Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Trac nghiem hinh 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Internet
Người gửi: Nguyễn Văn Huynh
Ngày gửi: 20h:06' 27-05-2008
Dung lượng: 620.5 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích: 0 người
CAÂU HOÛI TRAÉC NGHIEÄM OÂN CHÖÔNG I
Câu 1: Cho ngũ giác ABCDE. Số các vecto (Khác vecto-không) có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của ngũ giác bằng:
20
25
16
10
Câu 2: Cho hình bình hành ABCD tâm O. Khi đó:




Câu 3: Cho tam giác đều ABC, cạnh a. Mệnh đề nào sau đây đúng:




Câu 4: Cho hình bình hành ABCD,với giao điểm hai đường chéo là I. Khi đó:




Câu 5: Cho hình bình hành ABCD. Khi đó, 




Câu 6: Cho 4 điểm bất kỳ A, B, C, O. Đẳng thức nào sau đây là đúng:




Câu 7: Cho tam giác đều ABC, cạnh a. Gọi G là trọng tâm. Khi đó: 




Câu 8: Cho tam giác ABC, có trung tuyến AM và trọng tâm G. Khẳng định nào sau đây là đúng




Câu 9: (1) Điều kiện cần và đủ để C là trung điểm của đoạn AB là 
(2) Điều kiện cần và đủ để C là trung điểm của đoạn AB là 
(3) Điều kiện cần và đủ để M là trung điểm của đoạn PQ là 
Trong các câu trên, thì:
Câu (1) và câu (3) là đúng.
Câu (1) là sai
Chỉ có câu (3) sai
Không có câu nào sai.
Câu 10: Cho tam giác ABC. Gọi M là điểm trên cạnh AB sao cho MB=3MA. Khi đó, biễu diễn  theo  và  là:




Caâu 11: Töù giaùc ABCD laø hình bình haønh khi vaø chæ khi:
a)  b)  c)  d) 
Caâu 12: Goïi O laø taâm hình bình haønh ABCD. Vectô naøo sau baèng :
a)  b)  c)  d) 
Caâu 13: Cho  vaø  ngöôïc höôùng vaø {{ >{{
a) A naèm giöõa B vaø C b) A laø trung ñieåm cuûa BC
c) B naèm giöõa A vaø C d) C naèm giöõa B vaø A
Caâu 14 : Cho  =vaø =. Vectô +ñöôïc veõ ñuùng hình naøo sau ñaây: 

a)  b) + 
 

+
c) d)  
 
+
+
Caâu 15: Cho hình bình haønh ABCD taâm O. Khi ñoù =
a)  b)  c)  d) 
Caâu 16: Cho tam giaùc ABC ñeàu caïnh a. Khi ñoù {+{=
a) a b) a c) 2a d)
Caâu 17: Cho ba ñieåm A,B,C phaân bieät. Ñieàu kieän caàn vaø ñuû ñeå ba ñieåm ñoù thaúng
haøng laø:
a) b) 
c)  d) 
Caâu 18: Cho tam giaùc ABC vôùi trung tuyeán AM vaø troïng taâm G .Khi ñoù  =
a) b) 2 c)  d) 
Caâu 19: Ñieàu kieän naøo sau ñaây khoâng phaûi laø ñieàu kieän caàn vaø ñuû ñeå G laø troïng taâm
cuûa tam giaùc ABC, M laø trung ñieåm cuûa BC.
a) b) = 
c)  = - d) 
Caâu 20: Treân ñöôøng thaúng BC laáy ñieåm M sao cho . Ñieåm M ñöôïc veõ
ñuùng ôû hình naøo:
a) B C M b) B M C


c) M C B d) M B C


Câu 21. Cho tứ giác ABCD. Số các vectơ khác  có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tứ giác bằng:
4
6
8
12
Câu 22. Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Số các vectơ khác  cùng phương với  có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác bằng:
4
6
7
8
Câu 23. Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Số các vectơ bằng  có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác bằng:
2
3
4
6
Câu 24. Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3, BC = 4. Độ dài của  là:
5
6
7
9
Câu 25. Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Đẳng thức nào sau đây là đúng ?




Câu 26. Cho hai điểm phân biệt A và B. Điều kiện để điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB là:




Câu 27. Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, I là trung điểm của đoạn thẳng BC. Đẳng thức nào sau đây là đúng ?




Câu 28. Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây là đúng ?




Câu 29. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành OABC. Gọi C là điểm nằm trên Ox. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
 có tung độ khác 0
A và B có tung độ khác nhau.
C có hoành độ bằng 0

Câu 30. Cho . Khẳng định nào sau đây là đúng ?
 và  ngược hướng.
 và  cùng phương
 và  cùng hướng.
 và  cùng phương.
Câu 31. Cho tam giác ABC có A(3; 5), B(1; 2), C(5; 2). Trọng tâm của tam giác ABC là:
G1(-3; 4)
G2(4; 0)
G3(; 3)
G4(3; 3)
Câu 32. Cho bốn điểm A(1; 1), B(2; -1), C(4; 3), D(3; 5). Chọn mệnh đề đúng.
Tứ giác ABCD là hình bình hành.
Điểm  là trọng tâm của tam giác BCD.

 cùng phương.
Câu 33. Trong mặt phẳng Oxy cho 4 điểm A(-5; -2), B(-5; 3), C(3; 3), D(3; -2). Khẳng định nào sau đây là đúng ?
 cùng hướng.
Tứ giác ABCD là hình chữ nhật
Điểm I(-1; 1) là trung điểm của AC

Câu 34. Cho tam giác ABC. Đặt . Các cặp vectơ nào sau đây cùng phương ?
 và 
 và 
 và 
 và 
Câu 35. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có gốc O là tâm của hình vuông và các cạnh của nó song song với các trục tọa độ. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

 và  cùng hướng
 và 
 và 
Câu 36. Cho M(3; -4). Kẻ MM1 vuông góc với Ox, MM2 vuông góc với Oy. Khẳng định nào sau đây là đúng ?


 có tọa độ (-3; -4)
 có tọa độ (3; -4).
Câu 37. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2; -3), B(4; 7). Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:
(6; 4)
(2; 10)
(3; 2)
(8; -21)
Câu 38. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(5; 2), B(10; 8). Tọa độ của vectơ  là:
(15; 10)
(2; 4)
(5; 6)
(50; 16)
Câu 39. Cho tam giác ABC có B(9; 7), C(11; -1), M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Tọa độ của  là:
(2; -8)
(1; -4)
(10; 6)
(5; 3)
Câu 40. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 4 điểm A(3; -2), B(7; 1), C(0; 1), D(-8; -5). Khẳng định nào sau đây là đúng ?
 và  đối nhau.
 và  cùng phương nhưng ngược hướng.
 và  cùng phương và cùng hướng.
A, B, C, D thẳng hàng.
Câu 41. Cho 3 điểm A(-1; 5), B(5; 5), C(-1; 11). Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A, B, C thẳng hàng.
 và  cùng phương.
 và  không cùng phương.
 và  cùng phương.
Câu 42. Cho . Tọa độ của vectơ  là:
(-4; 6)
(2; -2)
(4; -6)
(-3; -8)
Câu 43. Cho . Tọa độ của vectơ  là:
(6; -9)
(4; -5)
(-6; 9)
(-5; -14)
Câu 44. Cho . Hai vectơ  và  cùng phương nếu số x là:
-5
4
0
-1
Câu 45. Cho . Vectơ  nếu:
x= -15
x =3
x =15
x =5
Câu 46. Cho A(1; 1), B(-2; -2), C(7; 7). Khẳng định nào đúng ?
G(2; 2) là trọng tâm của tam giác ABC.
Điểm B ở giữa hai điểm A và C.
Điểm A ở giữa hai điểm B và C.
Hai vectơ  và  cùng hướng.
Câu 47: Các điểm M(2; 3), N(0; -4), P(-1; 6) lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC. Tọa độ đỉnh A của tam giác là:
(1; 5)
(-3; -1)
(-2; -7)
(1; -10)
Câu 48: Cho tam giác ABC có trọng tâm là gốc tọa độ O, hai đỉnh A và B có tọa độ là A(-2; 2), B(3; 5). Tọa độ của đỉnh C là:
(-1; -7)
(2; -2)
(-3; -5)
(1; 7)
Câu 49: Khẳng định nào trong các khẳng định sau đây là đúng ?
Hai vectơ cùng hướng.
Vectơ là vectơ đối của 
Hai vectơ cùng phương.
Hai vectơ ngược hướng.
Câu 50: Trong hệ trục , tọa độ của vectơ  là:
(0; 1)
(-1; 1)
(1; 0)
(1; 1).

Câu 51: Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba khác  thì cùng phương.
B. Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba thì cùng phương.
C. Vectơ–không là vectơ không có giá.
D. Điều kiện cần và đủ để 2 vectơ bằng nhau là chúng có độ dài bằng nhau.
Câu 52: Khẳng định nào sau đây sai ?
Vectơ  :
A. cùng độ dài với mọi vectơ khác .
B. cùng phương với mọi vectơ .
C. cùng hướng với mọi vectơ.
D. cùng bằng mọi vectơ–không.
Câu 53: Cho  có thể xác định bao nhiêu vectơ (khác vectơ–không) có điểm đầu và điểm cuối là A, B, C?
A. 6 B. 3 C. 4 D. 9
Câu 54: Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây sai?
A.  B. 
C.  D. 
Câu 55: Cho hình bình hành tâm O. Khi đó 
A.  B.  C.  D. 
Câu 56: Điều kiện nào sau đây là điều kiện cần và đủ để I là trung điểm của đoạn thẳng AB.
A.  B.  C.  D. 
Câu 57: Cho 3 điểm A, B, C không thẳng hàng. Tìm câu đúng
A.  B. 
C.  D. 
Câu 58: Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
Cho vectơ  và vectơ  cùng phương với , khi đó:
A. có số m nào đó để cho . B. có số m >0 để cho .
C. có số m < 0 để cho . D. có số để cho .
Câu 59: Cho tam giác ABC, trung tuyến AM và trọng tâm G. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.  B. 
C.  D. 
Câu 60: Cho hai vectơ  và  không cùng phương.Hai vectơ nào sau đây cùng phương?
A.  và  B.  và 
C.  và  D.  và 

---------HẾT---------
ÑEÀ KIEÅM TRA TÖÏ LUAÄN
Ñeà 1:
Bài 1 (3đ): Cho tứ giác ABCD. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AC và BD.
CMR: 
Bài 2 (2,5đ): Cho tam giác MNP. Gọi I là trung điểm của NP, và K là trung điểm của NI.
CMR: 
Bài 3 (1,5đ): CMR: Nếu G và G’ lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và tam giác A’B’C’ thì ta có:

Ñeà 2:
Câu 1: (2 điểm)
Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F.CMR: 
Câu 2: (5 điểm)
Cho tứ giác lồi ABCD có E, F lần lượt là trung điểm của AC, BD sao cho  và  là các vectơ không cùng phương và góc ABC = góc ADC = 900.
a) CMR :Vectơ  không phụ thuộc vào vị trí của M ( M là điểm tuỳ ý).(1đ)
b) Gọi G là trung điểm của EF. CMR: .(1.5đ)
c) Gọi I là trọng tâm của tam giác ADC. Chứng minh ba điểm B, G, I thẳng hàng.(1,5 đ)
d) CMR: giá của hai vectơ  và vuông góc với nhau.(1đ)

Đề 3:
Câu 1: (2 điểm)
Cho 6 điểm M, N, P, Q, R, S.CMR: 
Câu 2: (5 điểm)
Cho tứ giác lồi ABCD có M, N lần lượt là trung điểm của AC, BD sao cho  và  là các vectơ không cùng phương và góc ABC = góc ADC = 900.
a) CMR :Vectơ  không phụ thuộ
 
Gửi ý kiến