Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Trắc nghiệm HH 10 - Chương 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Khuất Văn Quyên (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:57' 05-07-2008
Dung lượng: 292.0 KB
Số lượt tải: 398
Số lượt thích: 0 người
Đặng thị oanh (Chủ biên) Phạm văn hoan – trần trung ninh -- hoàng thị dung







Bài tập trắc nghiệm Hoá học 10




























Nhà xuất bản giáo dục
Chương 1
Nguyên tử

1.1 Electron được phát minh năm 1897 bởi nhà bác học người Anh Tom–xơn (J.J. Thomson). Từ khi được phát hiện đến nay, electron đã đóng vai trò to lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như : năng lượng, truyền thông và thông tin...
Trong các câu sau đây, câu nào sai ?
A Electron là hạt mang điện tích âm.
B Electron có khối lượng 9,1095. 10–28 gam.
C Electron chỉ thoát ra khỏi nguyên tử trong những điều kiện đặc biệt.
D Electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử .
1.2 Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi đại lượng nào sau đây ?
A Số nơtron. B Số electron hoá trị.
C Số proton D Số lớp electron.
1.3 Hiđro có ba đồng vị là ,  và . Oxi có ba đồng vị là ,  và . Trong nước tự nhiên, loại phân tử nước có khối lượng phân tử nhỏ nhất là
A 20u B 18u C 17u D 19u
Hãy chọn đáp án đúng.
1.4 Trong hạt nhân của các nguyên tử (trừ hiđro), các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử gồm
A proton và nơtron. B proton, nơtron và electron.
C proton. D nơtron.
Hãy chọn đáp án đúng.
1.5 So sánh khối lượng của electron với khối lượng hạt nhân nguyên tử, nhận định nào sau đây là đúng ?
A Khối lượng electron bằng khoảng  khối lượng của hạt nhân nguyên tử.
B Khối lượng electron bằng khối lượng của nơtron trong hạt nhân.
C Khối lượng electron bằng khối lượng của proton trong hạt nhân.
D Khối lượng của electron nhỏ hơn rất nhiều so với khối lượng của hạt nhân nguyên tử, do đó, có thể bỏ qua trong các phép tính gần đúng.
Hãy chọn đáp án đúng.
1.6 Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng ?
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử
A có cùng điện tích hạt nhân. B có cùng nguyên tử khối.
C có cùng số khối. D có cùng số nơtron trong hạt nhân.
1.7 Kí hiệu nguyên tử  cho ta biết những gì về nguyên tố hóa học X ?
A Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử.
B Chỉ biết số hiệu nguyên tử.
C Chỉ biết số khối của nguyên tử.
D Số hiệu nguyên tử và số khối.
Hãy chọn đáp án đúng.
1.8 Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai ?
a) Số electron ở phần vỏ bằng số proton của hạt nhân.
b) Hạt nhân có kích thước rất nhỏ bé so với nguyên tử.
c) Số khối A = Z + N.
d) Nguyên tử khối bằng số nơtron trong hạt nhân.
1.9 Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân ?
A Lớp K B Lớp L
C Lớp M D Lớp N.
1.10 Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron, theo thứ tự từ phía gần hạt nhân là: K, L, M, N. Trong nguyên tử đã cho, electron thuộc lớp nào sau đây có mức năng lượng trung bình cao nhất ?
A Lớp K B Lớp L C Lớp M D Lớp N.
1.11 Nước nặng là gì ?
A Nước nặng là nước có khối lượng riêng lớn nhất ở 4oC.
B Nước nặng là nước có phân tử khối lớn hơn 18u.
C Nước nặng là nước ở trạng thái rắn.
D Nước nặng là nước chiếm thành phần chủ yếu trong nước tự nhiên..
Hãy chọn đáp án đúng.
1.12 Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng ?
A Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron.
B Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số hạt các hạt proton và nơtron.
C Trong nguyên tử, số khối bằng nguyên tử khối.
D Trong nguyên tử, số khối bằng tổng các hạt proton, nơtron và electron.
1.13 Khi nói về mức năng lượng của các electron trong nguyên tử, điều khẳng định nào sau đây là sai ?
A Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.
B Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất.
C Các electron ở lớp K có mức năng lượng cao nhất.
D Các electron ở lớp K có mức năng lượng bằng nhau.
1.14 Khái niệm nào về obitan nguyên tử sau đây là đúng ?
A Obitan là đường chuyển động của các electron trong nguyên tử.
B Obitan là một hình cầu có bán kính xác định, tại đó xác suất tìm thấy electron là lớn nhất.
C Obitan là khu vực không gian xung quanh hạt nhân, tại đó xác suất tìm thấy electron là lớn nhất.
D đáp án khác.
1.15 Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh (S) là 16. Biết rằng các electron của nguyên tử S được phân bố trên 3 lớp electron (K, L, M), lớp ngoài cùng có 6 electron.
Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là :
A 12 B 10 C 8 D 6
Hãy chọn đáp án đúng.
1.16 Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây chứa 8 proton, 8 nơtron và 8 electron ?
A  B  C  D 
1.17 Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (S) ở trạng thái cơ bản và của nguyên tử oxi (O) có đặc điểm nào chung ?
A Cả hai nguyên tử O và S đều có lớp L đã bão hòa.
B Cả hai nguyên tử O và S đều có 2 electron lớp trong cùng (lớp K).
C Cả hai nguyên tử O và S đều có ba lớp electron.
D Cả hai nguyên tử O và S đều có 6 electron lớp ngoài cùng, trong đó có 2 electron độc thân.
Hãy chọn câu trả lời đúng.
1.18 Tổng số các hạt cơ bản (p, n, e) của một nguyên tử X là 28. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8.
Nguyên tử X là
A  B  C  D 
Hãy chọn đáp án đúng.
1.19 Trong số các kí hiệu sau đây của obitan, kí hiệu nào sai ?
A 4f B 2d C 3d D 2p
1.20 Phân lớp 3d có nhiều nhất là
A 6 electron. B 18 electron.
C 10 electron. D 14 electron.
Hãy chọn đáp án đúng.
1.21 Ion có 18 electron và 16 proton, mang điện tích là 
A 18+ B 2– C 18– D 2+
Hãy chọn đáp án đúng.
1.22 Các ion và nguyên tử Ne, Na+, F– có
A số khối bằng nhau. B số electron bằng nhau.
C số proton bằng nhau. D số notron bằng nhau.
Hãy chọn đáp án đúng.
1.23 Cấu hình electron của ion nào sau đây giống như của khí hiếm ?
A Te2– B Fe2+
C Cu+ D Cr3+
1.24 Có bao nhiêu electron trong một ion Cr3+ ?
A 21 electron. B 28 electron.
C 24 electron. D 52 electron.
Hãy chọn đáp án đúng.
1.25 Vi hạt nào sau đây có số proton nhiều hơn số electron ?
A Nguyên tử natri (Na) B Ion clorua (Cl–)
C Nguyên tử lưu huỳnh (S) D Ion kali (K+)
1.26 Nguyên tử của một nguyên tố có điện tích hạt nhân là 13+, số khối A = 27. Số electron hoá trị của nguyên tử đó là bao nhiêu ?
A 13 electron. B 3 electron.
C 5 electron. D 14 electron.
Hãy chọn đáp án đúng.
1.27 Ghép đôi cấu hình electron nguyên tử ở cột A với tên nguyên tố hoá học ở cột B sao cho thích hợp.
A B
Cấu hình electron Tên nguyên tố
1. 1s22s22p4 a. Nhôm (Z = 13)
2. 1s22s22p5 b. Natri (Z = 11)
3. 1s22s22p63s1 c. Oxi (Z = 8)
4. 1s22s22p63s23p1 d. Clo (Z = 17)
5. 1s22s22p63s23p5 e. Flo (Z = 9)
1.28 Hãy điền cấu hình electron, cho sẵn trong bảng dưới đây vào các chỗ trống trong các câu sau:
a) Cấu hình electron của ion Na+ (Z=11) là ... (1)...
b) Cấu hình electron của ion Cl - (Z = 17) là ... (2)...
c) Cấu hình electron của ion Ca2+(Z = 20) là ... (3)...
d) Cấu hình electron của ion Ni2+(Z = 28) là ... (4)...
e) Cấu hình electron của ion Fe2+(Z = 26)là ... (5)...
g) Cấu hình electron của ion Cu+(Z = 29)là ... (6)...
h) Cấu hình electron của ion Mg2+(Z = 12)là ... (7)...
TT
A
B
C
D

1
1s22s22p6
1s22s22p63s1
1s22s22p63s2
1s22s22p63s23p6

2
1s22s22p63s1
1s22s22p6
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s2

3
1s22s22p63s23p64s2
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s2
1s22s22p63s1

4
1s22s22p63s23p63d8
1s22s22p63s23p64s2
1s22s22p63s23p63d10
1s22s22p63s23p6

5
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p63d6
1s22s22p63s23p63d44s2
1s22s22p63s23p6

6
1s22s22p63s23p63d9
1s22s22p63s23p63d94s1
1s22s22p63s23p63d10
1s22s22p63s23p6

7
1s22s22p63s1
1s22s22p5
1s22s22p63s2
1s22s22p6


1.29 Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào sau đây có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s1 ?
A Ca (Z = 20) B K (Z = 19)
C Mg (Z = 12) D Na (Z = 11)
1.30* Chu kì bán rã, thời gian cần thiết để lượng chất ban đầu mất đi một nửa, của  là 14,3 ngày.
Cho biết phương trình động học áp dụng cho quá trình trên là :
K = 
Cần bao nhiêu ngày để một mẫu thuốc có tính phóng xạ chứa  còn lại 20% hoạt tính phóng xạ ban đầu của nó ?
A 33,2 ngày. B 71,5 ngày.
C 61,8 ngày. D 286 ngày.
Hãy chọn đáp án đúng.
1.31*  là nguyên tố gốc của họ phóng xạ tự nhiên uran, kết thúc của dãy này là đồng vị bền của chì .
Mỗi lần phân rã ( làm giảm 2 đơn vị điện tích dương và giảm 4u về khối lượng của hạt nhân.
Mỗi lần phân rã ( làm tăng 1 đơn vị điện tích hạt nhân, nhưng khối lượng coi như không thay đổi.
Hỏi số lần phân rã ( và ( là bao nhiêu ?
A 6 lần phân rã ( và 8 lần phân rã (. B 8 lần phân rã ( và 6 lần phân rã (.
C 8 lần phân rã ( và 8 lần phân rã (. D 6 lần phân rã ( và 6 lần phân rã (.
Hãy chọn đáp án đúng.
1.32 Trong các câu sau đây nói về bản chất của phản ứng hạt nhân, câu nào đúng ?
A Phản ứng hạt nhân là sự biến đổi chất này thành chất khác.
B Phản ứng hạt nhân bao gồm loại phản ứng có thể điều khiển được trong các nhà máy điện hạt nhân và loại phản ứng không điều khiển được trong bom A và bom H.
C Phản ứng hạt nhân là phản ứng trong đó nguyên tố hóa học được bảo toàn.
D Phản ứng hạt nhân là sự biến đổi nguyên tố hoá học này thành nguyên tố hoá học khác.
Hãy chọn đáp án đúng.
1.33 Trong các cấu hình electron sau, cấu hình nào viết sai ?
A 1s22s22p2x2p1y2p1z B 1s22s22p2x2p2y2p2z3s1
C 1s22s22p2x 2p1y D 1s22s22p1x2
 
Gửi ý kiến