Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

trắc nghiệm địa lí 11 kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phượng
Ngày gửi: 22h:05' 28-02-2020
Dung lượng: 427.1 KB
Số lượt tải: 334
Số lượt thích: 1 người (Lữ Hùng)

BÀI 9. NHẬT BẢN

Câu 11. Năm 2005, Nhật Bản có mấy trung tâm công nghiệp quy mô rất lớn?
4 trung tâm.
5 trung tâm.

6 trung tâm.
7 trung tâm.

Câu 12. Một hãng xe nổi tiếng của nhật Bản là
BMW
Honda
Yamaha
Ford

Câu 13. Ngành công nghiệp nào được coi là mũi nhọn của Nhật Bản?
Công nghiệp chế tạo máy.
Công nghiệp sản xuất điện tử.
Công nghiệp xây dựng và công trình công cộng.
Xe gắn máy, đầu máy xe lửa, máy nông nghiệp.
Câu 14. Ngành công nghiệp nào được coi là khởi đầu của nền kinh tế Nhật Bản ở thế kỉ XIX ?
Công nghiệp dệt.
Công nghiệp chế tao máy.
Công nghiệp sản xuất điện tử.
Công nghiệp đóng tàu biển.
Câu 15. Năm 2014, ngành dịch vụ của Nhật Bản chiếm bao nhiêu % trong giá trị GDP của cả nước?
68%
86%
67%
76%

Câu 16. Nhật Bản đứng đầu thế giới về sản phẩm công nghiệp
tin học.
vật liệu truyền thông.
rô bốt (người máy).
vi mạch và chất bán dẫn.
Câu 17. Tỉ trọng nông nghiệp trong cơ cấu GDP của Nhật Bản năm 2005 chiếm khoảng
1.0 %
2 %
3.0%
4 %

Câu 18. Năm 2005, sản lượng tơ tằm của Nhật Bản
đứng hàng đầu thế giới.
đứng hàng thứ hai thế giới.
đứng hàng thứ ba thế giới.
đứng hàng thứ tư thế giới.
Câu 19. Đâu là tên các cảng biển Nhật Bản?
Macxay, Cô - bê, I-ô-cô-ha-ma.
Cô - bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô - ki - ô.
Ora, Oxa - ca, Tô – ki - ô.
Tô - ki - ô, Sayo, Oxa - ca.
Câu 20. Quặng đồng được khai thác ở vùng kinh tế/đảo
Hô – cai – đô.
Hôn – su.

Xi – cô – cư.
Kiu – xiu.



BÀI 10. CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA

Câu 1. Hai đặc khu hành chính của Trung Quốc là
A. Bắc Kinh, Ma Cao. B. Hồng Kông, Ma Cao.
C. Quảng Châu, Hồng Kông. D. Thượng Hải, Bắc Kinh.
Câu 2. Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?
A. Đông Bắc. B. Hoa Bắc. C. Hoa Trung. D. Hoa Nam.
Câu 3. Với diện tích 9,6 triệu km², Trung Quốc là nước có diện tích nhỏ hơn diện tích của nước nào sau đây?
A. Ấn Độ. B. Liên Bang Nga. C. Brazil. D. Úc.
Câu 4. Thành phố nào đông dân nhất Trung Quốc?
A. Bắc Kinh. B. Thượng Hải.
C. Quảng Châu. D. Hồng Kông.
Câu 5. Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc phân bố tập trung ở
A. vùng phía Tây Bắc. B. vùng Đông Bắc.
C. vùng Tây Nam. D. vùng Đông Nam.
Câu 6. Trung Quốc có khoảng bao nhiêu diện tích đất canh tác nông nghiệp?
A. 100 triệu ha. B. 110 triệu ha.
C. 120 triệu ha. D. 140 triệu ha.
Câu 7. Trung Quốc tiến hành hiện đại hóa, cải cách mở cửa từ năm nào?
A. 1978. B. 1987. C. 1988. D. 1989.
Câu 8. Cây trồng chính của đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam là
A. lúa mì, ngô, củ cải đường.
B. lúa mì, lúa gạo, củ cải đường.
C. lúa gạo, mía, chè, bông.
D. ngô, mía, chè.
Câu 9. Người Hán là dân tộc đa số ở Trung Quốc chiếm
A. gần 80% dân số cả nước. B. trên 80% dân số cả nước.
C. gần 90% dân số cả nước. D. trên 90% dân số cả nước.
Câu 10. Các ngành công nghiệp được Trung Quốc đẩy mạnh phát triển ở các vùng nông thôn là
A. dệt may, điện tử, cơ khí.
B. vật liệu xây dựng, gốm sứ, dệt may.
C. luyện kim, chế tạo cơ khí, hóa chất.
D. vật liệu xây dựng, hóa chất.
Câu 11. Vật nuôi chính của Miền Tây Trung Quốc là
A. lợn. B. cừu. C. bò. D. trâu.
Câu 12. Cho bảng số liệu
 
Gửi ý kiến