Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Trắc nghiệm Chương 4 - Hóa 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thành Tài
Ngày gửi: 00h:59' 07-09-2011
Dung lượng: 39.5 KB
Số lượt tải: 819
Số lượt thích: 0 người
Chương 4
Phản ứng hoá học
Câu 131 : Trong hoá học vô cơ, phản ứng hoá học nỡo có số oxi hoá của các nguyên tố luôn
không đổi ?
A. Phản ứng hoá hợp.
B. Phản ứng trao đổi.
C. Phản ứng phân hủy.
D. Phản ứng thế.
Câu 132 : Trong hoá học vô cơ, phản ứng hoá học nỡo luôn lỡ phản ứng
oxi hoá – khử ?
A. Phản ứng hoá hợp.
B. Phản ứng trao đổi.
C. Phản ứng phân hủy.
D. Phản ứng thế.
Câu 133 : Ph−ơng pháp thăng bằng electron dựa trên nguyên tắc :
A. Tổng số electron do chất oxi hoá cho bằng tổng số electron mỡ chất khử nhận.
B. Tổng số electron do chất oxi hoá cho bằng tổng số electron chất bị khử nhận.
C. Tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số electron mỡ chất oxi hoá nhận.
D. Tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số electron mỡ chất bị oxi hoá nhận.
Câu 134 : Trong hoá học vô cơ, loại phản ứng hoá học nỡo có thể lỡ phản ứng oxi hoá – khử hoặc
không phải phản ứng oxi hoá – khử ?
A. Phản ứng hoá hợp vỡ phản ứng trao đổi.
B. Phản ứng trao đổi vỡ phản ứng thế.
C. Phản ứng thế vỡ phản ứng phân huỷ.
D. Phản ứng phân huỷ vỡ phản ứng hoá hợp.
Câu 135 : Cho câu sau : “Phản ứng hoá học có sự thay đổi số oxi hoá lỡ phản ứng oxi hoá – khử
(ý 1). Phản ứng hoá học không có sự thay đổi số oxi hoá không phải lỡ phản ứng oxi
hoá – khử (ý 2).
A. ý 1 đúng, ý 2 sai.
B. ý 1 sai, ý 2 đúng.
C. Cả hai ý đều đúng.
D. Cả hai ý đều sai.
Câu 136 : Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng không phải phản ứng
oxi hoá – khử lỡ
A. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
B. AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3
C. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
D. 6FeCl2 + KClO3 + 6HCl → 6FeCl3 + KCl + 3H2O
Câu 137 : Trong phản ứng
10FeSO4 + KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O
A. FeSO4 lỡ chất oxi hoá, KMnO4 lỡ chất khử.
B. FeSO4 lỡ chất oxi hoá, H2SO4 lỡ chất khử.
C. FeSO4 lỡ chất khử, KMnO4 lỡ chất oxi hoá.
D. FeSO4 lỡ chất khử, H2SO4 lỡ chất oxi hoá.
Câu 138 : Trong phản ứng
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
NO2 đóng vai trò lỡ :
A. chất oxi hoá.
B. chất khử.
C. vừa lỡ chất oxi hoá vừa lỡ chất khử.
D. không phải chất oxi hoá, không phải chất khử.
Câu 139 : Trong phản ứng KClO3
o
2
t
MnO ⎯⎯⎯→ KCl +
2
3 O2↑
KClO3 lỡ
A. chất oxi hoá.
B. chất khử.
C. vừa lỡ chất oxi hoá, vừa lỡ chất khử.
D. không phải chất oxi hoá, cũng không phải chất khử.
Câu 140 : Phản ứng hoá học mỡ NO2 chỉ đóng vai trò lỡ chất oxi hoá lỡ phản ứng nỡo sau đây ?
A. 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
B. NO2 + SO2 → NO + SO3
C. 2NO2 → N2O4
D. 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3
Câu 141 : Phản ứng hoá học mỡ SO2 không đóng vai trò chất oxi hoá, không đóng vai trò chất
khử lỡ phản ứng nỡo sau đây ?
A. SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
B. SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O
C. SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr
D. Không có phản ứng nỡo.
Câu 142 : Phản ứng FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + ... không phải lỡ phản ứng oxi hoá – khử
khi:
A. x = 1 ; y = 1.
B. x = 2 ; y = 3.
C. x = 3 ; y = 4.
D. x = 1 ; y = 0.
Câu 143 : Trong các phản ứng hoá học, các nguyên tử kim loại
A. chỉ thể hiện tính khử.
B. chỉ thể hiện tính oxi hoá.
C. thể hiện tính oxi hoá hay tính khử tùy kim loại cụ thể.
D. thể hiện tính oxi hoá hay tính khử tùy vỡo phản ứng cụ thể.
Câu 144 : Phản ứng HCl + MnO2
t0 ⎯⎯⎯→ MnCl2 + Cl2 + H2O có hệ số cân bằng của các chất
lần l−ợt lỡ :
 
Gửi ý kiến