trắc nghiệm chương 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thế (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:17' 31-05-2008
Dung lượng: 184.0 KB
Số lượt tải: 196
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thế (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:17' 31-05-2008
Dung lượng: 184.0 KB
Số lượt tải: 196
Số lượt thích:
0 người
Chương 4
Phản ứng ôxi hoá khử
Câu 1. Hãy ghép mệnh đề ở cột 1 với cột 2 cho phù hợp.
Cột 1
Cột 2
1. Chất khử (chất bị ôxi hoá) là
a) Sự chuyển electron giữa các chất phản ứng.
2. Chất ôxi hoá (chất bị khử) là
b) Quá trình thu electron
3. Quá trình ôxi hoá (sự ôxi hoá) là
c) Chất nhận electron
4. Quá trình khử (sự khử) là
d) Chất nhường electron
5. Phản ứng ôxi hoá - khử là phản ứng hoá học trong đó có
e) Quá trình thu electron
Câu 2. Các câu sau, câu nào đúng(Đ)? câu nào sai(S)?
A. Trong các phản ứng hoá học, kim loại chỉ thể hiện tính khử
B. Một nguyên tố có thể có nhiều số ôxi hoá khác nhau trong các chất khác nhau
C. Số ôxi hoá của các nguyên tố phi kim trong hợp chất bao giờ cũng là số nguyên âm
D. Số ôxi hoá của các nguyên tố kim loại trong hợp chất luôn là số nguyên, dương
E. Khi một chất oxi hoá tiếp xúc với 1 chất khử thì phải xảy ra phản ứng ôxi hoá khử
Câu 3. Phản ứng Fe+3 + 3e ( Fe0 biểu thị quá trình nào sau đây:
A. Quá trình ôxi hoá.
B. Quá trình khử
C. Quá trình phân huỷ
D. Quá trình hoà tan
Câu 4. Cho các phản ứng sau:
A.
B
C.
D.
E.
Phản ứng nào là phản ứng ôxi hoá - khử?
Câu 5. Cho các phản ứng sau; phản ứng nào là phản ứng ôxi hoá khử.
A.
B.
C.
D.
E.
1. A, B, C, E 3. A, B, D
2. A, B, C, D 4. A, B, D, E.
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 6. Cho các phản ứng sau, phản ứng nào NH3 đóng vai trò là chất khử?
A.
B.
C.
D.
E.
1. A, B, C 3. B, C, D, E
2. A, B, D 4. A, C, D, E
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 7. Số mol electron cần dùng để khử 0,25mol Fe2O3 thành Fe là
A. 0,25mol B. 0,5 mol C. 1,25 mol D. 1,5 mol
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 8. Trong phản ứng.
2NO2 + 2NaOH ( NaNO3 + NaNO2 + H2O
NO2 đóng vai trò
A. Là chất ôxi hoá.
B. Là chất khử
C. Là chất ôxi hoá, đồng thời cũng là chất khử.
D. Không là chất ôxi hoá, cũng không là chất khử.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 9. Chọn phản ứng.
R2Ox + H2SO4 đ/nóng ( R2 (SO4)3
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng trao đổi khi x có giá trị là bao nhiêu?
A. x = 1
B. x = 2
C. x = 3
D. x = 1 hoặc x = 2
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 10. Trong các câu sau, câu nào đúng(Đ)? câu nào sai(S)?
A. Trong các phản ứng hoá học, số ôxi hoá của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi.
B. Trong các phản ứng phân huỷ số ôxi hoá của các nguyên tố luôn thay đổi.
C. Trong các phản ứng thế, số ôxi hoá của các nguyên tố luôn thay đổi.
D. Trong các phản ứng trao đổi số ôxi hoá của các nguyên tố không thay đổi.
E. Trong các phản ứng ôxi hoá - khử luôn có sự thay đổi số ôxi hoá của các nguyên tố.
Câu 11. Cho các quá trình chuyển đổi qua đây:
1. S ( SO2 2. H2SO4 ( SO2
3. NO2 ( HNO3 4. NH4NO3 ( N2O
5. NH4Cl ( NH3 6. SO2 + Mg ( S 7. CaO ( CaCO3
Trong quá trình nào có phản ôxi hoá khử.
A. 1, 2, 4, 6, 7 B. 1, 3, 4, 5, 6
C. 1, 3, 4, 6 D. 2, 3, 4, 5, 7
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 12. Cho phương trình phản ứng hoá học sau:
1. 4HClO3 + 3H2S ( 4HCl + 3H2SO4
2. 8Fe + 30 HNO3 ( 8Fe(NO3)3 + 3N2O + 15H2O
3. 16HCl + 2KMnO4 ( 2KCl + 2MaCl2 + 8H2O + 5Cl2
4. Mg + CuSO4 ( MgSO4 + Cu
5. 2NH3 + 3Cl2 ( N2 + 6HCl
Trong các phản ứng trên các chất khử là:
A. H2S, Fe, KMnO4, Mg, NH3
B. H2S, Fe, HCl, Mg, NH3
C. HClO3, Fe, HCl, Mg, Cl2
D. H2S, HNO3, HCl, CuSO4, Cl2
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 13. Cho các chất và Ion sau đây: Fe, Fe2+, Fe3+, H2S, S, SO2, H2SO4đ, Cl2.
a) Những chất chỉ có tính ôxi hoá là:
A. Fe, Fe2+, S, H2SO4đ, Cl2.
B. Fe3+, H2SO4đ, Cl2.
C. Fe2+, Fe3+, H2S, H2SO4
D. Fe2+, SO2, Cl2
b) Những chất chỉ có tính khử là:
A. Fe, Fe2+, H2S, SO2
B. Fe, Fe3+, S, H2SO4đ.
C. Fe2+, Fe3+, S, SO2, Cl2
D. Fe, H2S.
c) Những chất vừa có tính ôxi hoá vừa có tính khử là:
A. Fe2+, S, SO2
B. Fe, Fe2+, S, SO2
C. Fe3+, H2S, SO2, Cl2.
D. Fe, S, SO2, H2SO4.
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 14. Cho những cặp chất sau, cặp chất nào không xảy ra phản ứng?
A. O2 và Cl2. C. H2S và SO2
B. HBr và Cl2 D. H2S và H2SO4đ
E. Cu và AgNO3
Câu 15. Cho phương trình hoá học sau:
a FeS + b HNO3 ( c Fe(NO3)3 + d Fe2(SO4)4 + e NO + f H2O
Các hệ số trong phương trình hoá học trên là:
a
b
c
d
e
f
A
3
9
2
1
8
6
B
2
8
1
1
4
3
C
3
12
1
1
9
6
D
3
12
2
1
9
6
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 16. Cho phương trình hoá học sau:
a K2Cr2O7 + b FeSO4 + c H2SO4 ( d K2SO4 + e Cr2(SO4)3 + f Fe2 (SO4)3 + g H2O
Các hệ số phương trình hoá học trên là:
a
b
c
d
e
f
g
A
1
6
7
1
1
3
7
B
1
5
6
1
1
3
7
C
1
6
7
1
2
2
7
D
1
6
7
1
1
3
6
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 17. Cho phương trình hoá học sau:
a FeO + b HNO3 ( c Fe(NO3)3 + d NxOy + e H2O
Các hệ số phương trình hoá học trên là:
a
b
c
d
e
A
5x - 2y
8x - 3y
5x - 2y
2
8x - 3y
B
x - 2y
16x - 6y
x - 2y
1
8x - 3y
C
5x - 2y
16x - 6y
5x - 2y
1
8x - 3y
D
4x - 3y
16x - 6y
4x - 3y
1
8x - 3y
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 18. Cho phương trình hoá học sau:
a FexOy + b H2SO4đ ( c Fe2(SO4)3 + d SO2+ e H2O
Các hệ số phương trình hoá học trên là:
a
b
c
d
e
A
2x
6x - 2y
2x
3x - 2y
6x - 2y
B
2
6x - 2y
x
3x - 2y
6x - 2y
C
2
3x - y
x
3x - 2y
3x - y
D
x
6x - 2y
x
3x - 2y
6x - 2y
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 19. Cho phương trình hoá học sau:
a K2SO3 + b KMnO4 + c KHSO4 ( d K2SO4 + e MnSO4 + f H2O
Các hệ số cân bằng phản ứng trên lần lượt là:
a
b
c
d
e
f
A
5
4
6
3
4
6
B
2
5
6
3
2
3
C
5
2
6
9
2
3
D
5
4
6
9
2
6
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 20. Cho 6,659g hỗn hợp 2 kim loại X và Y đều hoá trị II vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 2,24 mol khí (ĐKTC), đồng thời khối lượng hỗn hợp giảm 6,5g.
Hoà tan phần còn lại bằng H2SO4đ/nóng, thu được 0,16g khí SO2
X, Y là những kim loại nào sau đây:
A. Cu và Zn C. Cu và Ca
B. Cu và Mg D. Hg và Zn
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 21. Hoà tan 10g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 1 kim loại hoá trị II và 1 kim loại hoá trị III bằng dung dịch HCl dư thu được 0,67 lít (ĐKTC) và dung dịch A.
Khi cô cạn dung dịch A, khối lượng muối khan thu được là:
A. 11,33g B. 10,33g
C. 9,63g D. 12,3g
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 22. Cho phương trình phản ứng hoá học sau:
a FeO + b HNO3 ( c Fe(NO3)3 + d NO2 + e NO + f H2O
Tỉ lệ : nNO = x : y
Các hệ số cân bằng phản ứng trên lần lượt là:
a
b
c
d
e
f
A
x + 3y
2x + 5y
6 + 5y
x + 5y
x
2x + 5y
B
3x + 5y
x + y
2x + y
3x + 5y
2x
y
C
x + 3y
4x + 10y
x + 3y
x
y
2x + 5y
D
3x + y
3x + 2y
x+ y
x + 3y
x
2y
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 23. Cho 4,5g bột Al nguyên chất tác dụng vừa hết với 2,2lít dung dịch HNO3 loãng, giải phóng hỗn hợp khí A gồm NO và N2O có tỉ khói so với hiđrô là 16,75, dung dịch B cô cạn dung dịch B thu được m g muối khan.
m có giá trị là:
A. 35,8g C. 36,5g
B. 37,2g D. 36,21g
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 24. Cho phương trình hoá học.
a Al + b HNO3 ( c Al(NO3)3 + d NO3 + e NO + f H2O
Nếu hỗn hợp X gồm NO2 và NO có dX/H2 = 15,3 thì hệ số cân bằng lần lượt là:
a
b
c
d
e
f
A
22
108
22
3
27
35
B
22
106
22
3
27
53
C
11
53
11
3
27
53
D
11
53
22
3
27
53
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 25. Hãy xác định các chất tạo thành sau phản ứng của các phản ứng sau:
a) SO2 + Br2 + H2O ( H2SO4 + ....................
b) SO2 + KMnO4 + H2O ( .........................
c) Al + FeO ( ..........................................
d) FeSO4 + Br2 ( .............................................
A
B
C
D
a
HBr
HBrO
HBrO3
HBrO4
b
K2SO4, MnSO4
MnSO4, KHSO4, H2SO4
MnSO4, K2SO4, H2SO4
MnSO4, KHSO4
c
Al2O3, Fe
Al2O3, Fe2O3
Al2O3, Fe3O4
Al2O3, Fe, O2
d
FeBr2, SO3
FeBr3, SO3
Fe2(SO4)3, FeBr3
FeBr3. SO2
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 26. Cho các chất và Ion sau: , N2O5, , Al, HClO4, MnO, Cu.
a) Các chất và Ion chỉ có tính khử trong các phản ứng ôxi hoá - khử là:
A) NO2, K2S, Cl-, Fe2+
B) Cl-, K2S, Cu, H2S, .
C) , Fe3+, , N2O5, .
D) K2S, Cl-, Al, H2S, Cu.
Hãy chọn đáp án đúng
b) Các chất và Ion chỉ có tính ôxi hoá trong các phản ứng ôxi hoá khử là:
A. , Fe2-, SO2, N2O5, MnO, HClO4.
B. , Fe3+, , N2O5, , HClO4.
C. , Fe3+, K2S, , HClO4.
D. , Fe2+, K2S, N2O5, HClO4.
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 27. Có những nhận xét sau:
A. Một số axit chỉ có thể thể hiện tính ôxi hoá.
B. Một số axit chỉ có thể thể hiện tính khử.
C. Một số axit vừa có tính ôxi hoá, vừa có tính khử.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Hãy chọn câu đúng nhất.
Câu 28. Điền vào các chỗ trống 1, 2, 3, 4, ... những từ, cụm từ thích hợp cho sẵn ở các cột A, B, C, D sau:
Các thao tác lấy hoá chất như sau:
Khi mở nút lọ lấy hoá chất phải đặt ...... (1)...... nút trên mặt bàn để đảm bảo độ tinh khiết của hoá chất và tránh làm dây hoá chất ra bàn.
Khi lấy chất rắ
Phản ứng ôxi hoá khử
Câu 1. Hãy ghép mệnh đề ở cột 1 với cột 2 cho phù hợp.
Cột 1
Cột 2
1. Chất khử (chất bị ôxi hoá) là
a) Sự chuyển electron giữa các chất phản ứng.
2. Chất ôxi hoá (chất bị khử) là
b) Quá trình thu electron
3. Quá trình ôxi hoá (sự ôxi hoá) là
c) Chất nhận electron
4. Quá trình khử (sự khử) là
d) Chất nhường electron
5. Phản ứng ôxi hoá - khử là phản ứng hoá học trong đó có
e) Quá trình thu electron
Câu 2. Các câu sau, câu nào đúng(Đ)? câu nào sai(S)?
A. Trong các phản ứng hoá học, kim loại chỉ thể hiện tính khử
B. Một nguyên tố có thể có nhiều số ôxi hoá khác nhau trong các chất khác nhau
C. Số ôxi hoá của các nguyên tố phi kim trong hợp chất bao giờ cũng là số nguyên âm
D. Số ôxi hoá của các nguyên tố kim loại trong hợp chất luôn là số nguyên, dương
E. Khi một chất oxi hoá tiếp xúc với 1 chất khử thì phải xảy ra phản ứng ôxi hoá khử
Câu 3. Phản ứng Fe+3 + 3e ( Fe0 biểu thị quá trình nào sau đây:
A. Quá trình ôxi hoá.
B. Quá trình khử
C. Quá trình phân huỷ
D. Quá trình hoà tan
Câu 4. Cho các phản ứng sau:
A.
B
C.
D.
E.
Phản ứng nào là phản ứng ôxi hoá - khử?
Câu 5. Cho các phản ứng sau; phản ứng nào là phản ứng ôxi hoá khử.
A.
B.
C.
D.
E.
1. A, B, C, E 3. A, B, D
2. A, B, C, D 4. A, B, D, E.
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 6. Cho các phản ứng sau, phản ứng nào NH3 đóng vai trò là chất khử?
A.
B.
C.
D.
E.
1. A, B, C 3. B, C, D, E
2. A, B, D 4. A, C, D, E
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 7. Số mol electron cần dùng để khử 0,25mol Fe2O3 thành Fe là
A. 0,25mol B. 0,5 mol C. 1,25 mol D. 1,5 mol
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 8. Trong phản ứng.
2NO2 + 2NaOH ( NaNO3 + NaNO2 + H2O
NO2 đóng vai trò
A. Là chất ôxi hoá.
B. Là chất khử
C. Là chất ôxi hoá, đồng thời cũng là chất khử.
D. Không là chất ôxi hoá, cũng không là chất khử.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 9. Chọn phản ứng.
R2Ox + H2SO4 đ/nóng ( R2 (SO4)3
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng trao đổi khi x có giá trị là bao nhiêu?
A. x = 1
B. x = 2
C. x = 3
D. x = 1 hoặc x = 2
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 10. Trong các câu sau, câu nào đúng(Đ)? câu nào sai(S)?
A. Trong các phản ứng hoá học, số ôxi hoá của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi.
B. Trong các phản ứng phân huỷ số ôxi hoá của các nguyên tố luôn thay đổi.
C. Trong các phản ứng thế, số ôxi hoá của các nguyên tố luôn thay đổi.
D. Trong các phản ứng trao đổi số ôxi hoá của các nguyên tố không thay đổi.
E. Trong các phản ứng ôxi hoá - khử luôn có sự thay đổi số ôxi hoá của các nguyên tố.
Câu 11. Cho các quá trình chuyển đổi qua đây:
1. S ( SO2 2. H2SO4 ( SO2
3. NO2 ( HNO3 4. NH4NO3 ( N2O
5. NH4Cl ( NH3 6. SO2 + Mg ( S 7. CaO ( CaCO3
Trong quá trình nào có phản ôxi hoá khử.
A. 1, 2, 4, 6, 7 B. 1, 3, 4, 5, 6
C. 1, 3, 4, 6 D. 2, 3, 4, 5, 7
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 12. Cho phương trình phản ứng hoá học sau:
1. 4HClO3 + 3H2S ( 4HCl + 3H2SO4
2. 8Fe + 30 HNO3 ( 8Fe(NO3)3 + 3N2O + 15H2O
3. 16HCl + 2KMnO4 ( 2KCl + 2MaCl2 + 8H2O + 5Cl2
4. Mg + CuSO4 ( MgSO4 + Cu
5. 2NH3 + 3Cl2 ( N2 + 6HCl
Trong các phản ứng trên các chất khử là:
A. H2S, Fe, KMnO4, Mg, NH3
B. H2S, Fe, HCl, Mg, NH3
C. HClO3, Fe, HCl, Mg, Cl2
D. H2S, HNO3, HCl, CuSO4, Cl2
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 13. Cho các chất và Ion sau đây: Fe, Fe2+, Fe3+, H2S, S, SO2, H2SO4đ, Cl2.
a) Những chất chỉ có tính ôxi hoá là:
A. Fe, Fe2+, S, H2SO4đ, Cl2.
B. Fe3+, H2SO4đ, Cl2.
C. Fe2+, Fe3+, H2S, H2SO4
D. Fe2+, SO2, Cl2
b) Những chất chỉ có tính khử là:
A. Fe, Fe2+, H2S, SO2
B. Fe, Fe3+, S, H2SO4đ.
C. Fe2+, Fe3+, S, SO2, Cl2
D. Fe, H2S.
c) Những chất vừa có tính ôxi hoá vừa có tính khử là:
A. Fe2+, S, SO2
B. Fe, Fe2+, S, SO2
C. Fe3+, H2S, SO2, Cl2.
D. Fe, S, SO2, H2SO4.
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 14. Cho những cặp chất sau, cặp chất nào không xảy ra phản ứng?
A. O2 và Cl2. C. H2S và SO2
B. HBr và Cl2 D. H2S và H2SO4đ
E. Cu và AgNO3
Câu 15. Cho phương trình hoá học sau:
a FeS + b HNO3 ( c Fe(NO3)3 + d Fe2(SO4)4 + e NO + f H2O
Các hệ số trong phương trình hoá học trên là:
a
b
c
d
e
f
A
3
9
2
1
8
6
B
2
8
1
1
4
3
C
3
12
1
1
9
6
D
3
12
2
1
9
6
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 16. Cho phương trình hoá học sau:
a K2Cr2O7 + b FeSO4 + c H2SO4 ( d K2SO4 + e Cr2(SO4)3 + f Fe2 (SO4)3 + g H2O
Các hệ số phương trình hoá học trên là:
a
b
c
d
e
f
g
A
1
6
7
1
1
3
7
B
1
5
6
1
1
3
7
C
1
6
7
1
2
2
7
D
1
6
7
1
1
3
6
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 17. Cho phương trình hoá học sau:
a FeO + b HNO3 ( c Fe(NO3)3 + d NxOy + e H2O
Các hệ số phương trình hoá học trên là:
a
b
c
d
e
A
5x - 2y
8x - 3y
5x - 2y
2
8x - 3y
B
x - 2y
16x - 6y
x - 2y
1
8x - 3y
C
5x - 2y
16x - 6y
5x - 2y
1
8x - 3y
D
4x - 3y
16x - 6y
4x - 3y
1
8x - 3y
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 18. Cho phương trình hoá học sau:
a FexOy + b H2SO4đ ( c Fe2(SO4)3 + d SO2+ e H2O
Các hệ số phương trình hoá học trên là:
a
b
c
d
e
A
2x
6x - 2y
2x
3x - 2y
6x - 2y
B
2
6x - 2y
x
3x - 2y
6x - 2y
C
2
3x - y
x
3x - 2y
3x - y
D
x
6x - 2y
x
3x - 2y
6x - 2y
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 19. Cho phương trình hoá học sau:
a K2SO3 + b KMnO4 + c KHSO4 ( d K2SO4 + e MnSO4 + f H2O
Các hệ số cân bằng phản ứng trên lần lượt là:
a
b
c
d
e
f
A
5
4
6
3
4
6
B
2
5
6
3
2
3
C
5
2
6
9
2
3
D
5
4
6
9
2
6
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 20. Cho 6,659g hỗn hợp 2 kim loại X và Y đều hoá trị II vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 2,24 mol khí (ĐKTC), đồng thời khối lượng hỗn hợp giảm 6,5g.
Hoà tan phần còn lại bằng H2SO4đ/nóng, thu được 0,16g khí SO2
X, Y là những kim loại nào sau đây:
A. Cu và Zn C. Cu và Ca
B. Cu và Mg D. Hg và Zn
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 21. Hoà tan 10g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 1 kim loại hoá trị II và 1 kim loại hoá trị III bằng dung dịch HCl dư thu được 0,67 lít (ĐKTC) và dung dịch A.
Khi cô cạn dung dịch A, khối lượng muối khan thu được là:
A. 11,33g B. 10,33g
C. 9,63g D. 12,3g
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 22. Cho phương trình phản ứng hoá học sau:
a FeO + b HNO3 ( c Fe(NO3)3 + d NO2 + e NO + f H2O
Tỉ lệ : nNO = x : y
Các hệ số cân bằng phản ứng trên lần lượt là:
a
b
c
d
e
f
A
x + 3y
2x + 5y
6 + 5y
x + 5y
x
2x + 5y
B
3x + 5y
x + y
2x + y
3x + 5y
2x
y
C
x + 3y
4x + 10y
x + 3y
x
y
2x + 5y
D
3x + y
3x + 2y
x+ y
x + 3y
x
2y
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 23. Cho 4,5g bột Al nguyên chất tác dụng vừa hết với 2,2lít dung dịch HNO3 loãng, giải phóng hỗn hợp khí A gồm NO và N2O có tỉ khói so với hiđrô là 16,75, dung dịch B cô cạn dung dịch B thu được m g muối khan.
m có giá trị là:
A. 35,8g C. 36,5g
B. 37,2g D. 36,21g
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 24. Cho phương trình hoá học.
a Al + b HNO3 ( c Al(NO3)3 + d NO3 + e NO + f H2O
Nếu hỗn hợp X gồm NO2 và NO có dX/H2 = 15,3 thì hệ số cân bằng lần lượt là:
a
b
c
d
e
f
A
22
108
22
3
27
35
B
22
106
22
3
27
53
C
11
53
11
3
27
53
D
11
53
22
3
27
53
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 25. Hãy xác định các chất tạo thành sau phản ứng của các phản ứng sau:
a) SO2 + Br2 + H2O ( H2SO4 + ....................
b) SO2 + KMnO4 + H2O ( .........................
c) Al + FeO ( ..........................................
d) FeSO4 + Br2 ( .............................................
A
B
C
D
a
HBr
HBrO
HBrO3
HBrO4
b
K2SO4, MnSO4
MnSO4, KHSO4, H2SO4
MnSO4, K2SO4, H2SO4
MnSO4, KHSO4
c
Al2O3, Fe
Al2O3, Fe2O3
Al2O3, Fe3O4
Al2O3, Fe, O2
d
FeBr2, SO3
FeBr3, SO3
Fe2(SO4)3, FeBr3
FeBr3. SO2
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 26. Cho các chất và Ion sau: , N2O5, , Al, HClO4, MnO, Cu.
a) Các chất và Ion chỉ có tính khử trong các phản ứng ôxi hoá - khử là:
A) NO2, K2S, Cl-, Fe2+
B) Cl-, K2S, Cu, H2S, .
C) , Fe3+, , N2O5, .
D) K2S, Cl-, Al, H2S, Cu.
Hãy chọn đáp án đúng
b) Các chất và Ion chỉ có tính ôxi hoá trong các phản ứng ôxi hoá khử là:
A. , Fe2-, SO2, N2O5, MnO, HClO4.
B. , Fe3+, , N2O5, , HClO4.
C. , Fe3+, K2S, , HClO4.
D. , Fe2+, K2S, N2O5, HClO4.
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 27. Có những nhận xét sau:
A. Một số axit chỉ có thể thể hiện tính ôxi hoá.
B. Một số axit chỉ có thể thể hiện tính khử.
C. Một số axit vừa có tính ôxi hoá, vừa có tính khử.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Hãy chọn câu đúng nhất.
Câu 28. Điền vào các chỗ trống 1, 2, 3, 4, ... những từ, cụm từ thích hợp cho sẵn ở các cột A, B, C, D sau:
Các thao tác lấy hoá chất như sau:
Khi mở nút lọ lấy hoá chất phải đặt ...... (1)...... nút trên mặt bàn để đảm bảo độ tinh khiết của hoá chất và tránh làm dây hoá chất ra bàn.
Khi lấy chất rắ
 








Các ý kiến mới nhất