Tìm kiếm Giáo án
trac nghiem cau truc TB

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kim Dung
Ngày gửi: 21h:38' 08-07-2008
Dung lượng: 149.5 KB
Số lượt tải: 171
Nguồn:
Người gửi: Kim Dung
Ngày gửi: 21h:38' 08-07-2008
Dung lượng: 149.5 KB
Số lượt tải: 171
Số lượt thích:
0 người
Trắc nghiệm
Câu 1 Cõu nào khụng đỳng khi núi về tế bào nhõn sơ?
Tế bào nhõn sơ cú kớch thước nhỏ, chưa cú nhõn hoàn chỉnh, trong tế bào chất chỉ cú ribụxụm, khụng cú cỏc bào quan cú màng bao bọc.
Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ peptiđooglican.
Vựng nhõn của tế bào nhõn sơ chứa một phõn tử ADN mạch thẳng và cỏc plasmit*
Vựng nhõn của tế bào nhõn sơ thường chỉ chứa một phõn tử ADN mạch vũng.
Câu 2 Đặc điểm chung của các tb sinh vật?
a. Tb chỉ được sinh ra từ tb có trước. b. Tb là đơn vị cơ bản của cơ thể sống.
c. Tb là đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của cơ thể sống.* d. Tb là nơI diễn ra quá trình di truyền.
Câu 3 Thành phần chính của tb nhân sơ?
a. Thành tb, tb chất, nhân. b. Thành tb, màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân
c. Thành tb, màng sinh chất, vùng nhân. d. Màng sinh chất, tế bào chất, nhân*
Câu 4 Vật chất tạo nên thành tb vi khuẩn?
a. Côlesteron b. Photpholipit và P c. Peptiđoglican* d. Xenlulozo và kitin
Câu 5 Đặc điểm chung của tb vi khuẩn?
1. Thành tb cấu tạo từ Peptiđoglican. 2. Màng sinh chất cấu tạo bởi lipôprotein.
3. Vật chất di truyền là AND trần, dạng vòng 4. Các bào quan chưa có màng bao bọc.
5. Bắt màu bởi thuốc nhuộm gram. 6 Nhân tb có màng bao bọc nhưng còn đơn giản.
a. 1,2,3,4,5* b. 2,3,4,5,6 c. 1,3,4,5,6 d. 1,2,3,4,6.
Câu 6 Chức năng của thành tb vi khuẩn?
a. Bảo vệ tb b. Giữ ổn định hình dạng tb.
c. Thực hiện trao đổi chất giữa tb với môI trường d. cả a,b,*
Câu 7 Dấu hiệu để phân biệt tb nhân sơ với tb nhân thực?
a. Có hay không có ribôxom và plasmit. b. Có hay không có thành tb và không bào.
c. Có hay không có các bào quan được bao bọc bởi lớp màng* d. Có hay không có lông và roi
Câu 8 ưu thế của tb có kích thước nhỏ?
1Tb có thể thay đổi hình dạng một cách nhanh chóng. 2 Thực hiện TĐC mạnh nên ít bệnh tật
3 Có tỉ lệ S/V lớn nên TĐC với m/ trường thuận lợi. 4 Giúp tb v/chuyển nhanh các chất trong tb
5 Có khả năng phân chia nhanh chóng.
a. 1,2,3 b. 1,3, c. 3,4,5* d. 2,3,4
Câu 9 éặc điểm của tế bào nhõn sơ là:
ATế bào chất đó phõn húa chứa đủ cỏc loại bào quan B. Chưa cú màng nhõn *
C. Màng nhõn giỳp trao đổi chất giữa nhõn với tế bào chất D. Màng nhõn chỉ gồm một lớp lipit đơn
Cau 10 Màng sinh chất của tế bào nhõn sơ được cấu tạo từ:
Peptiđụglican B. Prụtờin C. Axit nuclờic D. Photpholipit và prụtờin*
Cau11 Thành phần nào sau đõy khụng cú ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn?
A. Mạng lưới nội chất* B. Màng sinh chất C. Lụng roi D. Vỏ nhày
Cau17 Chức năng của lụng ở tế bào vi khuẩn là:
A. Giỳp vi khuẩn di chuyển.
B. Giỳp chỳng bỏm được vào bề mặt tế bào người, như những thụ thể tiếp nhận cỏc virut trong quỏ trỡnh tiếp hợp*
C. Giỳp vi khuẩn trong quỏ trỡnh tiếp hợp.. D. Quy định hỡnh dạng tế bào
Cau30 Phỏt biểu khụng đỳng khi núi về vi khuẩn là:
Cơ thể đơn bào, tế bào cú nhõn sơ B. Bờn ngoài tế bào cú lớp vỏ nhày cú tỏc dụng bảo vệ
Dạng sống chưa cú cấu tạo tế bào* D. Trong tế bào chất cú chứa ribụxụm
Cau1Thành phần húa học chủ yếu của ribụxụm gồm
A. Prụtờin và rARN B. mARN và prụtờin C. ADN, rARN và prụtờin D. ADN và rARN
Cau12 Trờn màng lưới nội chất hạt cú:
Cỏc ribụxụm gắn vào B. Nhiều hạt cú khả năng nhuộm màu bằng dung dịch kiềm
C. Nhiều hạt cú khả năng nhuộm màu bằng dung dịch axit dCỏc ý đưa ra đều đỳng
cau 13Chất nền của lục lạp cú màu sắc
màu da cam B. màu xanh C. khụng màu* D. màu đỏ
cau14 Trong tế bào, cấu trỳc cú chức năng tổng hợp prụtờin là:
a. Lưới nội chất b. Nhõn c. Nhõn con d. Ribụxụm*
Cau15Cấu trỳc của ti thể là: I/ Cú hai lớp màng bao bọc, màng ngoài khụng gấp khỳc, màng trong gấp khỳc tạo thành cỏc mào. II/ Trờn mào cú rất nhiều enzim hụ hấp. III/ Bờn trong ti thể cú chất nền chứa ADN và ribụxụm. IV/ Bờn trong chứa chất nền cựng hệ thống cỏc tỳi dẹt gọi là tilacụit
A. I, II, IV B. I, II, III* C. I, IV D. II, III
Cau 16 Trờn mào ti thể cú chứa nhiều chất
Hoocmụn B. Enzim hụ hấp* C. Sắc tố D. Khỏng thể
Cau18 Trong cỏc đặc điểm cấu trỳc sau, đặc điểm cấu trỳc nào là của khung xương tế bào?
A. Màng ngoài khụng gấp khỳc, màng trong gấp khỳc tọa thành cỏc mào trờn đú cú nhiều enzim hụ hấp
B. Cấu tạo bằng xenlulụzơ hoặc bằng kitin
C. Chỉ cú tế bào nhõn thực, gồm cỏc hệ thống cỏc vi ống, vi sợi và sợi trung gian*
D. Chỉ cú một lớp màng, cú enzim thủy phõn.
Cau 19 Cấu trỳc của lục lạp: I/ Cú hai lớp màng bao bọc. II/ Bờn trong chứa chất nền cựng hệ thống cỏc tỳi dẹt gọi là tilacụit. III/ Cỏc tilacụit xếp trồng nờn nhau tạo thành cấu trỳc gọi là grana. IV/ Cỏc grana trong lục lạp được nối với nhau bằng hệ thống màng. V/ Trờn màng tilacụit chứa nhiều diệp lục và enzim quang hợp. Trong chất nền của lục lạp cũn cú ADN và ribụxụm. VI/ Cú cấu trỳc dạng tỳi được bao bọc bởi màng lipụprụtờin cú chứa enzim thủy phõn
A. II, III, IV, V, VI B. I, II, V, VI C. I, III, IV, V D. I, II, III, IV, V*
Cau 20 Khi ghộp cỏc mụ và cơ quan từ người này sang người kia thỡ cơ thể người nhận cú hiện tượng đào thải cỏc cơ quan, mụ của người cho vỡ:
a. Do màng sinh chất cú tớnh linh động. b. Màng sinh chất cú tớnh bỏn thấm
c. Cỏc tế bào của cựng một cơ thể cú thể nhận biết nhau và nhận biết cỏc tế bào "lạ" nhờ cấu trỳc màng sinh chất cú glicụprụtờin* d. Màng sinh chất cú cỏc prụtờin thụ thể thu nhận thụng tin cho tế bào.
Cau21 Cấu tạo của Ribụxụm gồm: I/ Cú kớch thước nhỏ và khụng cú màng bao bọc.
II/ éược cấu tạo từ 2 loại chất hữu cơ là prụtờin và ARN ribụxụm. III/ Phõn bố ở lưới nội chất hạt, mặt ngoài mang nhõn, trong một số bào quan. IV/ Là một chồng tỳi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng cỏi nọ tỏch biệt với cỏi kia.
A. I, III, IV B. I, II, IV C. I, II, III* D. II, III, IV
Cau 22 Một trong cỏc chức năng của nhõn tế bào là:
aChứa đựng thụng tin di truyền* b. Cung cấp năng lượng cho cỏc hoạt động của tế bào
c. Duy trỡ sự trao đổi chất giữa tế bào và mụi trường d. Vận chuyển cỏc chất bài tiết cho tế bào
Cau23 Bờn ngoài màng sinh chất cũn cú một lớp thành tế bào bao bọc. Cấu tạo này cú ở loại tế bào
A. Mọi loại tế bào B. Thực vật, động vật C. Nấm và thực vật* D. Nấm, động vật
Cau24 Sắp xếp cỏc thành phần tế bào dưới đõy theo đỳng thứ tự từ ngoài vào trong của tế bào động vật: 1. Nhõn 2. Màng sinh chất 3. Tế bào chất 4. Thành tế bào
I, II, III B. IV, III, II, I C. II, III, I* D. I, II, III, IV
Cau25 Chức năng nào sau đõy là của lizụxụm:
Chuyển húa đường và cỏc chất hữu cơ thành ATP cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của tế bào
Phõn hủy cỏc tế bào già, cỏc bào quan già, cỏc tế bào bị tổn thương khụng cú khả năng phục hồi.*
Chuyờn tổng hợp prụtờin cho tế bào.
Tham gia vào quỏ trỡnh tổng hợp lipit, chuyển húa đường và phõn hủy chất độc hại đối với cơ thể
Cau26 Chức năng của bộ mỏy gụngi là: I/ Tổng hợp thành tế bào ở thực vật. II/ Tổng hợp 1 số hoocmụn ở động vật. III/ Tạo ra cỏc hợp chất ATP. IV/ Tổng hợp cỏc sản phẩm từ cỏc bào quan và biến đổi chỳng để đưa vào tỳi tiết.
A. II, III, IV B. I, II, III C. I, III, IV* D. I, II, IV
Cau27 Cấu tạo bộ mỏy Goongi bao gồm:
a. Cỏc tỳi màng dẹt xếp chồng lờn nhau và tỏch biệt nhau* b.Cỏc cấu trỳc dạng hạt tập hợp lại
c. Cỏc thể hỡnh cầu cú màng kộp bao bọc d. Cỏc ống rónh xếp chồng lờn nhau và thụng với nhau
Cau 28 Chức năng của chất nền ngoại bào là gỡ?
Thực hiện việc trao đổi chất một cỏch cú chọn lọc với mụi trường.
B. Bảo vệ và vận chuyển thụ động cỏc chất
C. Liờn kết cỏc tế bào tạo thành mụ và giỳp tế bào thu nhận thụng tin*
D. Là nơi neo đậu của cỏc bào quan
Cau29 Chất nền ngoại bào là gỡ?
A. Bờn ngoài màng sinh chất của cỏc tế bào cú thờm cỏc chất vụ cơ và hữu cơ cấu tạo bằng glicụprụtờin
B. Bờn ngoài màng sinh chất của cỏc tế bào động vật cú thờm cỏc chất vụ cơ và hữu cơ cấu tạo bằng glicụprụtờin*
C. éược cấu tạo bằng lớp phụtpholipit kộp và prụtờin
D. Bờn ngoài màng sinh chất của cỏ tế bào cũn cú thờm hợp chất được cấu tạo bằng peptiđụglican
Cau 31 Chức năng của lưới nội chất hạt là:
A. Tổng hợp lipit, chuyển húa đường B. Cú nhiều loại enzim, phõn hủy cỏc chất độc hại đối với tế bào
C. Tổng hợp prụtờin để đưa ra ngoài tế bào cũng như cỏc prụtờin cấu tạo nờn màng tế bào.
D. Chuyờn tổng hợp prụtờin của tế bào*
câu 32 Khụng bào thường được gặp ở: a Tế bào động vật bậc cao b. Tế bào động vật và thực vật bậc thấp c. Vi khuẩn d Tế bào thực vật trưởng thành*
cau 33Nồng độ cỏc chất tan trong một tế bào hồng cầu khoảng 2%. éường saccarụzơ khụng thể đi qua màng, nhưng nước và urờ thỡ qua được. Thẩm thấu sẽ làm cho tế bào hồng cầu co
Câu 1 Cõu nào khụng đỳng khi núi về tế bào nhõn sơ?
Tế bào nhõn sơ cú kớch thước nhỏ, chưa cú nhõn hoàn chỉnh, trong tế bào chất chỉ cú ribụxụm, khụng cú cỏc bào quan cú màng bao bọc.
Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ peptiđooglican.
Vựng nhõn của tế bào nhõn sơ chứa một phõn tử ADN mạch thẳng và cỏc plasmit*
Vựng nhõn của tế bào nhõn sơ thường chỉ chứa một phõn tử ADN mạch vũng.
Câu 2 Đặc điểm chung của các tb sinh vật?
a. Tb chỉ được sinh ra từ tb có trước. b. Tb là đơn vị cơ bản của cơ thể sống.
c. Tb là đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của cơ thể sống.* d. Tb là nơI diễn ra quá trình di truyền.
Câu 3 Thành phần chính của tb nhân sơ?
a. Thành tb, tb chất, nhân. b. Thành tb, màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân
c. Thành tb, màng sinh chất, vùng nhân. d. Màng sinh chất, tế bào chất, nhân*
Câu 4 Vật chất tạo nên thành tb vi khuẩn?
a. Côlesteron b. Photpholipit và P c. Peptiđoglican* d. Xenlulozo và kitin
Câu 5 Đặc điểm chung của tb vi khuẩn?
1. Thành tb cấu tạo từ Peptiđoglican. 2. Màng sinh chất cấu tạo bởi lipôprotein.
3. Vật chất di truyền là AND trần, dạng vòng 4. Các bào quan chưa có màng bao bọc.
5. Bắt màu bởi thuốc nhuộm gram. 6 Nhân tb có màng bao bọc nhưng còn đơn giản.
a. 1,2,3,4,5* b. 2,3,4,5,6 c. 1,3,4,5,6 d. 1,2,3,4,6.
Câu 6 Chức năng của thành tb vi khuẩn?
a. Bảo vệ tb b. Giữ ổn định hình dạng tb.
c. Thực hiện trao đổi chất giữa tb với môI trường d. cả a,b,*
Câu 7 Dấu hiệu để phân biệt tb nhân sơ với tb nhân thực?
a. Có hay không có ribôxom và plasmit. b. Có hay không có thành tb và không bào.
c. Có hay không có các bào quan được bao bọc bởi lớp màng* d. Có hay không có lông và roi
Câu 8 ưu thế của tb có kích thước nhỏ?
1Tb có thể thay đổi hình dạng một cách nhanh chóng. 2 Thực hiện TĐC mạnh nên ít bệnh tật
3 Có tỉ lệ S/V lớn nên TĐC với m/ trường thuận lợi. 4 Giúp tb v/chuyển nhanh các chất trong tb
5 Có khả năng phân chia nhanh chóng.
a. 1,2,3 b. 1,3, c. 3,4,5* d. 2,3,4
Câu 9 éặc điểm của tế bào nhõn sơ là:
ATế bào chất đó phõn húa chứa đủ cỏc loại bào quan B. Chưa cú màng nhõn *
C. Màng nhõn giỳp trao đổi chất giữa nhõn với tế bào chất D. Màng nhõn chỉ gồm một lớp lipit đơn
Cau 10 Màng sinh chất của tế bào nhõn sơ được cấu tạo từ:
Peptiđụglican B. Prụtờin C. Axit nuclờic D. Photpholipit và prụtờin*
Cau11 Thành phần nào sau đõy khụng cú ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn?
A. Mạng lưới nội chất* B. Màng sinh chất C. Lụng roi D. Vỏ nhày
Cau17 Chức năng của lụng ở tế bào vi khuẩn là:
A. Giỳp vi khuẩn di chuyển.
B. Giỳp chỳng bỏm được vào bề mặt tế bào người, như những thụ thể tiếp nhận cỏc virut trong quỏ trỡnh tiếp hợp*
C. Giỳp vi khuẩn trong quỏ trỡnh tiếp hợp.. D. Quy định hỡnh dạng tế bào
Cau30 Phỏt biểu khụng đỳng khi núi về vi khuẩn là:
Cơ thể đơn bào, tế bào cú nhõn sơ B. Bờn ngoài tế bào cú lớp vỏ nhày cú tỏc dụng bảo vệ
Dạng sống chưa cú cấu tạo tế bào* D. Trong tế bào chất cú chứa ribụxụm
Cau1Thành phần húa học chủ yếu của ribụxụm gồm
A. Prụtờin và rARN B. mARN và prụtờin C. ADN, rARN và prụtờin D. ADN và rARN
Cau12 Trờn màng lưới nội chất hạt cú:
Cỏc ribụxụm gắn vào B. Nhiều hạt cú khả năng nhuộm màu bằng dung dịch kiềm
C. Nhiều hạt cú khả năng nhuộm màu bằng dung dịch axit dCỏc ý đưa ra đều đỳng
cau 13Chất nền của lục lạp cú màu sắc
màu da cam B. màu xanh C. khụng màu* D. màu đỏ
cau14 Trong tế bào, cấu trỳc cú chức năng tổng hợp prụtờin là:
a. Lưới nội chất b. Nhõn c. Nhõn con d. Ribụxụm*
Cau15Cấu trỳc của ti thể là: I/ Cú hai lớp màng bao bọc, màng ngoài khụng gấp khỳc, màng trong gấp khỳc tạo thành cỏc mào. II/ Trờn mào cú rất nhiều enzim hụ hấp. III/ Bờn trong ti thể cú chất nền chứa ADN và ribụxụm. IV/ Bờn trong chứa chất nền cựng hệ thống cỏc tỳi dẹt gọi là tilacụit
A. I, II, IV B. I, II, III* C. I, IV D. II, III
Cau 16 Trờn mào ti thể cú chứa nhiều chất
Hoocmụn B. Enzim hụ hấp* C. Sắc tố D. Khỏng thể
Cau18 Trong cỏc đặc điểm cấu trỳc sau, đặc điểm cấu trỳc nào là của khung xương tế bào?
A. Màng ngoài khụng gấp khỳc, màng trong gấp khỳc tọa thành cỏc mào trờn đú cú nhiều enzim hụ hấp
B. Cấu tạo bằng xenlulụzơ hoặc bằng kitin
C. Chỉ cú tế bào nhõn thực, gồm cỏc hệ thống cỏc vi ống, vi sợi và sợi trung gian*
D. Chỉ cú một lớp màng, cú enzim thủy phõn.
Cau 19 Cấu trỳc của lục lạp: I/ Cú hai lớp màng bao bọc. II/ Bờn trong chứa chất nền cựng hệ thống cỏc tỳi dẹt gọi là tilacụit. III/ Cỏc tilacụit xếp trồng nờn nhau tạo thành cấu trỳc gọi là grana. IV/ Cỏc grana trong lục lạp được nối với nhau bằng hệ thống màng. V/ Trờn màng tilacụit chứa nhiều diệp lục và enzim quang hợp. Trong chất nền của lục lạp cũn cú ADN và ribụxụm. VI/ Cú cấu trỳc dạng tỳi được bao bọc bởi màng lipụprụtờin cú chứa enzim thủy phõn
A. II, III, IV, V, VI B. I, II, V, VI C. I, III, IV, V D. I, II, III, IV, V*
Cau 20 Khi ghộp cỏc mụ và cơ quan từ người này sang người kia thỡ cơ thể người nhận cú hiện tượng đào thải cỏc cơ quan, mụ của người cho vỡ:
a. Do màng sinh chất cú tớnh linh động. b. Màng sinh chất cú tớnh bỏn thấm
c. Cỏc tế bào của cựng một cơ thể cú thể nhận biết nhau và nhận biết cỏc tế bào "lạ" nhờ cấu trỳc màng sinh chất cú glicụprụtờin* d. Màng sinh chất cú cỏc prụtờin thụ thể thu nhận thụng tin cho tế bào.
Cau21 Cấu tạo của Ribụxụm gồm: I/ Cú kớch thước nhỏ và khụng cú màng bao bọc.
II/ éược cấu tạo từ 2 loại chất hữu cơ là prụtờin và ARN ribụxụm. III/ Phõn bố ở lưới nội chất hạt, mặt ngoài mang nhõn, trong một số bào quan. IV/ Là một chồng tỳi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng cỏi nọ tỏch biệt với cỏi kia.
A. I, III, IV B. I, II, IV C. I, II, III* D. II, III, IV
Cau 22 Một trong cỏc chức năng của nhõn tế bào là:
aChứa đựng thụng tin di truyền* b. Cung cấp năng lượng cho cỏc hoạt động của tế bào
c. Duy trỡ sự trao đổi chất giữa tế bào và mụi trường d. Vận chuyển cỏc chất bài tiết cho tế bào
Cau23 Bờn ngoài màng sinh chất cũn cú một lớp thành tế bào bao bọc. Cấu tạo này cú ở loại tế bào
A. Mọi loại tế bào B. Thực vật, động vật C. Nấm và thực vật* D. Nấm, động vật
Cau24 Sắp xếp cỏc thành phần tế bào dưới đõy theo đỳng thứ tự từ ngoài vào trong của tế bào động vật: 1. Nhõn 2. Màng sinh chất 3. Tế bào chất 4. Thành tế bào
I, II, III B. IV, III, II, I C. II, III, I* D. I, II, III, IV
Cau25 Chức năng nào sau đõy là của lizụxụm:
Chuyển húa đường và cỏc chất hữu cơ thành ATP cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của tế bào
Phõn hủy cỏc tế bào già, cỏc bào quan già, cỏc tế bào bị tổn thương khụng cú khả năng phục hồi.*
Chuyờn tổng hợp prụtờin cho tế bào.
Tham gia vào quỏ trỡnh tổng hợp lipit, chuyển húa đường và phõn hủy chất độc hại đối với cơ thể
Cau26 Chức năng của bộ mỏy gụngi là: I/ Tổng hợp thành tế bào ở thực vật. II/ Tổng hợp 1 số hoocmụn ở động vật. III/ Tạo ra cỏc hợp chất ATP. IV/ Tổng hợp cỏc sản phẩm từ cỏc bào quan và biến đổi chỳng để đưa vào tỳi tiết.
A. II, III, IV B. I, II, III C. I, III, IV* D. I, II, IV
Cau27 Cấu tạo bộ mỏy Goongi bao gồm:
a. Cỏc tỳi màng dẹt xếp chồng lờn nhau và tỏch biệt nhau* b.Cỏc cấu trỳc dạng hạt tập hợp lại
c. Cỏc thể hỡnh cầu cú màng kộp bao bọc d. Cỏc ống rónh xếp chồng lờn nhau và thụng với nhau
Cau 28 Chức năng của chất nền ngoại bào là gỡ?
Thực hiện việc trao đổi chất một cỏch cú chọn lọc với mụi trường.
B. Bảo vệ và vận chuyển thụ động cỏc chất
C. Liờn kết cỏc tế bào tạo thành mụ và giỳp tế bào thu nhận thụng tin*
D. Là nơi neo đậu của cỏc bào quan
Cau29 Chất nền ngoại bào là gỡ?
A. Bờn ngoài màng sinh chất của cỏc tế bào cú thờm cỏc chất vụ cơ và hữu cơ cấu tạo bằng glicụprụtờin
B. Bờn ngoài màng sinh chất của cỏc tế bào động vật cú thờm cỏc chất vụ cơ và hữu cơ cấu tạo bằng glicụprụtờin*
C. éược cấu tạo bằng lớp phụtpholipit kộp và prụtờin
D. Bờn ngoài màng sinh chất của cỏ tế bào cũn cú thờm hợp chất được cấu tạo bằng peptiđụglican
Cau 31 Chức năng của lưới nội chất hạt là:
A. Tổng hợp lipit, chuyển húa đường B. Cú nhiều loại enzim, phõn hủy cỏc chất độc hại đối với tế bào
C. Tổng hợp prụtờin để đưa ra ngoài tế bào cũng như cỏc prụtờin cấu tạo nờn màng tế bào.
D. Chuyờn tổng hợp prụtờin của tế bào*
câu 32 Khụng bào thường được gặp ở: a Tế bào động vật bậc cao b. Tế bào động vật và thực vật bậc thấp c. Vi khuẩn d Tế bào thực vật trưởng thành*
cau 33Nồng độ cỏc chất tan trong một tế bào hồng cầu khoảng 2%. éường saccarụzơ khụng thể đi qua màng, nhưng nước và urờ thỡ qua được. Thẩm thấu sẽ làm cho tế bào hồng cầu co
 








Các ý kiến mới nhất