Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 11. Tổng kết về từ vựng (Từ tượng thanh, tượng hình, một số phép tu từ từ vựng)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Chung
Ngày gửi: 12h:45' 02-12-2016
Dung lượng: 77.5 KB
Số lượt tải: 255
Số lượt thích: 0 người
Bài 11 - Tiết 53
Tuần 11
TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (tt)
(Từ tượng thanh, từ tượng hình, một số biện pháp tu từ từ vựng)
(Rèn KNS)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Nắm các khái niệm từ tượng thanh, từ tượng hình; phép tu từ so sánh, ẩn dụ, nhân hoá, hoán dụ, nói quá, nói giảm nói tránh, điệp ngữ, chơi chữ.
- Hiểu tác dụng của việc sử dụng các từ tượng thanh, từ tượng hình và phép tu từ trong các văn bản nghệ thuật.
2. Kỹ năng:
- Nhận diện từ tượng hình, từ tượng thanh. Phân tích giá trị của các từ tượng hình, từ tượng thanh trong văn bản.
- Nhận diện các phép tu từ nhân hoá, ẩn dụ, so sánh, hoán dụ, nói quá, nói giảm nói tránh, điệp ngữ, chơi chữ trong một văn bản. Phân tích tác dụng của các phép tu từ trong văn bản cụ thể.
3. Thái độ:
- Giáo dục học sinh có ý thức dùng từ, đặt câu, xây dựng văn bản có dùng biện pháp tu từ.
II. NỘI DUNG HỌC TẬP:
- Ôn tập lý thuyết.
- Giải quyết bài tập.
III. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Nghiên cứu bài, bảng phụ.
2. Học sinh: Vở bài soạn, soạn bài, dụng cụ học tập.
IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1/ Ổn định tổ chức và kiểm diện: (1 phút)
2/ Kiểm tra miệng: (4 phút)
Hs 1: Nêu các cách phát triển từ vựng? (hs vẽ sơ đồ) và cho ví dụ minh hoạ?
- Có 2 cách: phát triển về nghĩa: phương thức ẩn dụ và hoán dụ; phát triển về số lượng: mượn từ và tạo từ mới. (4 đ)
- Ví dụ: Chân bàn (pt hoán dụ); tân gia, khai trương … (mượn từ tiếng Hán); đinh tặc (tạo từ mới) … (4 đ)
Hs 2:
Câu 1: Muốn trau dồi vốn từ ta phải làm gì? (4 đ)
- Rèn luyện để nắm vững đầy đủ và chính xác nghĩa của từ và biết cách dùng từ.
- Rèn luyện để biết thêm những từ chưa biết, để làm tăng vốn từ.
Câu 2: Kể tên một số thuật ngữ trong lĩnh vực: tin học hoặc văn học? (4 đ)
- Tin học: con chuột, vi rút, ổ cứng, đĩa mềm, cửa sổ… ; Văn học: đề tài, nhân vật, tình huống truyện, nghệ thuật, …
=> Gv kiểm tra vở soạn của hs (2 đ).
3/ Tiến trình bài học: (33 phút)

Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung bài học

* Hoạt động 1: (1 phút) Vào bài:
* Hoạt động 2: (10 phút)Từ tượng hình, từ tượng thanh.
- Giáo viên cho học sinh đọc sách giáo khoa trang 146.
?: Thế nào là từ tượng hình, từ tượng thanh?
- Hs trả lời.
?: Tìm các từ tượng thanh là tên chỉ loài vật?
- Hs trả lời.
- Hs đọc câu hỏi, xác dịnh yêu cầu bài tập.
?: Xác định những từ tượng hình và nêu giá trị sử dụng của chúng?
- Lốm đốm, loáng thoáng, lồ lộ…
-> Làm rõ hơn về vẻ đẹp của đám mây.

* Hoạt động 3: (22 phút) Một số phép tu từ từ vựng

- Giáo viên cho học sinh đọc sách giáo khoa mục II.

-Hs lần lượt nêu từng khái niệm các biện pháp tu từ từ vựng đã học.
- Hs khác nhận xét, cuối cùng gv nhận xét, chốt ý.

* Gv kết hợp rèn kĩ năng sống cho hs: về cách dùng từ ngữ, sử dụng các biện pháp tu từ trong giao tiếp để lời ăn tiếng nói thêm hay, thêm đẹp …












- Hs đọc bài tập.


- Vận dụng kiến thức đã học về 1 số phép tu từ từ vựng để phân tích những nét NT độc đáo trong những câu thơ?

- Hs thảo luận, trình bày.


- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập.

I/ Từ tượng hình, từ tượng thanh:
1. Khái niệm:
* Từ tượng hình: Là từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.
* Từ tượng thanh: là từ mô phỏng âm thanh.

2. Tên động vật là từ tượng thanh:
Ví dụ: Tu hú, chích chòe,
 
Gửi ý kiến