Bài 20. Tổng kết chương I: Điện học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoàng Ngọc
Ngày gửi: 22h:13' 10-11-2016
Dung lượng: 75.5 KB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoàng Ngọc
Ngày gửi: 22h:13' 10-11-2016
Dung lượng: 75.5 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
Tuần 10
Tiết 19
Ngy dạy : ……………………………………
1. Mục tiêu :
1.1. Kiến thức :
- Điện trở của mỗi dây dẫn đặc trưng cho mức độ cản trở dòngng điện của dây dẫn đó
- Điện trở của dy dẫn được xc định như thế no v cĩ đơn vị đo l gì
- Pht biểu định luật Ơm đối với một đoạn mạch cĩ điện trở
- Viết được cơng thức tính điện trở tương đương
- Nu cc vật liệu khc nhau thì cĩ điện trở suất khc nhau
- Mối quan hệ giữa điện trở dy dẫn với độ di, tiết diện v vật liệu lm dy
1.2. Kỹ năng :
- Rn kỹ năng giải bi tập vật lí
- Rn kỹ năng phn tích, so snh, tổng hợp trong qu trình giải bi tập
- Vận dụng được cơng thức tính điện trở, định luật Ơm, đoạn mạch mắc song song v đoạn mạch mắc nối tiếp để giải bi tốn
1.3. Thi độ :
- Cĩ thi độ học tập nghim tc
- Gio dục lịng yu thích mơn học
2. Nội dung học tập:
Kiến thức trong cc bi từ bi 1(9
3. Chuẩn bị :
3.1. GV :
3.2. HS :
- Kiến thức trong cc bi từ bi 1(9
- Lm cu 1(5 trong phần TỰ KIỂM TRA
12(15 trong phần VẬN DỤNG
- 4. Tổ chức cc hoạt động dạy học:
4.1. Ổn định tổ chức v kiểm diện : (1’)
GV : KT sỉ số lớp
HS : Lớp trưởng bo co 9A1
9A2
9A3
9A4
9A5
4.2. Kiểm tra miệng:
Lồng ghp vo bi mới
4.3. Tiến trình bi học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV V HS
NỘI DUNG HỌC TẬP
* Hoạt động 1: Ơn tập lý thuyết (15’)
Mục tiu: HS hệ thống hĩa được kiến thức từ bi 1(9
GV : Yu cầu HS đọc v trả lời cu hỏi từ cu 1(5 (SGK/54), nhận xt v cho điểm. Kết hợp kiểm tra sự chuẩn bị bi mới trong VBT (thang điểm tối đa 10đ). GV cĩ thể kết hợp giữa phần tự kiểm tra v phần vận dụng (VD. cu 1 kết hợp với cu 12, cu 2 kết hợp với cu 13, cu 4 kết hợp với cu 14
HS: Lm theo yu cần của GV
* Hoạt động 2: Vận dụng (26’)
Mục tiu: HS vận dụng được kiến thức từ bi 1(9 để trả lời cu hỏi v giải bi tập
GV : Yu cầu HS đọc v trả lời cu hỏi từ cu 12(15 (SGK/54), nhận xt v cho điểm. Kết hợp kiểm tra sự chuẩn bị bi mới trong VBT (thang điểm tối đa 10đ)
Cu 12, 14, 15 HS ghi hệ thức p dụng, tính tốn rồi chọn đp n
HS: Lm theo yu cầu của GV
GV: Cho HS thảo luận theo nhĩm trong vịng 5’ cu 16,17
- Nhĩm 1,2,3: Cu 16
- Nhĩm 4,5,6: Cu 17
* Hướng dẫn:
Câu 16. Khi gập đôi dây lại chiều dài giảm, tiết diện tăng hay giảm?
Câu 17. Tính R tương đương trong đoạn mạch nối tiếp v song. Giải hệ phương trình
HS: Làm theo yu cầu của GV
GV: Gọi đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận, nhóm khác nhận xét, GV nhận xét
I. Tự kiểm tra
Cu1. U tỉ lệ thuận I.
Cu 2. R , R khơng đổi khi U thay đổi vì I tỉ lệ thuận với I.
Cu3.
Cu 4. a. R = R1 + R2
b.
Cu 5.
a. l tăng 3 lần R tăng 3 lần.
b. S tăng 4 lần R giảm 4 lần.
c. Vì điện trở phụ thuộc vo điện trở suất, điện trở suất của vật liệu no lớn thì điện trở dy dẫn đĩ lớn (cng chiều di v cng tiết diện) m theo định luật Om cường độ dịng điện tỉ lệ nghịch với điện trở. Điện trở suất của Nhơm lớn hơn của Đồng nn Đồng dẫn điện tốt hơn Nhơm
d.
II. Vận dụng.
12. C 13. B 14. D 15. A
16. D
- Khi gập đơi dy dẫn lại thì chiều di giảm 2, điện trở giảm 2
- Tiết diện tăng ln gấp đơi, điện trở giảm 2
( Điện trở giảm 4
- Điện trở ban
Tiết 19
Ngy dạy : ……………………………………
1. Mục tiêu :
1.1. Kiến thức :
- Điện trở của mỗi dây dẫn đặc trưng cho mức độ cản trở dòngng điện của dây dẫn đó
- Điện trở của dy dẫn được xc định như thế no v cĩ đơn vị đo l gì
- Pht biểu định luật Ơm đối với một đoạn mạch cĩ điện trở
- Viết được cơng thức tính điện trở tương đương
- Nu cc vật liệu khc nhau thì cĩ điện trở suất khc nhau
- Mối quan hệ giữa điện trở dy dẫn với độ di, tiết diện v vật liệu lm dy
1.2. Kỹ năng :
- Rn kỹ năng giải bi tập vật lí
- Rn kỹ năng phn tích, so snh, tổng hợp trong qu trình giải bi tập
- Vận dụng được cơng thức tính điện trở, định luật Ơm, đoạn mạch mắc song song v đoạn mạch mắc nối tiếp để giải bi tốn
1.3. Thi độ :
- Cĩ thi độ học tập nghim tc
- Gio dục lịng yu thích mơn học
2. Nội dung học tập:
Kiến thức trong cc bi từ bi 1(9
3. Chuẩn bị :
3.1. GV :
3.2. HS :
- Kiến thức trong cc bi từ bi 1(9
- Lm cu 1(5 trong phần TỰ KIỂM TRA
12(15 trong phần VẬN DỤNG
- 4. Tổ chức cc hoạt động dạy học:
4.1. Ổn định tổ chức v kiểm diện : (1’)
GV : KT sỉ số lớp
HS : Lớp trưởng bo co 9A1
9A2
9A3
9A4
9A5
4.2. Kiểm tra miệng:
Lồng ghp vo bi mới
4.3. Tiến trình bi học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV V HS
NỘI DUNG HỌC TẬP
* Hoạt động 1: Ơn tập lý thuyết (15’)
Mục tiu: HS hệ thống hĩa được kiến thức từ bi 1(9
GV : Yu cầu HS đọc v trả lời cu hỏi từ cu 1(5 (SGK/54), nhận xt v cho điểm. Kết hợp kiểm tra sự chuẩn bị bi mới trong VBT (thang điểm tối đa 10đ). GV cĩ thể kết hợp giữa phần tự kiểm tra v phần vận dụng (VD. cu 1 kết hợp với cu 12, cu 2 kết hợp với cu 13, cu 4 kết hợp với cu 14
HS: Lm theo yu cần của GV
* Hoạt động 2: Vận dụng (26’)
Mục tiu: HS vận dụng được kiến thức từ bi 1(9 để trả lời cu hỏi v giải bi tập
GV : Yu cầu HS đọc v trả lời cu hỏi từ cu 12(15 (SGK/54), nhận xt v cho điểm. Kết hợp kiểm tra sự chuẩn bị bi mới trong VBT (thang điểm tối đa 10đ)
Cu 12, 14, 15 HS ghi hệ thức p dụng, tính tốn rồi chọn đp n
HS: Lm theo yu cầu của GV
GV: Cho HS thảo luận theo nhĩm trong vịng 5’ cu 16,17
- Nhĩm 1,2,3: Cu 16
- Nhĩm 4,5,6: Cu 17
* Hướng dẫn:
Câu 16. Khi gập đôi dây lại chiều dài giảm, tiết diện tăng hay giảm?
Câu 17. Tính R tương đương trong đoạn mạch nối tiếp v song. Giải hệ phương trình
HS: Làm theo yu cầu của GV
GV: Gọi đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận, nhóm khác nhận xét, GV nhận xét
I. Tự kiểm tra
Cu1. U tỉ lệ thuận I.
Cu 2. R , R khơng đổi khi U thay đổi vì I tỉ lệ thuận với I.
Cu3.
Cu 4. a. R = R1 + R2
b.
Cu 5.
a. l tăng 3 lần R tăng 3 lần.
b. S tăng 4 lần R giảm 4 lần.
c. Vì điện trở phụ thuộc vo điện trở suất, điện trở suất của vật liệu no lớn thì điện trở dy dẫn đĩ lớn (cng chiều di v cng tiết diện) m theo định luật Om cường độ dịng điện tỉ lệ nghịch với điện trở. Điện trở suất của Nhơm lớn hơn của Đồng nn Đồng dẫn điện tốt hơn Nhơm
d.
II. Vận dụng.
12. C 13. B 14. D 15. A
16. D
- Khi gập đơi dy dẫn lại thì chiều di giảm 2, điện trở giảm 2
- Tiết diện tăng ln gấp đơi, điện trở giảm 2
( Điện trở giảm 4
- Điện trở ban
 









Các ý kiến mới nhất