Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tong hop NP luyen thi Toeic

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thùy Dương
Ngày gửi: 09h:06' 08-06-2015
Dung lượng: 192.0 KB
Số lượt tải: 175
Số lượt thích: 0 người
TỔNG HỢP NGỮ PHÁP LUYỆN THI TOEIC

1. Tổng hợp thì
a. Hiện tại đơn và Hiện tại tiếp diễn
* Form

HIỆN TẠI ĐƠN
HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

+
S + V(s/es) He plays tennis.
S + am/is/are + Ving The children are playing football now.

–
S + do not/ does not + Vinf She doesn`t play tennis.
S + am/is/are + not + Ving The children are not playing football now.

?
Do/Does + S + Vinf? Do you play tennis?
Am/Is/Are + S + Ving? Are the children playing football now?

* Usages
HIỆN TẠI ĐƠN
HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

1. Diễn tả một thói quen, một hành động xảy ra thường xuyên lặp đi lặp lại ở hiện tại. Ex:  - He watches TV every night. - What do you do every day? - I go to school by bicycle. 2. Diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên. Ex:  - The sun rises in the East. - Tom comes from England. - I am a student. 3. Diễn tả một lịch trình có sẵn, thời khóa biểu, chương trình Ex: The plane leaves for London at 12.30pm. 4. Dùng sau các cụm từ chỉ thời gian when, as soon asvà trong câu điều kiện loại 1 Ex:  - We will not believe you unlesswe see it ourselves. - If she asks you, tell her that you do not know.


- Often, usually, frequently - Always, constantly - Sometimes, occasionally - Seldom, rarely - Every day/ week/ month...
1. Diễn tả một hành động đang xảy ra tại hiện tại. Ex: - The children are playing football now. - What are you doing at the moment? 2. Dùng theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh. Ex:  - Look! The child is crying. - Be quiet! The baby is sleeping in the next room. 3. Thì này còn được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra. (THÌ TƯƠNG LAI GẦN) Ex:  - He is coming tomorrow. - My parents are planting trees tomorrow. Lưu ý: Không dùng thì hiện tại tiếp diễn với các động từ chỉ nhận thức, tri giác như: to be, see, hear, understand, know, like, want, glance, feel, think, smell, love, hate, realize, seem, remember, forget, belong to, believe ... Với các động từ này, ta thay bằng thì HIỆN TẠI ĐƠN GIẢN Ex:  - I am tired now. - She wants to go for a walk at the moment.

- Now - Right now - At the moment - At present - Look! Listen!

* Spelling
HIỆN TẠI ĐƠN
HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

- Ta thêm S để hình thành ngôi 3 số ít của hầu hết các động từ. Nhưng ta thêm ES khi động từ có tận cùng là o, sh, s, ch, x, z. Ex: He teaches French. - Nếu động từ tận cùng là y và đứng trước nó là một phụ âm, thì ta đổi y thành i trước khi thêm es. Ex: - He tries to help her. - She studies at China.
- Nếu động từ tận cùng là e đơn thì bỏ e này đi trước khi thêm ing. (trừ các động từ : to age (già đi), to dye (nhuộm), to singe (cháy xém) và các động từ tận từ là ee Ex: come --> coming - Động từ tận cùng là 1 nguyên âm ở giữa 2 phụ âm thì nhân đôi phụ âm cuối lên rồi thêm ing. Ex:  run --> running begin --> beginning - Nếu động từ tận cùng là ie thì đổi thành y rồi mới thêm ing. Ex: lie --> lying - Nếu động từ tận cùng là l mà trước nó là 1 nguyên âm đơn thì ta cũng nhân đôi l đó lên rồi thêm ing. Ex: travel --> travelling


b. Hiện tại hoàn thành và Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
* Present Perfect (thì hiện tại hoàn thành)
1. Form
(+)    S + has/have + PII.
(–)    S + has/have + not + PII.
(?)    Has/Have + S + PII?
Yes, S + has/have.
No, S + has/have + not.
2. Usages
2.1. Diễn đạt một hành động xảy ra ở một thời điểm không xác định trong quá khứ.
 
Gửi ý kiến