Tổng hợp kiến thức về các hợp chất Vô cơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Văn Quân
Ngày gửi: 23h:54' 16-11-2008
Dung lượng: 120.5 KB
Số lượt tải: 176
Nguồn:
Người gửi: Hồ Văn Quân
Ngày gửi: 23h:54' 16-11-2008
Dung lượng: 120.5 KB
Số lượt tải: 176
Số lượt thích:
0 người
Bảng tổng kết 4 hợp chất vô cơ
ô xít
A xít
Ba zơ
Muối
Định nghĩa
Ôxít là hợp chất gồm hai nguyên tố trong đó có một nguyên tố là ô xy
VD: Na2O, Fe2O3, CO2
Công thức TQ: MxOy, hay M2On
Cũ: Axít là hợp chất mà phân tử gồm một hay nhiều nguyên tử H liên kết với một gốc axít
Mới: A xít là hợp chất có khả năng cho H+
VD: HCl, H2SO4, H3PO4…
Công thức TQ: HxG
- G: Gốc a xít
- x: Hóa trị của G
Cũ: Bazơ làhợp chất mà phân tử gồm một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm -OH
Mới: Bazơ là chất có khả năng nhận H+
VD: NaOH, Ca(OH)2,Fe(OH)3…
Công thức TQ: M(OH)x
Muối là hợp chất mà phân tử gồm nguyên tử kim loạiliên kết với gốc axít
VD: CuSO4, AlCl3, Fe2(SO4)3…
Công thức TQ: MxGy
M: kim loại (NH4+)
G: Gốc axít
X,y: Chỉ số
Phân loại
Ô xít có hai loại chính:
+ Ô xít bazơ: thường là ô xít kim loại; CuO, Na2O, Fe2O3
+ Ô xít a xít: thường là ô xít của phi kim; SO2, CO2, P2O5…
-A xít có hai loại:
+ Axít có ôxy; H2SO4, HNO3, H3PO4…
+A xít không có ôxy; HCl, H2S, HBr
(hoặc; +đơn axít: HCl, HNO3
+ đa axít; H2SO4, H3PO4, H2S…
- Có hai loại:
+ bazơ tan: NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2
+ bazơ không tan: Cu(OH)2, Fe(OH)3phần lớn các bazơ còn lại)
- Có hai loại chính:
+ Muối trung hòa: không còn H trong phân tử (có thể thay thế bằng kim loại); Na2CO3,CuSO4…
+ Muối axít; còn H trong phân tử ; NaHCO3 KHSO4, Ca(H2PO4)2…
Tính chất hóa học
1- Oxit bazơ + H2O bazơ tan(thường gặp 4 ô xít của ; Na2O, K2O, CaO, BaO)
Na2O+ H2O 2NaOH
2- Ôxít axít + H2O Axít
(Phần lớn trừ SiO2)
SO3+H2O H2SO4
3- Ôxít bazơ + Axít Muối + H2O
CuO + 2HCl CuCl2 +H2O
4- Ôxít axít + Kiềm Muối + H2O
CO2+ 2NaOH Na2CO3 + H2O hoặc
CO2+ NaOH NaHCO3
5. oxit axít + oxit bazơ muối
CO2 + CaO CaCO3
6. Ôxít kim loại + H2 Kim loại(trung bình và yếu) CO, C, Al…
Fe2O3+ 3CO 2Fe + 3CO2
CuO + H2 Cu + H2O
1.Dung dịch axít làm quì tím hồng (đỏ)
2. Axít + bazơ Muối + H2O
HCl + NaOHNaCl+ H2O
3.Axít + ôxít bazơ Muối + H2O
H2SO4 + CuO CuSO4+ H2O
4. Axít + kim loại(trước H) muối + H2
2HCl +Zn ZnCl2+ H2
Lưu ý: Riêng H2SO4đặc, to, HNO3 mọi nồng độ tác dụng với hầu hết các kim loại ( cả trước và sau H) nhưng không giải phóng H mà sinh ra(SO2, NO2, H2S, NO, N2Otùy thuộc vào kim loại và nồng độ của axít
Cu + HNO3đ
Cu(NO3)2+ NO2 + H2O
5. Axít + muối muối(mới) + axít (mới)
2HCl + CaCO3
CaCl2 + CO2 + H2O
(cần có điều kiện xem phần muối)
1.Dung dịch bazơ làm:
-
ô xít
A xít
Ba zơ
Muối
Định nghĩa
Ôxít là hợp chất gồm hai nguyên tố trong đó có một nguyên tố là ô xy
VD: Na2O, Fe2O3, CO2
Công thức TQ: MxOy, hay M2On
Cũ: Axít là hợp chất mà phân tử gồm một hay nhiều nguyên tử H liên kết với một gốc axít
Mới: A xít là hợp chất có khả năng cho H+
VD: HCl, H2SO4, H3PO4…
Công thức TQ: HxG
- G: Gốc a xít
- x: Hóa trị của G
Cũ: Bazơ làhợp chất mà phân tử gồm một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm -OH
Mới: Bazơ là chất có khả năng nhận H+
VD: NaOH, Ca(OH)2,Fe(OH)3…
Công thức TQ: M(OH)x
Muối là hợp chất mà phân tử gồm nguyên tử kim loạiliên kết với gốc axít
VD: CuSO4, AlCl3, Fe2(SO4)3…
Công thức TQ: MxGy
M: kim loại (NH4+)
G: Gốc axít
X,y: Chỉ số
Phân loại
Ô xít có hai loại chính:
+ Ô xít bazơ: thường là ô xít kim loại; CuO, Na2O, Fe2O3
+ Ô xít a xít: thường là ô xít của phi kim; SO2, CO2, P2O5…
-A xít có hai loại:
+ Axít có ôxy; H2SO4, HNO3, H3PO4…
+A xít không có ôxy; HCl, H2S, HBr
(hoặc; +đơn axít: HCl, HNO3
+ đa axít; H2SO4, H3PO4, H2S…
- Có hai loại:
+ bazơ tan: NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2
+ bazơ không tan: Cu(OH)2, Fe(OH)3phần lớn các bazơ còn lại)
- Có hai loại chính:
+ Muối trung hòa: không còn H trong phân tử (có thể thay thế bằng kim loại); Na2CO3,CuSO4…
+ Muối axít; còn H trong phân tử ; NaHCO3 KHSO4, Ca(H2PO4)2…
Tính chất hóa học
1- Oxit bazơ + H2O bazơ tan(thường gặp 4 ô xít của ; Na2O, K2O, CaO, BaO)
Na2O+ H2O 2NaOH
2- Ôxít axít + H2O Axít
(Phần lớn trừ SiO2)
SO3+H2O H2SO4
3- Ôxít bazơ + Axít Muối + H2O
CuO + 2HCl CuCl2 +H2O
4- Ôxít axít + Kiềm Muối + H2O
CO2+ 2NaOH Na2CO3 + H2O hoặc
CO2+ NaOH NaHCO3
5. oxit axít + oxit bazơ muối
CO2 + CaO CaCO3
6. Ôxít kim loại + H2 Kim loại(trung bình và yếu) CO, C, Al…
Fe2O3+ 3CO 2Fe + 3CO2
CuO + H2 Cu + H2O
1.Dung dịch axít làm quì tím hồng (đỏ)
2. Axít + bazơ Muối + H2O
HCl + NaOHNaCl+ H2O
3.Axít + ôxít bazơ Muối + H2O
H2SO4 + CuO CuSO4+ H2O
4. Axít + kim loại(trước H) muối + H2
2HCl +Zn ZnCl2+ H2
Lưu ý: Riêng H2SO4đặc, to, HNO3 mọi nồng độ tác dụng với hầu hết các kim loại ( cả trước và sau H) nhưng không giải phóng H mà sinh ra(SO2, NO2, H2S, NO, N2Otùy thuộc vào kim loại và nồng độ của axít
Cu + HNO3đ
Cu(NO3)2+ NO2 + H2O
5. Axít + muối muối(mới) + axít (mới)
2HCl + CaCO3
CaCl2 + CO2 + H2O
(cần có điều kiện xem phần muối)
1.Dung dịch bazơ làm:
-
 









Các ý kiến mới nhất