tong hop ga day them , he

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thế Hiếu
Ngày gửi: 13h:27' 03-07-2014
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 477
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thế Hiếu
Ngày gửi: 13h:27' 03-07-2014
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 477
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẬN HẢI AN
TRƯỜNG THCS ĐÔNG HẢI
KẾ HOẠCH DẠY HÈ NĂM 2013
Môn: Toán 7 lên 8
Tuần 1:
Đại số : Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ, số vô tỉ, số thực
Hình học: Ôn tập về các trường hợp bằng nhau của tam giác.
Tuần 2:
Đại số : Ôn tập về tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau, đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch.
B. Hình học: Ôn tập về tổng ba góc của tam giác và các tam giác đặc biệt (cân, đều, vuông), định lí Pytago, quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.
Tuần 3:
A. Đại số: Ôn tập về hàm số, đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) và thống kê.
Hình học: Ôn tập về các đường đồng quy trong tam giác.
Tuần 4:
Đại số: Ôn tập về BTĐS: đơn thức, đa thức, cộng trừ đa thức, nghiệm của đa thức.
Hình học: Ôn tập về các cách chứng minh hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc. Ứng dụng tiên đề Ơclit vào bài tập.
Tuần 5:
Đại số : Ôn tập về biểu thức đại số: đơn thức, đa thức, cộng trừ đa thức, nghiệm của đa thức (tiếp theo)
Hình học: Ôn tập tổng hợp.
Tuần 6: Cho học sinh làm bài kiểm tra để đánh giá kiến thức học sinh đã ôn tập trong hè.
Thực hiện kế hoach ôn tập
Lớp
Nội dung ôn tập - Thời gian thực hiện
Kiến thức
Tuần 1
Tuần 2
Tuần 3
Tuần 4
Tuần 5
Tuần 6
8B2
6/7/13
11/7/13
13/7/13
15/7/13
1/8/13
3/8/13
8B4
2/7/13
4/7/13
9/7/13
16/7/13
30/7/13
6/8/13
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 7 hè 2013
(Năm học 2013-2014)
**********************************
Tuần 1 tháng 7:
Đại số : Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ, số vô tỉ, số thực
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:
1/ Nếu thì x = ?
A. x = -2 B. x = 2 C. x = -16 D. x = 16
2/ Tìm các số tự nhiên n, biết: 8 < 2n 2 × 32
A. 1 ; 2 ; 3 B. 3 ; 4 ; 5 C. 2 ; 3 ; 4 D. 4 ; 5 ; 6
3/ 33.32 = ?
A. 36 B. 95 C. 35 D. 96
4/ Từ tỉ lệ thức: 1,2 : x = 2 : 5. Suy ra x = ?
A. x = 3 B. x = 3,2 C. x = 0,48 D. x = 2,08
5/ Tính giá trị (làm tròn đến số thập phân thứ hai) của phép tính sau:
M = 4,2374 + 5,1295 – 6,1048
A. M 3,26 B. M 3,25 C. M 3,24 D. M 3,23
6/ Cách viết nào đúng:
A/ B/ C/ D/
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)
Bài 1: a)Thực hiện phép tính:
1/ 2/
b)Thực hiện phép tính (Tính hợp lý):
a) - + + 0,5 - b) 23. - 13:
Bài 2: Tìm x biết:
1/ 2/
3) 1x - = 4) =
5/ ; 6/
Bài 5: Tính nhanh:
a/ 4,8 + 3,2 + ( - 4,2 ) + ( - 4,8 ) + 4,2 b/
c/ (1000 – 13) . (1000 – 23) . (1000 – 33) . … . (1000 – 153)
Hướng dẫn giải
I/ TRẮC NGHIỆM: 1D ;
TRƯỜNG THCS ĐÔNG HẢI
KẾ HOẠCH DẠY HÈ NĂM 2013
Môn: Toán 7 lên 8
Tuần 1:
Đại số : Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ, số vô tỉ, số thực
Hình học: Ôn tập về các trường hợp bằng nhau của tam giác.
Tuần 2:
Đại số : Ôn tập về tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau, đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch.
B. Hình học: Ôn tập về tổng ba góc của tam giác và các tam giác đặc biệt (cân, đều, vuông), định lí Pytago, quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.
Tuần 3:
A. Đại số: Ôn tập về hàm số, đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) và thống kê.
Hình học: Ôn tập về các đường đồng quy trong tam giác.
Tuần 4:
Đại số: Ôn tập về BTĐS: đơn thức, đa thức, cộng trừ đa thức, nghiệm của đa thức.
Hình học: Ôn tập về các cách chứng minh hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc. Ứng dụng tiên đề Ơclit vào bài tập.
Tuần 5:
Đại số : Ôn tập về biểu thức đại số: đơn thức, đa thức, cộng trừ đa thức, nghiệm của đa thức (tiếp theo)
Hình học: Ôn tập tổng hợp.
Tuần 6: Cho học sinh làm bài kiểm tra để đánh giá kiến thức học sinh đã ôn tập trong hè.
Thực hiện kế hoach ôn tập
Lớp
Nội dung ôn tập - Thời gian thực hiện
Kiến thức
Tuần 1
Tuần 2
Tuần 3
Tuần 4
Tuần 5
Tuần 6
8B2
6/7/13
11/7/13
13/7/13
15/7/13
1/8/13
3/8/13
8B4
2/7/13
4/7/13
9/7/13
16/7/13
30/7/13
6/8/13
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 7 hè 2013
(Năm học 2013-2014)
**********************************
Tuần 1 tháng 7:
Đại số : Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ, số vô tỉ, số thực
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:
1/ Nếu thì x = ?
A. x = -2 B. x = 2 C. x = -16 D. x = 16
2/ Tìm các số tự nhiên n, biết: 8 < 2n 2 × 32
A. 1 ; 2 ; 3 B. 3 ; 4 ; 5 C. 2 ; 3 ; 4 D. 4 ; 5 ; 6
3/ 33.32 = ?
A. 36 B. 95 C. 35 D. 96
4/ Từ tỉ lệ thức: 1,2 : x = 2 : 5. Suy ra x = ?
A. x = 3 B. x = 3,2 C. x = 0,48 D. x = 2,08
5/ Tính giá trị (làm tròn đến số thập phân thứ hai) của phép tính sau:
M = 4,2374 + 5,1295 – 6,1048
A. M 3,26 B. M 3,25 C. M 3,24 D. M 3,23
6/ Cách viết nào đúng:
A/ B/ C/ D/
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)
Bài 1: a)Thực hiện phép tính:
1/ 2/
b)Thực hiện phép tính (Tính hợp lý):
a) - + + 0,5 - b) 23. - 13:
Bài 2: Tìm x biết:
1/ 2/
3) 1x - = 4) =
5/ ; 6/
Bài 5: Tính nhanh:
a/ 4,8 + 3,2 + ( - 4,2 ) + ( - 4,8 ) + 4,2 b/
c/ (1000 – 13) . (1000 – 23) . (1000 – 33) . … . (1000 – 153)
Hướng dẫn giải
I/ TRẮC NGHIỆM: 1D ;
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất