Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tổng hợp các bài toán ôn thi vào lớp 10 cực hay

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tài Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:02' 20-05-2008
Dung lượng: 306.0 KB
Số lượt tải: 164
Số lượt thích: 0 người
MOÄT SOẽ BAỉI TAÄP VEẻ RUÙT GOẽN
Câu 1 Giải phương trình :
a) 
b) 
c) 
d) 
e) 
Câu 2 : Tính
a) .
b) 
c) 
d)  ; 
2/ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
y = (x - 1)(x + 2)(x + 3)(x + 6)
Bài 1: Cho M = 
a. Rút gọn M. b. Tìm a để / M /  1 c. Tìm giá trị lớn nhất của M.
Bài 2: Cho biểu thức : C = 
a) Rút gọn C b) Tìm giá trị của C để / C / > - C
c) Tìm giá trị của C để C2 = 40C.
Bài 3: Cho biểu thức :
M = 
a) Rút gọn M b) Tìm giá trị của a để M < 1
c) Tìm giá trị lớn nhất của M.
Bài 4: Cho biểu thức

a) Rút gọn P b) Tìm các giá trị của x để P > 0
c) Tính giá trị nhỏ nhất của 
d) Tìm giá trị của m để có giá trị x > 1 thoả mãn:

Bài 5: Cho biểu thức
P = 
a) Rút gọn P. b) So sánh P với biểu thức Q = 
Bài 6:
1/ Cho biểu thức
A = 
a) Rút gọn A. b) So sánh A với 1
Bài 8 Cho biểu thức : P = 
a) Rút gọn P b) Chứng minh rằng P > 1
c) Tính giá trị của P, biết 
d) Tìm các giá trị của x để :

Bài 9 Cho biểu thức : P = 
a. Rút gọn P b. Xác định giá trị của x để (x + 1)P = x -1
c) Biết Q =  . Tìm x để Q max.
Bài 10 : Cho biểu thức : P = 
a) Rút gọn P
b) Tìm giá trị lớn nhất của A = 
c) Tìm các giá trị của m để mọi x > 2 ta có:

Bài 11: Toán rút gọn.
Cho biểu thức

a/ Rút gọn P
b/ Tìm x để P < 0 ; c/ Tìm x để P < 1
Bài 12:
Cho biểu thức

a/ Rút gọn P
b/ Tìm x để P < 1
c / Tìm x để P đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 13:
Cho biểu thức

a. Rút gọn P b. Tìm x để P < 1 c. Tìm x để đạt giá trị nhỏ nhất.
Bài 14:
Cho biểu thức

a/ Rút gọn P
b/ Tìm x để 
Bài 15:
Cho biểu thức
a/ Rút gọn P
b/ Tìm x để P = 7
Bài 16:
Cho biểu thức:
a/ Rút gọn P b/ Tìm x để 
Bài 17:.
Cho biểu thức: 

a/ Rút gọn P ; b/ Tìm x để 
b/ Tìm các giá trị của a để có x thoả mãn : 
Bài 18: Cho biểu thức:
a/ Rút gọn P
b/ Tìm các giá trị x nguyên để P nguyên ;
c/ Tìm các giá trị của x để 
Câu 19 :
Cho biểu thức : 
Rút gọn biểu thức .
Tính giá trị của  khi 
Câu 20
Cho biểu thức :

Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa .
Rút gọn biểu thức A .
Giải phương trình theo x khi A = -2 .
Câu 23 Cho biểu thức : 
a) Rút gọn biểu thức A .
b) Tính giá trị của A khi x = 
c) Với giá trị nào của x thì A đạt giá trị nhỏ nhất .
Câu 24 Cho biểu thức : A = 
a) Với những giá trị nào của a thì A xác định .
b) Rút gọn biểu thức A .
c) Với những giá trị nguyên nào của a thì A có giá trị nguyên .
Câu 25 Cho biểu thức : P = 
a) Rút gọn P .
b) Tính giá trị của P với a = 9 .
Câu 26 Rút gọn biểu thức : P = 

Câu 27 Cho biểu thức: N = ;(x, y > 0)
1) Rút gọn biểu thức N.
2) Tìm x, y để N = 2..
Câu 28 Cho biểu thức:
N = 
1) Rút gọn biểu thức N.
2) Tìm giá trị của a để N = -2004.
Câu 29 Cho biểu thức:
P =  (a  0; a  4)
a) Rút gọn P.
b) Tính giá trị của P với a = 9.
Câu 30 Rút gọn biểu thức:
P =  (x  0; x  1).
Câu 31 Cho biểu thức:
A = .
1) Rút gọn A.
2) Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên.
Câu 32 Rút gọn biểu thức : A =  với a > 0 và a9.
Câu 33 Rút gọn biểu thức sau : A =  với x  0, x  1.
Câu 34 Cho biểu thức P = , với x > 0 và x  1.
1) Rút gọn biểu thức sau P.
2) Tính giá trị của biểu thức P khi x = .
Câu 35 Cho biểu thức :
Q =  ,
với x > 0 ; x  1.
a) Chứng minh rằng Q =  ;
b) Tìm số nguyên x lớn nhất để Q có giá trị nguyên.

BAỉI TAÄP PHAẻN HAỉM SOẽ BAÄC NHAẽT MOÄT AÅN
Câu 1 : Trong mặt phẳng toạ độ cho điểm A ( -2 , 2 ) và đường thẳng (D) : y = - 2(x +1) .
Điểm A có thuộc (D) hay không ?
Tìm a trong hàm số y = ax2 có đồ thị (P) đi qua A .
Viết phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với (D) .
Câu 2 : Cho hàm số : y = ( 2m + 1 )x – m + 3 (1)
Tìm m biết đồ thị hàm số (1) đi qua điểm A ( -2 ; 3 ) .
Tìm điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn đi qua với mọi giá trị của m .
Câu 3 : Trong hệ trục toạ độ Oxy cho hàm số y = 3x + m (*)
1) Tính giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua : a) A( -1 ; 3 ) ; b) B( - 2 ; 5 )
2) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là - 3 .
3) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là - 5 .
Câu 4 : Cho hàm số y = (m – 2)x + m + 3.
1) Tìm điều kiện của m để hàm số luôn nghịch biến.
2) Tìm m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3.
3) Tìm m để đồ thị của hàm số trên và các đồ thị của các hàm số y = -x + 2 ; y = 2x – 1 đồng quy.
Câu 5 : Cho hàm số y = (m – 1)x + m + 3.
1) Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số song song với đồ thị hàm số y = -2x + 1.
2) Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số đi qua điểm (1 ; -4).
3) Tìm điểm cố định mà đồ thị của hàm số luôn đi qua với mọi m.
4) Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số tạo với trục tung và trục hoành một tam giác có diện tích bằng 1 (đvdt).
Câu 6 : Cho hai điểm A(1 ; 1), B(2 ; -1).
1) Viết phương trình đường thẳng AB.
2) Tìm các giá trị của m để đường thẳng y = (m2 – 3m)x + m2 – 2m + 2 song song với đường thẳng AB đồng thời đi qua điểm C(0 ; 2).
Câu 7 : Cho hàm số y = (2m – 1)x + m – 3.
1) Tìm m để đồ thị của hàm số đi qua điểm (2; 5)
2) Chứng minh rằng đồ thị của hàm số luôn đi qua một điểm cố định với mọi m. Tìm điểm cố định ấy.
3) Tìm m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x = .
Câu 8 : Trong hệ trục toạ độ Oxy cho hàm số y = 3x + m (*).
1) Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số đi qua:
a) A(-1; 3) ; b) B(; -5) ; c) C(2 ; -1).
Câu 9 : Trong hệ trục toạ độ Oxy cho hàm số y = (m – 2)x2 (*).
1) Tìm m để đồ thị hàm số (*) đi qua điểm:
a) A(-1 ; 3) ; b) B ; c) C
BAỉI TAÄP PHAẻN GIAÛI HEÄ PHệễNG TRèNH
Câu 1 Giải hệ phơng trình :
  c) d)  e) 
f)  g)  h) 
Câu 2 : Cho hệ phương trình : 
1) Giải hệ phương trình theo tham số m.
2) Gọi nghiệm của hệ phương trình là (x, y). Tìm các giá trị của m để x + y = -1.
3) Tìm đẳng thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m.
Câu 3 : Cho hệ phương trình:  có nghiệm duy nhất là (x; y).
1) Tìm đẳng thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào a.
2) Tìm các giá trị của a thoả mãn 6x2 – 17y = 5.
3) Tìm các giá trị nguyên của a để biểu thức  nhận giá trị nguyên.
Câu 4 : Cho hệ phương trình: 
1) Giải hệ (1) khi a = 2.
2) Với giá trị nào của a thì hệ có nghiệm duy nhất.
Câu 5 : Xác định các hệ số m và n, biết rằng hệ phương trình  có nghiệm là .
Câu 6 : Cho hệ phơng trình : 
Giải hệ phửụng trình khi m = 1 .
Giải và biện luận hệ phửụng trình theo tham số m .
Tìm m để x – y = 2 .

Câu 7 : Cho hệ phơng trình : 
Giải hệ khi m = 3
Tìm m để phơng trình có nghiệm x > 1 , y > 0 .
Câu 8 : Cho hệ phơng trình : 
Gọi nghiệm của hệ là ( x , y ) , tìm giá trị của a để x2 + y2 đạt giá trị nhỏ nhất .

Câu 9 : Cho hệ phương trình . 
Giải hệ khi m = n = 1 .
Tìm m , n để hệ đã cho có nghiệm 
Câu 10 : Cho hệ phương trình : 
Giải hệ phương trình khi m = 1 .
Tìm m để hệ có nghiệm đồng thời thoả mãn điều kiện : 
Câu 11 : Cho hệ phương trình: 
Giải hệ phương trình khi a = 1
Gọi nghiệm của hệ phương trình là ( x , y) . Tìm các giá trị của a để x + y = 2 .
Câu 12 : Cho hệ phơng trình : 
Giải hệ khi m = 1 .
Giải và biện luận hệ phơng trình .

Câu 13 : Cho hệ phơng trình : 
Giải hệ phương trình với m = 1
Giải biện luận hệ phương trình theo tham số m .
Tìm m để hệ phơng trình có nghiệm thoả mãn x2 + y2 = 1 .
Câu 14: Cho hệ phơng trình:  (a là tham số)
1. Giải hệ khi a=1.
2. Chứng minh rằng với mọi giá trị của a, hệ luôn có nghiệm duy nhất (x;y) sao cho x+y ≥ 2.
Câu 15: Cho hệ phơng trình: 
1. Giải hệ với n=1.
2. Với giá trị nào của n thì hệ vô nghiệm

Câu 16: Cho hệ phơng trình: 
1. Chứng tỏ phơng trình có nghiệm với mọi giá trị của m.
2. Gọi (x0;y0) là nghiệm của phơng trình, xhứng minh với mọi giá trị của m luôn có: x02+y02= 1
Câu 17: Cho hệ phơng trình: 
1. Giải hệ phơng trình.
2. Tìm m để hệ phơng trình có một nghiệm sao cho x

câu 14.
Cho hệ phơng trình: 
1. Giải hệ phơng trình.
2. Tìm n để hệ phơng trình có một nghiệm sao cho x+ y > 1.

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓