Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 22. Tôm sông

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lê Bảo Trâm
Ngày gửi: 16h:45' 01-10-2015
Dung lượng: 45.0 KB
Số lượt tải: 154
Số lượt thích: 0 người




I/MỤC TIÊU BÀI HỌC
1.Kiến thức:
-Nêu được đặc điểm chung của ngành chân khớp,khái niệm lớp giáp xác
-Mô tả được các đặc điểm cấu tạo ngoài và hoạt động của tôm thích nghi với đời sống ở nước
-Trình bày được các đặc điểm dinh dưỡng và sinh sản của tôm
2.Kĩ Năng :
-Rèn kĩ năng quan sát tranh và mẫu
-Kĩ năng làm việc theo nhóm
3.Thái độ :Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn
II/PHƯƠNG PHÁP :Trực quan, quan sát tìm tòi thảo kuận
III/CHUẨN BỊ:
1.Chuẩn bị của giáo viên :Tranh cấu tạo ngòai của tôm, mẫu vật :tôm sông .Bảng phụ ghi nội dung bảng 1 các mảnh giấy rời ghi tên ,chức năng phần phụ
2.Chuẩn bị của học sinh :Mỗi nhóm mang :tôm sống , tôm chín .
IV/TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG :
1.Mở bài :Chân khớp là một ngành có số lòai lớn chiếm tới hai phần ba số lóai động vật đã biết .Chúng có các phần phụ phân đốt khớp động với nhau .Vì thế chúng được gọi là chân khớp .Ngành chân khớp có ba lớp lớn :Giáp xác (đại diện là tôm sông ).Hình nhện (đại diện là nhện )và sâu bọ (đại diện là châu chấu )
2.Phát triển bài :
Họat động 1:Cấu tạo ngòai và di chuyển (20’)
a.Mục tiêu : Mô tả được các đặc điểm cấu tạo ngòai của tôm thích nghi với đời sống ở nước .Xác định vị trí chức năng của các phần phụ
b.Tiến hành :
Họat động của giáo viên
Họat động của học sinh
dung ghi bài

Vỏ cơ thể
-GV hướng dẫn học sinh quan sát mẫu tôm thảo luận nhóm trả lời câu hỏi :
+Cơ thể tôm gồm mấy phần ?
+Nhận xét màu sắc vỏ tôm ?
+Bóc một vài khoang vỏ và nhận xét độ cứng ?
-GV chốt lại kiến thức .
- GV cho HS rút ra khái niệm về lớp giáp xác


GV cho HS quan sát tôm sống ở các địa điểm khác nhau .Giải thích ý nghĩa hiện tượng tôm có màu sắc khác nhau (Màu sắc môi trường để tự vệ )
+Khi nào vỏ tôm có màu hồng ?
Các phần phụ và chức năng
-GV yêu cầu HS quan sát tôm theo các bước :
+Quan sát mẫu đối chiếu hình 22.1 SGK xác định tên vị trí phần phụ trên con tôm
+Quan sát tôm họat động để xác định chức năng phần phụ .
-GV viên yêu cầu HS hòan thành bảng 1 trang 75 SGK.
-GV treo bảng phụ gọi HS dán mảnh giấy rời .
-Gọi HS nhắc lại tên chức năng các phần phụ .
Di chuyển
+Tôm có những hình thức di chuyển nào?
+Hình thức nào thể hiện bản năng tự vệ của tôm

-Các nhóm quan sát mẫu theo hướng dẫn đọc thông tin trang 74,75 SGK thảo luận thống nhất ý kiến trả lời câu hỏi :
-Đại diện nhóm phát biểu nhóm khác bổ sung , rút ra đặc điểm cấu tạo vỏ cơ thể.
-Yêu cầu nêu được :
Cơ thể gồm 2 phần :Đầu và ngực
Vỏ kitin ngấm can xi cứng che chở cho cơ thể .( giáp xác : có vỏ giáp cứng bao bọc, hô hấp bằng mang )
Có sắc tố cùng với màu sắc của môi trường

-Các nhóm quan sát mẫu theo hướng dẫn




-Các nhóm thảo luận điền bảng 1

-Đại diện các nhóm hòan thành trw6n bảng phụ
-Lớp nhận xét bổ sung.




-Di chuyển :
+Bò
+Bơi:Tiến , lùi
+Nhảy
Tôm lớp giáp xác : có vỏ giáp cứng bao bọc, hô hấp bằng mang
Cơ thể tôm gồm :
-Đầu ngực :Mắt , râu :Định hướng phát hiện mồi .Chân hàm :giữ và xử lí mồi .Chân ngực :Bò và bắt mồi
-Bụng :Chân bụng :Bơi, giữ thăng bằng ,ôm trứng (con cái ).Tấm lái :Lái , giúp tôm nhảy .
-Di chuyển :Bò , bơi , nhảy .


 Tiểu kết 1: .Tôm lớp giáp xác : có vỏ giáp cứng bao bọc, hô hấp bằng mang
Cơ thể tôm gồm :
-Đầu ngực :Mắt , râu :Định hướng phát hiện mồi .Chân hàm :giữ và xử lí mồi .Chân ngực :Bò và bắt mồi
-Bụng :Chân bụng :Bơi, giữ thăng bằng ,ôm trứng (con cái ).Tấm lái :Lái , giúp tôm nhảy .
-Di chuyển :Bò , bơi , nhảy .
Họat động 2:Dinh dưỡng (15’)
a.Mục tiêu :Tìm hiểu họat
 
Gửi ý kiến