toc do phan ung t2 (cb)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Liên Hương
Ngày gửi: 00h:17' 29-03-2009
Dung lượng: 103.0 KB
Số lượt tải: 82
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Liên Hương
Ngày gửi: 00h:17' 29-03-2009
Dung lượng: 103.0 KB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 7: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HOÁ HỌC
BÀI 36: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
Tuần
Tiết
Người soạn
Ngày soạn
Ngày lên lớp
Dạy lớp
29
62
(T2/2)
Trần Thị Liên Hương
23/ 3 /2007
26/3 /2007
10/9
Ban cơ bản
I - Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức: Học sinh biết:
+ Khái niệm về tốc độ phản ứng.
+ Nồng độ, áp suất, nhiệt độ, diện tích bề mặt của chất phản ứng, chất xúc tác có
ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
2 .Kỹ năng:
+ HS vận dụng: Thay đổi nồng độ, áp suất, nhiệt độ, diện tích bề mặt để thay đổi tốc độ
phản ứng. Dùng chất xúc tác để tăng tốc độ phản ứng.
II – Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Nếu GV biểu diễn thí nghiệm thì làm với dụng cụ lớn để đủ cho tất cả HS quan sát.
Nếu cho HS làm thí nghiệm thì tiến hành với ống nghiệm nhỏ, liều lượng nhỏ.
Hoá chất và dụng cụ cho thí nghiệm biểu diễn:
Tên dụng cụ , hoá chất
Số lượng
1
Cốc đựng 25 ml dd H2SO4 0,1 M
6 cái
2
Cốc đựng 25 ml dd Na2S2O3 0,1 M
3cái
3
Cốc đựng 25 ml dd Na2S2O3 0,1 M ( nóng khoảng 500C)
1 cái
4
Cốc đựng 10 ml dd Na2S2O3 0,1 M + 15 ml nước cất
1 cái
5
Cốc đựng 25 ml dd BaCl2 0,1 M
1 cái
6
Cốc đựng 25 ml dd HCl 4M
2 cái
7
Cốc đựng 25 ml dd H2O2
1 cái
8
1 gam đá vôi (dạng hạt to) và 1 gam đá vôi ( dạng hạt nhỏ hơn)
9
MnO2 dạng bột, kẽm viên…
III – Phương pháp dạy học chủ yếu.
- Nêu vấn đề, vấn đáp, nghiên cứu tìm hiểu tài liệu mới.
IV- Hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung
Kiểm tra học bài và làm bài:
A. Kiêm tra học bài: 1. Nêu khái niệm về tốc độ phản ứng?
2. Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng? Nêu những ảnh hướng đó.
B.
Hoạt động 2 II. CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
GV chuẩn bị như hướng dẫn của hình 7.2 trang 152 SGK.
Thực hiện phản ứng: (ở 2 cốc):
H2SO4 + Na2S2O3 ( S(+SO2(+H2O+Na2SO4
0,1M 0,1M (t0bt)
H2SO4 + Na2S2O3 ( S(+SO2(+H2O+Na2SO4
0,1M 0,1M (500)
HS quan sát cốc nào xảy ra phản ứng nhanh hơn.
Sau đó đưa ra kết luận đúng về sự ảnh hưởng của nhiệt độ đối với tốc độ phản ứng
3 .Ảnh hưởng của nhiệt độ.
25ml dd H2SO4 0,1M. 25ml dd H2SO4 0,1M.
25ml dd 25ml dd
Na2S2O30,1M Na2S2O30,1M
(tbt) (500C)
Hoạt động 3
GV thao tác cân 2 lượng bằng nhau của muối CaCO3 một dạng hạt nhỏ hoặc bột, một dạng cục to, bỏ 2 lượng này vào 2 cốc đựng sẵn dd HCl cùng nồng độ vào khối lượng bằng nhau.
CaCO3 + 2HCl( CaCl2+CO2( + H2O
Hạt to ( xảy ra chậm.
CaCO3 + 2HCl( CaCl2+CO2( + H2O
Hạt nhỏ ( xảy ra nhanh.
HS quan sát tốc dộ xảy ra phản ứng ở 2 cốc thí nghiệm và đưa ra lời nhận xét , viết phương trình phản ứng.
4. Ảnh hưởng của diện tích bề mặt.
( Diện tích tiếp xúc)
(50 ml dd HCl 6%(
+ CaCO3 + CaCO3
hạt to hạt nhỏ
Phản ứng:
CaCO3 + 2HCl( CaCl2+CO2( + H2O
Vậy, khi tăng diện tích bề mặt chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng.
Hoạt động 4
GV thực hiện phản ứng ở 2 cốc:
(1) 2H2O2 ( 2H2O + O2(
( xảy ra chậm)
(2) 2H2O2 2H2O + O2(
( xảy ra nhanh)
HS quan sát tốc dộ xảy ra phản ứng ở 2 cốc
 








Các ý kiến mới nhất