Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 36. Tốc độ phản ứng hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thanh trọng
Ngày gửi: 10h:26' 17-12-2018
Dung lượng: 23.0 KB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích: 0 người
GVHH: Nguyễn Thị Hồng Hạnh
SVTT: Huỳnh Thanh Trọng
Ngày dạy: 9/04/2018 Tiết 61

Bài 36:TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG HOÁ HỌC

I. Chuẩn kiến thức, kĩ năng
1. Kiến thức
- Định nghĩa tốc độ phản ứng và nêu thí dụ cụ thể.
- Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng: nồng độ, áp suất, nhiệt độ, diện tích tiếp xúc, chất xúc tác.
2. Kĩ năng
- Quan sát thí nghiệm cụ thể, hiện tượng thực tế về tốc độ phản ứng, rút ra được nhận xét.
- Vận dụng được các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng để làm tăng hoặc giảm tốc độ của một số phản ứng trong thực tế đời sống, sản xuất theo hướng có lợi.
II. Trọng tâm
- Tốc độ phản ứng và các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
III. Phương pháp, phương tiện
- Nêu và giải quyết vấn đề
- Hoạt động hợp tác nhóm nhỏ
IV. Chuẩn bị
- Bảng 7.1 trang 198 SGK
- Dụng cụ: cốc 200 ml (6 cái)
- Hóa chất: dd BaCl2 0,1M, dd Na2S2O3 0,1M, dd H2SO4 0,1M, CaCO3, dd HCl
V. Hoạt động dạy học
1. Ổn định lớp
2. Tổ chức hoạt động dạy và học
Thời gian
Nội dung
Hoạt động GV
Hoạt động HS

5
I. KHÁI NIỆM VỀ TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
1.Thí nghiệm
(1) BaCl2 + H2SO4(BaSO4( + 2HCl
(2)Na2S2O3+H2SO4(S(+SO2+H2O+Na2SO4
Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hóa học, người ta đưa ra khái niệm tốc độ phản ứng hóa học gọi tắt là tốc độ phản ứng.

Hoạt động 1
GV: yêu cầu học sinh quan sát hai thí nghiệm sau và đưa ra nhận xét:
* TN1: 25 ml dd H2SO4 0,1M + 25 ml dung dịch BaCl2 0,1M
* TN2: 25 ml dd H2SO4 0,1M + 25 ml dung dịch Na2S2O3 0,1M

-Lắng nghe và quan sát hiện tượng thí nghiệm.
-Viết phương trình hóa học.

2
2.Tốc độ phản ứng
Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong 1 đơn vị thời gian.

Hoạt động 2
GV: gợi ý về thay đổi nồng độ các chất trong phản ứng hóa học, thông báo đơn vị tốc độ phản ứng mol/lit/giây (mol/l/s)

Lắng nghe và ghi chép.

5
3.Tốc độ trung bình của phản ứng: 
Xét phản ứng:
Br2 + HCOOH( 2HBr + CO2
[Br2] ở thời điểm t1: CM(Br2) ( C1
[Br2] ở thời điểm t2: CM(Br2) ( C2 (C2< C1)
(((((

Áp dụng: lúc đầu, nồng độ Br2 là 0,012 mol/lit, sau 50 giây nồng độ là 0,0101 mol/lít thì tốc đọ trung bình của phản ứng là
(
( 3,80.10-5 mol/(lít . s)

Hoạt động 3
GV: Hướng dẫn học sinh nghiên cứu SGK để thiết lập biểu thức tính tốc độ trung bình của phản ứng :

[HBr] ở thời điểm t1: CM(HBr) ( C1
[HBr] ở thời điểm t2: CM(HBr) ( C2 (C2> C1)
(( + 
-Lắng nghe và đặc vấn đề khi thắc mắc. Và trao đổi, đàm thoại với giáo viên.

5
II. CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
1.Ảnh hưởng của nồng độ
TN1: thực hiện phản ứng (2)
Na2S2O3+H2SO4(S(+SO2+H2O+Na2SO4 với các nồng độ Na2S2O3 khác nhau

Kết luận: khi tăng nồng độ chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng

Hoạt động 4:
GV: đặt vấn đề về:
25 ml dd Na2S2O3 0,1M với
10 ml dd Na2S2O3 0,1M +15 ml H2O là
dung dịch mới có ? ml dd Na2S2O3 ??M
Đối sánh 2 phản ứng cùng lượng H2SO4 tác dụng với Na2S2O3 có nồng độ khác nhau

Làm thí nghiệm. Rồi rút ra nhận xét.

2
2.Ảnh hưởng của áp suất
Ví dụ: 2HI(k)  H2 (k) + I2 (k)
Khi p(HI) ( 1 atm thì tốc độ phản ứng là 1,22.10-8 mol/l/s
Khi p(HI) ( 2 atm thì tốc độ phản ứng là
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác