TOÁN.tuan5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Ngọc Quỳnh
Ngày gửi: 08h:51' 21-09-2009
Dung lượng: 103.5 KB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: Lý Ngọc Quỳnh
Ngày gửi: 08h:51' 21-09-2009
Dung lượng: 103.5 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
Tiết3 LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
Giúp HS:
-Củng cố về số ngày trong các tháng của năm.
-Biết năm thường có 365 ngày, năm nhuận có 366 ngày.
-Củng cố mối quanm hệ giữa các đơn vị đo thời gian đã học.
-Củng cố bài toán tìm một phần mấy của một số.
II.Đồ dùng dạy học:
-Nội dung bảng bài tập 1, kẻ sẵn trên bảng phụ.
III.Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của cô
Hoạt động của trò
1.Ổn định:
2.KTBC:
-GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS làm bài tập 1b của tiết 20.
3.Bài mới :
a.Giới thiệu bài:
b.Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1
-GV yêu cầu HS tự làm bài.
-GV yêu cầu HS nhận xét bài làm trên bảng của bạn, sau đó nhận xét và cho điểm HS.
-GV yêu cầu HS nêu lại: Những tháng nào có 30 ngày ? Những tháng nào có 31 ngày ? Tháng 2 có bao nhiêu ngày ?
-GV giới thiệu: Những năm mà tháng 2 có 28 ngày gọi là năm thường. Một năm thường có 365 ngày. Những năm, tháng 2 có 29 ngày gọi là năm nhuận. Một năm nhuận có 366 ngày. Cứ 4 năm thì có một năm nhuận. Ví dụ năm 2000 là năm nhuận thì đến năm 2004 là năm nhuận, năm 2008 là năm nhuận …
Bài 2
-GV yêu cầu HS tự đổi đơn vị, sau đó gọi một số HS giải thích cách đổi của mình.
+ Dòng 3 về nhà
Bài 3
-GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài.
-GV có thể yêu cầu HS nêu cách tính số năm từ khi vua Quang Trung đại phá quân Thanh đến nay.
-GV yêu cầu HS tự làm bài phần b, sau đó chữa bài.
4.Củng cố- Dặn dò:
-GV tổng kết giờ học, dặn HS về nhà làm bài tập và chuẩn bị bài sau.
-3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn.
1b. 1 thế kỉ = 100 năm ; 100 năm = 1 thế kỉ.
5 thế kỉ = 500 năm; 9 thế kỉ = 900 năm .
thế kỉ = 50 năm; thế kỉ = 20 năm.
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT.
-HS nhận xét bài bạn và đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau.
-Những tháng có 30 ngày là 4, 6, 9, 11. Những tháng có 31 ngày là 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12. Tháng 2 có 28 ngày hoặc 29 ngày.
-HS nghe GV giới thiệu, sau đó làm tiếp phần b của bài tập.
-2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm một dòng, HS cả lớp làm bài vào VBT.
-Hs nhận xét, sửa bài.
-Vua Quang Trung đại phá quân Thanh năm 1789. Năm đó thuộc thế kỉ thứ XVIII.
-Thực hiện phép trừ, lấy số năm hiện nay trừ đi năm vua Quang Trung đại phá quân Thanh. Ví dụ: 2006 – 1789 = 217 (năm)
Nguyễn Trãi sinh năm:
1980 – 600 = 1380.
Năm đó thuộc thế kỉ XIV.
-HS cả lớp.
Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2009
Tiết1:TOÁN
TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
I.Mục tiêu:
Giúp HS:
-Bước đầu nhận biết số trung bình cộng của nhiều số.
-Biết cách tính số trung bình cộng của nhiều số.
II.Đồ dùng dạy học:
-Hình vẽ và đề bài toán a, b phần bài học SGK.
III.Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của cô
Hoạt động của trò
1.Ổn định:
2.KTBC:
-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS.
3.Bài mới :
a.Giới thiệu bài:
b.Giớ thiệu số trung bình cộng và cách tìm số trung bình cộng:
* Bài toán 1
-GV yêu cầu HS đọc đề toán.
-Có tất cả bao nhiêu lít dầu ?
-Nếu rót đều số dầu ấy vào 2 can thì mỗi can có bao nhiêu lít dầu ?
-GV yêu cầu HS trình bày lời giải bài toán.
-GV giới
Tiết3 LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
Giúp HS:
-Củng cố về số ngày trong các tháng của năm.
-Biết năm thường có 365 ngày, năm nhuận có 366 ngày.
-Củng cố mối quanm hệ giữa các đơn vị đo thời gian đã học.
-Củng cố bài toán tìm một phần mấy của một số.
II.Đồ dùng dạy học:
-Nội dung bảng bài tập 1, kẻ sẵn trên bảng phụ.
III.Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của cô
Hoạt động của trò
1.Ổn định:
2.KTBC:
-GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS làm bài tập 1b của tiết 20.
3.Bài mới :
a.Giới thiệu bài:
b.Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1
-GV yêu cầu HS tự làm bài.
-GV yêu cầu HS nhận xét bài làm trên bảng của bạn, sau đó nhận xét và cho điểm HS.
-GV yêu cầu HS nêu lại: Những tháng nào có 30 ngày ? Những tháng nào có 31 ngày ? Tháng 2 có bao nhiêu ngày ?
-GV giới thiệu: Những năm mà tháng 2 có 28 ngày gọi là năm thường. Một năm thường có 365 ngày. Những năm, tháng 2 có 29 ngày gọi là năm nhuận. Một năm nhuận có 366 ngày. Cứ 4 năm thì có một năm nhuận. Ví dụ năm 2000 là năm nhuận thì đến năm 2004 là năm nhuận, năm 2008 là năm nhuận …
Bài 2
-GV yêu cầu HS tự đổi đơn vị, sau đó gọi một số HS giải thích cách đổi của mình.
+ Dòng 3 về nhà
Bài 3
-GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài.
-GV có thể yêu cầu HS nêu cách tính số năm từ khi vua Quang Trung đại phá quân Thanh đến nay.
-GV yêu cầu HS tự làm bài phần b, sau đó chữa bài.
4.Củng cố- Dặn dò:
-GV tổng kết giờ học, dặn HS về nhà làm bài tập và chuẩn bị bài sau.
-3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn.
1b. 1 thế kỉ = 100 năm ; 100 năm = 1 thế kỉ.
5 thế kỉ = 500 năm; 9 thế kỉ = 900 năm .
thế kỉ = 50 năm; thế kỉ = 20 năm.
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT.
-HS nhận xét bài bạn và đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau.
-Những tháng có 30 ngày là 4, 6, 9, 11. Những tháng có 31 ngày là 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12. Tháng 2 có 28 ngày hoặc 29 ngày.
-HS nghe GV giới thiệu, sau đó làm tiếp phần b của bài tập.
-2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm một dòng, HS cả lớp làm bài vào VBT.
-Hs nhận xét, sửa bài.
-Vua Quang Trung đại phá quân Thanh năm 1789. Năm đó thuộc thế kỉ thứ XVIII.
-Thực hiện phép trừ, lấy số năm hiện nay trừ đi năm vua Quang Trung đại phá quân Thanh. Ví dụ: 2006 – 1789 = 217 (năm)
Nguyễn Trãi sinh năm:
1980 – 600 = 1380.
Năm đó thuộc thế kỉ XIV.
-HS cả lớp.
Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2009
Tiết1:TOÁN
TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
I.Mục tiêu:
Giúp HS:
-Bước đầu nhận biết số trung bình cộng của nhiều số.
-Biết cách tính số trung bình cộng của nhiều số.
II.Đồ dùng dạy học:
-Hình vẽ và đề bài toán a, b phần bài học SGK.
III.Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của cô
Hoạt động của trò
1.Ổn định:
2.KTBC:
-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS.
3.Bài mới :
a.Giới thiệu bài:
b.Giớ thiệu số trung bình cộng và cách tìm số trung bình cộng:
* Bài toán 1
-GV yêu cầu HS đọc đề toán.
-Có tất cả bao nhiêu lít dầu ?
-Nếu rót đều số dầu ấy vào 2 can thì mỗi can có bao nhiêu lít dầu ?
-GV yêu cầu HS trình bày lời giải bài toán.
-GV giới
 









Các ý kiến mới nhất