Ôn tập về đại lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Oanh
Ngày gửi: 21h:02' 17-05-2015
Dung lượng: 340.5 KB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Oanh
Ngày gửi: 21h:02' 17-05-2015
Dung lượng: 340.5 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 34
Ngày soạn: 09 / 05 / 2015
Ngày dạy: Thứ hai ngày 11 / 05 / 2015
Môn: TOÁN
Tiết 166: Bài: ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG ( tiếp theo)
I. Mục tiêu:
- Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích.
- Thực hiện các phép tính với số đo diện tích.
* Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 4.
- KNS: Tư duy, lắng nghe tích cực,…
III. Các hoạt động dạy-học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1.Kiểm tra bài cũ:
2. Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài.
HĐ2: Thực hành.
Bài 1:
- Nhận xét bổ sung.
Bài 2:
- Nhận xét, chữa bài.
Bài 3: Gọi 1 hs đọc y/c của bài, hs làm bài vào nháp, 3 hs lên bảng làm bài.
- Nhận xét, sửa chữa.
Bài 4: Gọi 1 hs đọc đề bài,hs làm bài vào vở.
Hoạt động nối tiếp:
- Về nhà xem lại bài.
- Nhận xét tiết học.
- Lắng nghe.
* Ban học tập điều khiển HS hoạt động.
- HS đọc đề bài.
- Tự làm bài.
- Nối tiếp nhau đọc kết quả :
1 m2 = 100 dm2; 1 km2 = 100 00 00 m2
1m2 = 100 00 cm2 ; 1dm2 = 100cm2
- 1 hs đọc đề bài.
- HS làm bài, tự chữa bài.
a) 15 m2 = 15 00 00 cm2; m2 = 10dm2
103 m2 = 103 00 dm2; dm2 = 10cm2
2110 dm2 = 211000 cm2; m2= 1000cm2
b) 500 cm2 = 5 dm2 ; 1 cm2 = dm2
1300 dm2 = 13 m2 ; 1 dm2 = m2
60 000 cm2 = 6 m2; 1 cm2 = m2
c) 5 m2 9 dm2 = 509 dm2 ; 8 m2 50 cm2 = 80 050 cm2
700 dm2 = 7 m2 ; 500 00 cm2 = 5 m2
- 1 hs đọc đề bài.
- hs làm việc theo cặp.
- Trình bày kết quả.
2m2 5 dm2 > 25 dm2
3 dm2 5 cm2 = 305 cm2
3 m2 99 dm2 < 4 m2
65 m2 = 65 00 dm2
- 1 hs đọc.
- hs làm bài vào vở.
Bài giải:
Diện tích của thửa ruộng đó là:
64 x 25 = 16 00 (m2 )
Số thóc thu được trên thửa ruộng là :
1600 ( = 800 ( kg)
800 kg = 8 tạ
Đáp số : 8 tạ thóc
***************************************
TẬP ĐỌC
Tiết 67: TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ
I. Mục tiêu:
- Bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành rẽ, dứt khoát.
- Hiểu ND: Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho con người hạnh phúc, sống lâu (trả lời được các câu hỏi trong SGK ).
- KNS: Giao tiếp,…
II. Đồ dùng dạy-học:
- Hình trong bài.
III. Các hoạt động dạy-học:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1 .Kiểm tra bài cũ:
- 2 hs đọc bài con chim chiền chiện.
- Nhận xét .
2. Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài.
HĐ2:Luyện đọc và tìm hiểu bài.
a. Luyện đọc:
- Bài chia làm 3 đoạn
Đ1: Từ đầu.. đến mỗi ngày cười 400 lần
Đ 2: Tiếp theo …đến làm hẹp mạch máu
Đ3: Còn lại
- GV đọc diễn cảm cả bài.
b.Tìm hiểu bài:
- Phân tích cấu tạo của bài báo trên. Nêu ý chính của từng đoạn văn?
-Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ?
- Người ta tìm cách tạo ra tiếng cười cho bệnh nhân để làm gì ?
- Em rút ra điều gì qua bài này? Hãy chọn ý đúng nhất ?
- Gv chốt nội dung.
c.Hướng dẫn HS đọc diễn cảm
- Gọi 3 hs nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài
- GV treo lên bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần luyện đọc
- Nhận xét tuyên dương.
Hoạt động nối tiếp:
-Về nhà đọc bài nhiều lần.
- GV nhận xét tiết học.
- 2
Ngày soạn: 09 / 05 / 2015
Ngày dạy: Thứ hai ngày 11 / 05 / 2015
Môn: TOÁN
Tiết 166: Bài: ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG ( tiếp theo)
I. Mục tiêu:
- Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích.
- Thực hiện các phép tính với số đo diện tích.
* Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 4.
- KNS: Tư duy, lắng nghe tích cực,…
III. Các hoạt động dạy-học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1.Kiểm tra bài cũ:
2. Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài.
HĐ2: Thực hành.
Bài 1:
- Nhận xét bổ sung.
Bài 2:
- Nhận xét, chữa bài.
Bài 3: Gọi 1 hs đọc y/c của bài, hs làm bài vào nháp, 3 hs lên bảng làm bài.
- Nhận xét, sửa chữa.
Bài 4: Gọi 1 hs đọc đề bài,hs làm bài vào vở.
Hoạt động nối tiếp:
- Về nhà xem lại bài.
- Nhận xét tiết học.
- Lắng nghe.
* Ban học tập điều khiển HS hoạt động.
- HS đọc đề bài.
- Tự làm bài.
- Nối tiếp nhau đọc kết quả :
1 m2 = 100 dm2; 1 km2 = 100 00 00 m2
1m2 = 100 00 cm2 ; 1dm2 = 100cm2
- 1 hs đọc đề bài.
- HS làm bài, tự chữa bài.
a) 15 m2 = 15 00 00 cm2; m2 = 10dm2
103 m2 = 103 00 dm2; dm2 = 10cm2
2110 dm2 = 211000 cm2; m2= 1000cm2
b) 500 cm2 = 5 dm2 ; 1 cm2 = dm2
1300 dm2 = 13 m2 ; 1 dm2 = m2
60 000 cm2 = 6 m2; 1 cm2 = m2
c) 5 m2 9 dm2 = 509 dm2 ; 8 m2 50 cm2 = 80 050 cm2
700 dm2 = 7 m2 ; 500 00 cm2 = 5 m2
- 1 hs đọc đề bài.
- hs làm việc theo cặp.
- Trình bày kết quả.
2m2 5 dm2 > 25 dm2
3 dm2 5 cm2 = 305 cm2
3 m2 99 dm2 < 4 m2
65 m2 = 65 00 dm2
- 1 hs đọc.
- hs làm bài vào vở.
Bài giải:
Diện tích của thửa ruộng đó là:
64 x 25 = 16 00 (m2 )
Số thóc thu được trên thửa ruộng là :
1600 ( = 800 ( kg)
800 kg = 8 tạ
Đáp số : 8 tạ thóc
***************************************
TẬP ĐỌC
Tiết 67: TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ
I. Mục tiêu:
- Bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành rẽ, dứt khoát.
- Hiểu ND: Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho con người hạnh phúc, sống lâu (trả lời được các câu hỏi trong SGK ).
- KNS: Giao tiếp,…
II. Đồ dùng dạy-học:
- Hình trong bài.
III. Các hoạt động dạy-học:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1 .Kiểm tra bài cũ:
- 2 hs đọc bài con chim chiền chiện.
- Nhận xét .
2. Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài.
HĐ2:Luyện đọc và tìm hiểu bài.
a. Luyện đọc:
- Bài chia làm 3 đoạn
Đ1: Từ đầu.. đến mỗi ngày cười 400 lần
Đ 2: Tiếp theo …đến làm hẹp mạch máu
Đ3: Còn lại
- GV đọc diễn cảm cả bài.
b.Tìm hiểu bài:
- Phân tích cấu tạo của bài báo trên. Nêu ý chính của từng đoạn văn?
-Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ?
- Người ta tìm cách tạo ra tiếng cười cho bệnh nhân để làm gì ?
- Em rút ra điều gì qua bài này? Hãy chọn ý đúng nhất ?
- Gv chốt nội dung.
c.Hướng dẫn HS đọc diễn cảm
- Gọi 3 hs nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài
- GV treo lên bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần luyện đọc
- Nhận xét tuyên dương.
Hoạt động nối tiếp:
-Về nhà đọc bài nhiều lần.
- GV nhận xét tiết học.
- 2
 









Các ý kiến mới nhất