Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Số 1 trong phép nhân và phép chia

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thương
Ngày gửi: 23h:00' 18-03-2010
Dung lượng: 40.5 KB
Số lượt tải: 655
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên hướng dẫn: Phạm Thị Xuân Hương
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Thương
Môn: Toán lớp 2
Ngày dạy: 15 / 03 / 2010
Giáo án giảng dạy
(((((((((((

TOÁN : SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA

A/ MỤC TIÊU :
Giúp HS biết:
Số 1 nhân với số nào cũng cho kết quả là chính số đó. Số nào nhân với số 1 cũng bằng chính số đó.
Số nào chia với số 1 cũng bằng chính số đó.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
Bảng phụ nội dung các kết luận.
Bảng phụ nội dung bài tập 2
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động dạy
Hoạt động học

I/ Kiểm tra bài củ:
+ Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập:
Tính chu vi hình tam giác và hình tứ giác có các độ dài:
a/ 4cm, 7cm, 9cm


b/ 3cm,4cm,5cm,6 cm


+ HS nhận xét bài làm của bạn.
+ GV nhận xét cho điểm .
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu :
+ Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu số 1 trong phép nhân và phép chia.
2/ Hướng dẫn tìm hiểu bài
2.1/ Giới thiệu phép nhân có thừa số là 1 :
+ Ta có phép nhân 1 x 2 các em hãy chuyển phép nhân thành tổng tương ứng.
+ Vậy 1 nhân 2 bằng mấy?
+ Tiến hành tương tự với các phép tính 1 x 3 và 1 x 4. Ta phân tích thành tổng tương ứng

+ Vậy 1 x 3; 1 x 4 bằng mấy?

+ Nêu nhận xét 1 nhân với 1 số?

+ Yêu cầu HS nhắc lại kết luận.

+Gọi HS thực hiện phép tính: 2 x 1; 3 x 1; 4 x 1.
+ Vậy số nào nhân với 1 thì kết quả như thế nào?
+ Yêu cầu HS nhắc lại kết luận.

2.2/ Giới thiệu phép chia cho 1:
+ Từ phép nhân 1 x 2 = 2 ta lập được các phép chia nào?
+ Vậy từ 1 x 2 = 2 ta có thể lập phép chia 2 : 1 = 2.
+ Tiến hành tương tự để rút ra các phép tính : 3: 1 = 3 và 4 : 1 = 4.
+ Từ các phép tính 2 :1 = 2 ; 3 :1 = 3 ; 4 : 1 =4 các em có nhận xét gì?
+ Yêu cầu HS nhắc lại kết luận.

3 / Thực hành
Bài:1
+ Yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài.
+ Gọi 1 HS đọc bài làm của mình trước lớp.

+ Nhận xét cho điểm .
Bài 2:
+ Gọi HS đọc đề bài.
x 2 = 2 ; 5 x = 5 ; : 1 = 3

x 1 = 2 ; 5 : =5 x 1 =4
+ Yêu cầu HS tự suy nghĩ và làm bài.


+ Hỏi: Vì sao em điền số đó?
+ Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng. + Nhận xét và ghi điểm.

+ 2 HS lên bảng giải bài tập , cả lớp làm vào vở nháp.

a/ Chu vi hình tam giác là :
4 + 7 + 9 = 20 ( cm )
Đáp số: 20 cm.
b/ Chu vi hình tứ giác là:
3 + 4 + 5 + 6 = 18 ( cm)
Đáp số: 18 cm
+ HS nhận xét



Nhắc lại tựa bài.



+ Trả lời 1 x 2 = 1 + 1 = 2

+ 1 nhân 2 bằng 2.
+ Thực hiện theo yêu cầu để rút ra:
1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3 Vậy 1 x 3 = 3
1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4 Vậy 1 x 4 = 4
+ 1 nhân 3 bằng 3
1 nhân 4 bằng 4
+ Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.
+ HS nhắc lại nhiều lần. Đọc đồng thanh cả lớp.
+ HS nêu: 2 x 1= 2; 3 x
 
Gửi ý kiến