Tìm kiếm Giáo án
Số 1 trong phép nhân và phép chia

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thương
Ngày gửi: 23h:00' 18-03-2010
Dung lượng: 40.5 KB
Số lượt tải: 655
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thương
Ngày gửi: 23h:00' 18-03-2010
Dung lượng: 40.5 KB
Số lượt tải: 655
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên hướng dẫn: Phạm Thị Xuân Hương
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Thương
Môn: Toán lớp 2
Ngày dạy: 15 / 03 / 2010
Giáo án giảng dạy
(((((((((((
TOÁN : SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
A/ MỤC TIÊU :
Giúp HS biết:
Số 1 nhân với số nào cũng cho kết quả là chính số đó. Số nào nhân với số 1 cũng bằng chính số đó.
Số nào chia với số 1 cũng bằng chính số đó.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
Bảng phụ nội dung các kết luận.
Bảng phụ nội dung bài tập 2
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động dạy
Hoạt động học
I/ Kiểm tra bài củ:
+ Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập:
Tính chu vi hình tam giác và hình tứ giác có các độ dài:
a/ 4cm, 7cm, 9cm
b/ 3cm,4cm,5cm,6 cm
+ HS nhận xét bài làm của bạn.
+ GV nhận xét cho điểm .
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu :
+ Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu số 1 trong phép nhân và phép chia.
2/ Hướng dẫn tìm hiểu bài
2.1/ Giới thiệu phép nhân có thừa số là 1 :
+ Ta có phép nhân 1 x 2 các em hãy chuyển phép nhân thành tổng tương ứng.
+ Vậy 1 nhân 2 bằng mấy?
+ Tiến hành tương tự với các phép tính 1 x 3 và 1 x 4. Ta phân tích thành tổng tương ứng
+ Vậy 1 x 3; 1 x 4 bằng mấy?
+ Nêu nhận xét 1 nhân với 1 số?
+ Yêu cầu HS nhắc lại kết luận.
+Gọi HS thực hiện phép tính: 2 x 1; 3 x 1; 4 x 1.
+ Vậy số nào nhân với 1 thì kết quả như thế nào?
+ Yêu cầu HS nhắc lại kết luận.
2.2/ Giới thiệu phép chia cho 1:
+ Từ phép nhân 1 x 2 = 2 ta lập được các phép chia nào?
+ Vậy từ 1 x 2 = 2 ta có thể lập phép chia 2 : 1 = 2.
+ Tiến hành tương tự để rút ra các phép tính : 3: 1 = 3 và 4 : 1 = 4.
+ Từ các phép tính 2 :1 = 2 ; 3 :1 = 3 ; 4 : 1 =4 các em có nhận xét gì?
+ Yêu cầu HS nhắc lại kết luận.
3 / Thực hành
Bài:1
+ Yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài.
+ Gọi 1 HS đọc bài làm của mình trước lớp.
+ Nhận xét cho điểm .
Bài 2:
+ Gọi HS đọc đề bài.
x 2 = 2 ; 5 x = 5 ; : 1 = 3
x 1 = 2 ; 5 : =5 x 1 =4
+ Yêu cầu HS tự suy nghĩ và làm bài.
+ Hỏi: Vì sao em điền số đó?
+ Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng. + Nhận xét và ghi điểm.
+ 2 HS lên bảng giải bài tập , cả lớp làm vào vở nháp.
a/ Chu vi hình tam giác là :
4 + 7 + 9 = 20 ( cm )
Đáp số: 20 cm.
b/ Chu vi hình tứ giác là:
3 + 4 + 5 + 6 = 18 ( cm)
Đáp số: 18 cm
+ HS nhận xét
Nhắc lại tựa bài.
+ Trả lời 1 x 2 = 1 + 1 = 2
+ 1 nhân 2 bằng 2.
+ Thực hiện theo yêu cầu để rút ra:
1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3 Vậy 1 x 3 = 3
1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4 Vậy 1 x 4 = 4
+ 1 nhân 3 bằng 3
1 nhân 4 bằng 4
+ Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.
+ HS nhắc lại nhiều lần. Đọc đồng thanh cả lớp.
+ HS nêu: 2 x 1= 2; 3 x
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Thương
Môn: Toán lớp 2
Ngày dạy: 15 / 03 / 2010
Giáo án giảng dạy
(((((((((((
TOÁN : SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
A/ MỤC TIÊU :
Giúp HS biết:
Số 1 nhân với số nào cũng cho kết quả là chính số đó. Số nào nhân với số 1 cũng bằng chính số đó.
Số nào chia với số 1 cũng bằng chính số đó.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
Bảng phụ nội dung các kết luận.
Bảng phụ nội dung bài tập 2
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động dạy
Hoạt động học
I/ Kiểm tra bài củ:
+ Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập:
Tính chu vi hình tam giác và hình tứ giác có các độ dài:
a/ 4cm, 7cm, 9cm
b/ 3cm,4cm,5cm,6 cm
+ HS nhận xét bài làm của bạn.
+ GV nhận xét cho điểm .
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu :
+ Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu số 1 trong phép nhân và phép chia.
2/ Hướng dẫn tìm hiểu bài
2.1/ Giới thiệu phép nhân có thừa số là 1 :
+ Ta có phép nhân 1 x 2 các em hãy chuyển phép nhân thành tổng tương ứng.
+ Vậy 1 nhân 2 bằng mấy?
+ Tiến hành tương tự với các phép tính 1 x 3 và 1 x 4. Ta phân tích thành tổng tương ứng
+ Vậy 1 x 3; 1 x 4 bằng mấy?
+ Nêu nhận xét 1 nhân với 1 số?
+ Yêu cầu HS nhắc lại kết luận.
+Gọi HS thực hiện phép tính: 2 x 1; 3 x 1; 4 x 1.
+ Vậy số nào nhân với 1 thì kết quả như thế nào?
+ Yêu cầu HS nhắc lại kết luận.
2.2/ Giới thiệu phép chia cho 1:
+ Từ phép nhân 1 x 2 = 2 ta lập được các phép chia nào?
+ Vậy từ 1 x 2 = 2 ta có thể lập phép chia 2 : 1 = 2.
+ Tiến hành tương tự để rút ra các phép tính : 3: 1 = 3 và 4 : 1 = 4.
+ Từ các phép tính 2 :1 = 2 ; 3 :1 = 3 ; 4 : 1 =4 các em có nhận xét gì?
+ Yêu cầu HS nhắc lại kết luận.
3 / Thực hành
Bài:1
+ Yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài.
+ Gọi 1 HS đọc bài làm của mình trước lớp.
+ Nhận xét cho điểm .
Bài 2:
+ Gọi HS đọc đề bài.
x 2 = 2 ; 5 x = 5 ; : 1 = 3
x 1 = 2 ; 5 : =5 x 1 =4
+ Yêu cầu HS tự suy nghĩ và làm bài.
+ Hỏi: Vì sao em điền số đó?
+ Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng. + Nhận xét và ghi điểm.
+ 2 HS lên bảng giải bài tập , cả lớp làm vào vở nháp.
a/ Chu vi hình tam giác là :
4 + 7 + 9 = 20 ( cm )
Đáp số: 20 cm.
b/ Chu vi hình tứ giác là:
3 + 4 + 5 + 6 = 18 ( cm)
Đáp số: 18 cm
+ HS nhận xét
Nhắc lại tựa bài.
+ Trả lời 1 x 2 = 1 + 1 = 2
+ 1 nhân 2 bằng 2.
+ Thực hiện theo yêu cầu để rút ra:
1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3 Vậy 1 x 3 = 3
1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4 Vậy 1 x 4 = 4
+ 1 nhân 3 bằng 3
1 nhân 4 bằng 4
+ Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.
+ HS nhắc lại nhiều lần. Đọc đồng thanh cả lớp.
+ HS nêu: 2 x 1= 2; 3 x
 









Các ý kiến mới nhất