Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TOÁN CƠ BẢN CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vy Văn Yển (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:17' 25-11-2022
Dung lượng: 573.8 KB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG IV: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN.
BÀI 1: LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VỚI PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN.
I, BẤT ĐẲNG THỨC:
+ Trên tập hợp số thực, với hai số a và b khác nhau ta luôn có:
: số a bằng số b.
: số a lớn hơn số b.
: số a nhỏ hơn số b.
+ Khi hai số a, b bất kì thì ta có thêm 2 TH nữa:
: a lớn hơn hoặc bằng b.
: a nhỏ hơn hoặc bằng b.
Với các hệ thức dạng
Còn

gọi là bất đẳng thức. Khi đó a gọi là vế trái, b gọi là vế phải.

gọi là các BĐT suy rộng.

II, LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG:

đã cho:

+ Khi cộng ( trừ) một số và cả hai vế của một BĐT thì ta được một BĐT mới cùng chiếu với BĐT
.

III, LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN:
+ Khi nhân cả hai vế của một BĐT với cùng một số dương thì ta được một BĐT mới cùng chiếu với
BĐT đã cho:
.
+ Khi nhân cả hai vế của một BĐT với cùng một số âm thì ta được một BĐT mới ngược chiều với
BĐT đã cho:
.
IV, TÍNH CHẤT BẮC CẦU:
+ Với ba số a, b, c nếu:



thì

.

+ Các tính chất trên đều đúng cho các BĐT suy rộng:
V, BÀI TẬP VẬN DỤNG:
Bài 1: Cho
a,

.

, hãy so sánh:
với

.

b,

với

.

c,

với

.
1

a,

với

.

b,

a,

với

.

b,

a,

với

.

b,

với

.

với
với

.
.

c,

với

.

c,

với

.

c,

với

.

2

Bài 2: Cho
a,
a,
a,
a,

hãy so sánh:
với

.

với

b,
.

với

b,
.

với

với
với

b,
.

.

c,
.

với

.

b,

với

.

.

với

.

c,

với

.

c,

với

.

c,

với

c,

.

c,

.

.

Bài 3: So sánh a và b nếu:
a,

.

b,

a,

.

b,

a,
a,
Bài 4: Cho
Bài 5: Cho

.

b,
.

. Chứng minh rằng:
. Chứng minh rằng:

Bài 7: Cho

. Chứng minh rằng:

.

b,

. Chứng minh rằng:

Bài 6: Cho

Bài 8: Cho

. Chứng minh rằng:

Bài 9: Cho

. Chứng minh rằng:

Bài 10: Cho

.

. Chứng minh rằng:

.

c,

.

c,

.

.
.
.
.
.
.
.

3

BÀI 2: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN.
I, TẬP NGHIỆM CỦA BẤT PHƯƠNG TRÌNH:
+ Tập hợp tất cả các nghiệm của một BPT gọi là tập nghiệm cảu BPT đó.
+ Việc giải BPT là đi tìm tập nghiệm cảu BPT đó.
+ Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
VD:
Với tập nghiệm:

:

(

-2

Với tập nghiệm:

0

:

0

]

1

II, BẤT PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG:
+ Hai BPT có cùng tập nghiệm gọi là hai BPT tương đương và dùng kí hiệu:

.

VD:
.
III, BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN:
+ Bất phương trình dạng:
đã cho với

hoặc

trong đó a, b là các số

gọi là BPT bậc nhất một ẩn.

VD: Các BPT bậc nhất một ẩn:
a,

.

a,

.

c,

.

d,

+ Quy tắc chuyển vế:
Khi chuyển một hạng tử của BPT từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó:
.
+ Quy tắc nhân ( Chia) với một số:
Khi nhân hai vế của một BPT với cùng một số khác 0 thì:
Giữ nguyên chiều BĐT nếu số đó dương.
Đổi chiều BĐT nếu số đó âm.
IV, BẤT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG

hoặc

.

4

+ Bằng các phép tính và sử dụng các quy tắc, ta có thể biến đổi các BPT về dạng BPT cơ bản để giải
BPT đó:
VD: Giải bất phương trình sau:

.

Ta có:

.

Vậy nghiệm của BPT là:

.

V, BÀI TẬP VẬN DỤNG:
Bài 1: Giải các BPT sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

.

b,

.

c,

a,

.

.

Bài 2: Giải các BPT sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a,
a,
a,
a,
a,
a,
a,

.

b,
.
.
.

.

b,

.

b,

.

b,
.

.

b,
.

.
b,

.

b,

.
.
5

Bài 3: Giải các BPT sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a,

.

a,

b,
.

a,

b,
.

a,

.

a,

.

.

.

b,

.

b,

.

b,

.

Bài 4: Giải các BPT sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

Bài 5: Giải các BPT sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

Bài 6: Giải các BPT sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a,

.

b,

.
6

a,

.

a,

.

b,

.

b,

.

Bài 7: Giải các BPT sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a,

.

a,

.

Bài 8: Kiểm tra xem

có là nghiệm của BPT sau hay không?

a,

.

b,

.

7

Bài 9: Xét xem
a,
b,
Bài 10: Xét xem

có là nghiệm của BPT sau hay không?
.
.
có là nghiệm của BPT sau hay không?

a,
b,
Bài 11: Tìm m để

.
là nghiệm của BPT sau:

a,

.

b,

Bài 12: Tìm m để

.

là nghiệm của BPT:

.

Bài 13: Tìm giá trị nguyên của x để x là nghiệm đúng của cả hai BPT sau:

Bài 14: Tìm m để hai BPT sau có cùng tập nghiệm:

Bài 15: Cho x, y là các số thực không âm thỏa mãn:

.


.

. Chứng minh

8

BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI.
I, NHẮC LẠI VỀ GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI:
+ Giá trị tuyệt đối của một số a là khoảng cách từ số a đến số 0 trên trục số. Kí hiệu:

.

Ta có:
.
VD: Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn các biểu thức sau:
a,

.

b,

.

II, GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI:
+ Sừ dụng định nghĩa chia các TH để giải PT chứa dấu giá trị tuyệt đối.
+ Sử dụng tính chất về GTTĐ để giải quyết các PT.

. Dấu

xảy ra khi:

( a và b cùng dấu).

. Dấu

xảy ra khi:

( a và b trái dấu).

. Dấu

xảy ra khi:

( a và b cùng dấu).

III, BÀI TẬP VẬN DỤNG:
Bài 1: Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn các biểu thức sau:
a,

.

b,

với

.

a,

.

b,

với

.

a,

.

b,

a,

.

b,

với

.

a,

.

b,

với

.

a,

.

b,

với

.

a,

.

b,

với

.

a,

.

b,

với

.

với

.

9

a,
a,

.

b,
.

b,

với
với

.
.

10

DẠNG 1: Phương trình dạng

.

Phương pháp:

Cách 1:
Cách 2: Sử dụng pp chia khoảng:

.

Bài 1: Giải các phương trình sau:
a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

.

.

Bài 2: Giải các phương trình sau:
a,

.

b,

a,

.

b,

a,

.

b,

a,

.

b,

.

c,

.

.

c,

.

.

c,

.

c,

.

.

11

a,
a,

.
.

b,

.

c,

.

b,

.

c,

.

12

Bài 3: Giải các phương trình sau:
a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

a,

.

b,

.

DẠNG 2: Phương trình dạng

.

Phương pháp:

Cách 1:
Cách 2: Sử dụng pp chia khoảng:

.

Bài 1: Giải các phương trình sau:
a,

.

b,

.

c,

a,

.

b,

.

c,

a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

c,

.

.

.
.

Bài 2: Giải các phương trình sau:
a,

.

b,

.

c,

.

13

a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

.

b,

.

c,

.

a,

.

Bài 3: Giải các phương trình sau:
a,

.

b,

a,

.

b,

.

c,

.

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

.

a,

.

b,

.

c,

.

14
 
Gửi ý kiến