Ôn tập Chương I. Phép nhân và phép chia các đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kiều Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:35' 20-10-2014
Dung lượng: 66.7 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kiều Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:35' 20-10-2014
Dung lượng: 66.7 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Hệ thống toàn bộ kiến thức cơ bản của chương I.
2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng giải các dạng bài tập cơ bản của chương như: phân tích đa thức thành nhân tử.
3. Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, tư duy, suy luận.
II. Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, phấn màu
- HS: Chuẩn bị các câu hỏi ôn tập trong SGK
III. Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề
IV. Tiến trình:
1. Ổn định lớp: (1’) 8A6: ……………
2. Kiểm tra bài cũ: (6’)
- Phát biểu các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
- Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.
3. Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GHI BẢNG
Hoạt động 1: (8’)
GV nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức và hướng dẫn HS thực hiện.
Hoạt động 2: (10’)
GV nhắc lại quy tắc nhân đa thức với đa thức và hướng dẫn HS thực hiện.
Hai HS lên bảng làm, các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn.
Hai HS lên bảng làm, các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn.
Bài 75: Làm tính nhân
a) 5x2(3x2 – 7x + 2)
= 5x2.3x2 – 5x2.7x + 5x2.2
= 15x4 – 35x3 + 10x2
b)
=
=
Bài 76: Làm tính nhân
a) (2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1)
= 2x2.5x2 – 2x2.2x + 2x2.1
+ (– 3x).5x2 + (– 3x).(– 2x) + (– 3x).1
= 10x4 – 4x3 + 2x2 – 15x3 + 6x2 – 3x
= 10x4 – 19x3 + 8x2 – 3x
b) (x – 2y)(3xy + 5y2 + x)
= x.3xy + x.5y2 + x.x
+ (– 2y).3xy + (– 2y).5y2 + (– 2y).x
= 3x2y + 5xy2 + x2 – 6xy2 – 10y3 – 2xy
= 3x2y + x2 – xy2 – 10y3 – 2xy
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GHI BẢNG
Hoạt động 3: (15’)
Hướng dẫn HS áp dụng HĐT (A – B)2 với A = x; B = 2y sau đó mới thay giá trị vào và thực hiện phép tính.
Hướng dẫn HS áp dụng HĐT (A – B)3 với A = 2x; B = y sau đó mới thay giá trị vào và thực hiện phép tính.
Từng HS một lên bảng làm, các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của bạn trên bảng.
Bài 77: Tính nhanh giá trị của biểu thức
a) M = x2 + 4y2 – 4xy tại x = 18 và y = 4
Ta có:
M = x2 + 4y2 – 4xy
M = x2 – 4xy + 4y2
M = (x – 2y)2
Với x = 18 và y = 4 ta có:
M = (18 – 2.4)2 = 102 = 100
b) N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3
tại x = 6 và y = – 8
Ta có:
N = (2x)3 – 3.(2x)2.y + 3.2x.y2 – y3
N = (2x – y)3
Với x = 6 và y = – 8 ta có:
N = = 203 = 8000
4. Củng Cố:
- Xen vào lúc làm bài tập.
5. Dặn Dò: (5’)
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải.
- GV hướng dẫn HS làm bài tập 78.
6. Rút kinh nghiệm tiết dạy:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất