Toán 8-Tiết 14

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Quyên
Ngày gửi: 16h:00' 22-01-2015
Dung lượng: 104.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Quyên
Ngày gửi: 16h:00' 22-01-2015
Dung lượng: 104.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Bài 9 ; Tiết: 14
Tuần: 7
ND:
1.MỤC TIÊU:
1. 1. Kiến thức:
- HS 4 phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
- HS thêm được 2 phương pháp: “ tách hạng tử”, “ thêm bớt cùng một hạng tử”
1.2. Kĩ năng:
- dụng được kỹ năng giải bài tập về các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử (3 pp cơ bản)
- HS được rèn kỹ năng giải bài tập về các phương pháp phân tích đa thức thành nhân .
- HS nắm vững thêm 2 phương pháp: “ tách hạng tử”, “ thêm bớt cùng một hạng tử”
1.3. Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, chính xác và phát triển tư duy cho HS.
2. TÂM:
- Các bài tập về phân tích đa thức thành nhân tử.
3.CHUẨN BỊ:
3.1. GV: Thước kẻ.
3. 2.HS: + Xem bài 55 SGK/25
4. TRÌNH:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện:
Kiểm tra : Kết hợp với bài tập cũ.
Bài :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
NỘI
động 1: Vào bài.
Để các em vận dụng tốt các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử. hôm nay các em học tiết luyện tập
động 2: Sửa bài tập cũ.
HS1 làm câu a
HS: nêu các phương pháp đã sử dụng (10đ)
Đặt nhân tử chung
Nhóm các hạng tử
Dùng HĐT.
HS2 làm câu b (10đ)
Nhóm các hạng tử
Đổi dấu
Dùng HĐT
Đặt nhân tử chung
HS3 làm câu c (10đ)
Nhắc lại: a > 0 thì 2 = a
động 3: Bài tập mới.
HS: thào luận nhóm làm BT 55
GV: hướng dẫn: phân tích VT thành nhân tử
Giải phương trình: A.B.C = 0
N1+2: làm câu a
N3: làm câu b
Qua câu a rút ra cách làm ở câu b, c. Muốn tìm x khi biểu thức = 0 thì ta biến đổi thành tích các nhân tử , cho mỗi nhân tử bằng 0 rồi tìm giá trị x tương ứng, tất cả các giá trị tìm được của x đều thoả mãn đẳng thức đã cho. Đó là gía trị cần tìm của x.
N4: làm câu c
GV: ghi bảng BT 57
HS: chỉ ra PP phân tích
HS không nói được GV gợi ý :
Tách -4x = -x – 3x
Rồi sử dụng các phương pháp đã học.
HS làm BTb
Tách 5x = x + 4x
Rồi nhóm các hạng tử
Đặt nhân tử chung
GV hướng dẫn nhanh câu d thêm vào 4x2 để được bình phương của một tổng và bớt 4x2 = (2x)2 tiếp tục HĐT?
động 4: Bài học kinh nghiệm.
GV: Tích của các nhân tử ( thừa số ) O khi nào?
A.B.C = 0 Khi nào?
GV: Khi phân tích đa thức thành nhân tử gặp ở dạng tam thức bậc hai: ax2 + bx + c ta
làm thế nào?
I. Sửa bài tập .
Bài tập 54 sgk/
a/x3 + 2x2y + xy2 – 9x
= x( x2 + 2xy + y2 - 9) = x[( x2 + 2xy + y2) – 32]
= x [ ( x + y)2 – 32] = x( x + y+ 3)( x + y -3)
b) 2x – 2y – x2 + 2xy – y2
= ( 2x – 2y) – (x2 – 2xy + y2)
= 2( x – y) – ( x – y)2 = ( x - y)( 2 – x + y)
c) x4 – 2x2 = x2( x2 – 2)
= x2[ x2 – )2]
= x2(x + x -
II. Bài :
BT 55 sgk/25: Tìm x:
a)
Vậy x= 0 hoặc x = hoặc x =
b) ( 2x – 1)2 – ( x + 3)2 = 0
(2x – 1 + x + 3)(2x – 1 - x - 3) = 0
3x + 2) ( x - 4) = 0
Vậy x = hoặc x = 4
c) x2(
Tuần: 7
ND:
1.MỤC TIÊU:
1. 1. Kiến thức:
- HS 4 phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
- HS thêm được 2 phương pháp: “ tách hạng tử”, “ thêm bớt cùng một hạng tử”
1.2. Kĩ năng:
- dụng được kỹ năng giải bài tập về các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử (3 pp cơ bản)
- HS được rèn kỹ năng giải bài tập về các phương pháp phân tích đa thức thành nhân .
- HS nắm vững thêm 2 phương pháp: “ tách hạng tử”, “ thêm bớt cùng một hạng tử”
1.3. Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, chính xác và phát triển tư duy cho HS.
2. TÂM:
- Các bài tập về phân tích đa thức thành nhân tử.
3.CHUẨN BỊ:
3.1. GV: Thước kẻ.
3. 2.HS: + Xem bài 55 SGK/25
4. TRÌNH:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện:
Kiểm tra : Kết hợp với bài tập cũ.
Bài :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
NỘI
động 1: Vào bài.
Để các em vận dụng tốt các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử. hôm nay các em học tiết luyện tập
động 2: Sửa bài tập cũ.
HS1 làm câu a
HS: nêu các phương pháp đã sử dụng (10đ)
Đặt nhân tử chung
Nhóm các hạng tử
Dùng HĐT.
HS2 làm câu b (10đ)
Nhóm các hạng tử
Đổi dấu
Dùng HĐT
Đặt nhân tử chung
HS3 làm câu c (10đ)
Nhắc lại: a > 0 thì 2 = a
động 3: Bài tập mới.
HS: thào luận nhóm làm BT 55
GV: hướng dẫn: phân tích VT thành nhân tử
Giải phương trình: A.B.C = 0
N1+2: làm câu a
N3: làm câu b
Qua câu a rút ra cách làm ở câu b, c. Muốn tìm x khi biểu thức = 0 thì ta biến đổi thành tích các nhân tử , cho mỗi nhân tử bằng 0 rồi tìm giá trị x tương ứng, tất cả các giá trị tìm được của x đều thoả mãn đẳng thức đã cho. Đó là gía trị cần tìm của x.
N4: làm câu c
GV: ghi bảng BT 57
HS: chỉ ra PP phân tích
HS không nói được GV gợi ý :
Tách -4x = -x – 3x
Rồi sử dụng các phương pháp đã học.
HS làm BTb
Tách 5x = x + 4x
Rồi nhóm các hạng tử
Đặt nhân tử chung
GV hướng dẫn nhanh câu d thêm vào 4x2 để được bình phương của một tổng và bớt 4x2 = (2x)2 tiếp tục HĐT?
động 4: Bài học kinh nghiệm.
GV: Tích của các nhân tử ( thừa số ) O khi nào?
A.B.C = 0 Khi nào?
GV: Khi phân tích đa thức thành nhân tử gặp ở dạng tam thức bậc hai: ax2 + bx + c ta
làm thế nào?
I. Sửa bài tập .
Bài tập 54 sgk/
a/x3 + 2x2y + xy2 – 9x
= x( x2 + 2xy + y2 - 9) = x[( x2 + 2xy + y2) – 32]
= x [ ( x + y)2 – 32] = x( x + y+ 3)( x + y -3)
b) 2x – 2y – x2 + 2xy – y2
= ( 2x – 2y) – (x2 – 2xy + y2)
= 2( x – y) – ( x – y)2 = ( x - y)( 2 – x + y)
c) x4 – 2x2 = x2( x2 – 2)
= x2[ x2 – )2]
= x2(x + x -
II. Bài :
BT 55 sgk/25: Tìm x:
a)
Vậy x= 0 hoặc x = hoặc x =
b) ( 2x – 1)2 – ( x + 3)2 = 0
(2x – 1 + x + 3)(2x – 1 - x - 3) = 0
3x + 2) ( x - 4) = 0
Vậy x = hoặc x = 4
c) x2(
 








Các ý kiến mới nhất