TOAN 8 T2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Tất Thắng
Ngày gửi: 21h:12' 04-10-2014
Dung lượng: 130.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Tất Thắng
Ngày gửi: 21h:12' 04-10-2014
Dung lượng: 130.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:........./......../ 20........ Ngày giảng:........./......../ 20........
Tiết 6: những hằng đẳng thức đáng nhớ
A. Mục tiêu:
- Kiến thức: HS nắm được các hằng đẳng thức: Lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu.
- Kĩ năng : Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS.
B. chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu.
- HS: Học thuộc 3 hằng đẳng thức dạng bình phương.
C. Tiến trình dạy học:
- định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS.
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động I Kiểm tra (5 ph)
- Yêu cầu HS chữa bài 15 <5 SBT>.
- GV nhận xét, cho điểm HS.
Bài 5:
a chia 5 dư 4
( a = 5n + 4 với n ( N.
( a2 = (5n + 4)2
= 25n2 + 2. 5n. 4 + 42
= 25n2 + 40n + 16
= 25n2 + 40n + 15 + 1
= 5 (5n + 8n + 3) + 1
Vậy a2 chia cho 5 dư 1.
Hoạt động 2 4. lập phương của một tổng (12 ph)
- Yêu cầu HS làm ?1.
- GV gợi ý: Viết (a + b)2 dưới dạng khai triển rồi thực hiện phép nhân đa thức.
- GV: (a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 Tương tự:
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3.
- GV Yêu cầu HS phát biểu thành lời.
áp dụng: Tính:
a) (x + 1)3.
- GV hướng dẫn HS làm: (x + 1)3.
x3 + 3x2.1 + 3x.12 + 13
b) (2x + y)3.
Nêu bt thứ nhất, bt thứ hai ?
?1.
(a + b) (a + b)2
= (a + b) (a2 + 2ab + b2)
= a3 + 2a2b + ab2 + a2b + 2ab2 + b3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3.
- HS phát biểu thành lời.
- Một HS lên bảng, HS khác làm bài vào vở.
(2x + y)3
= (2x)3 + 3. (2x)2. y + 3.2x.y2 + y3
= 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3.
Hoạt động 3
5. lập phương của một hiệu (17 ph)
- Yêu cầu HS tính (a - b)3 bằng hai cách:
Nửa lớp tính: (a - b)3 = (a - b)2. (a - b)
Nửa lớp tính: (a - b)3 = (a+ (-b)(3.
- Hai cách trên đều cho kết quả:
(a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3.
Tương tự:
(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3.
Với A, B là các biểu thức.
- HS làm theo hai cách.
- Hai HS lên bảng:
C1: (a - b)3 = (a - b)2. (a - b)
= (a2 - 2ab + b2). (a - b)
= a3 - a2b - 2a2b + 2ab2 + ab2 - b3
= a3 - 3a2b + 3ab2 - b3.
C2 : (a - b)3 = (a+ (-b)(3
= a3 + 3a2(-b) + 3a (-b)2 + (-b)3
= a3 - 3a2b + 3ab2 - b3.
- Hãy phát biểu hằng đẳng thức lập phương của một hiệu hai biểu thức
thành lời.
- So sánh biểu thức khai
Tiết 6: những hằng đẳng thức đáng nhớ
A. Mục tiêu:
- Kiến thức: HS nắm được các hằng đẳng thức: Lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu.
- Kĩ năng : Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS.
B. chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu.
- HS: Học thuộc 3 hằng đẳng thức dạng bình phương.
C. Tiến trình dạy học:
- định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS.
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động I Kiểm tra (5 ph)
- Yêu cầu HS chữa bài 15 <5 SBT>.
- GV nhận xét, cho điểm HS.
Bài 5:
a chia 5 dư 4
( a = 5n + 4 với n ( N.
( a2 = (5n + 4)2
= 25n2 + 2. 5n. 4 + 42
= 25n2 + 40n + 16
= 25n2 + 40n + 15 + 1
= 5 (5n + 8n + 3) + 1
Vậy a2 chia cho 5 dư 1.
Hoạt động 2 4. lập phương của một tổng (12 ph)
- Yêu cầu HS làm ?1.
- GV gợi ý: Viết (a + b)2 dưới dạng khai triển rồi thực hiện phép nhân đa thức.
- GV: (a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 Tương tự:
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3.
- GV Yêu cầu HS phát biểu thành lời.
áp dụng: Tính:
a) (x + 1)3.
- GV hướng dẫn HS làm: (x + 1)3.
x3 + 3x2.1 + 3x.12 + 13
b) (2x + y)3.
Nêu bt thứ nhất, bt thứ hai ?
?1.
(a + b) (a + b)2
= (a + b) (a2 + 2ab + b2)
= a3 + 2a2b + ab2 + a2b + 2ab2 + b3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3.
- HS phát biểu thành lời.
- Một HS lên bảng, HS khác làm bài vào vở.
(2x + y)3
= (2x)3 + 3. (2x)2. y + 3.2x.y2 + y3
= 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3.
Hoạt động 3
5. lập phương của một hiệu (17 ph)
- Yêu cầu HS tính (a - b)3 bằng hai cách:
Nửa lớp tính: (a - b)3 = (a - b)2. (a - b)
Nửa lớp tính: (a - b)3 = (a+ (-b)(3.
- Hai cách trên đều cho kết quả:
(a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3.
Tương tự:
(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3.
Với A, B là các biểu thức.
- HS làm theo hai cách.
- Hai HS lên bảng:
C1: (a - b)3 = (a - b)2. (a - b)
= (a2 - 2ab + b2). (a - b)
= a3 - a2b - 2a2b + 2ab2 + ab2 - b3
= a3 - 3a2b + 3ab2 - b3.
C2 : (a - b)3 = (a+ (-b)(3
= a3 + 3a2(-b) + 3a (-b)2 + (-b)3
= a3 - 3a2b + 3ab2 - b3.
- Hãy phát biểu hằng đẳng thức lập phương của một hiệu hai biểu thức
thành lời.
- So sánh biểu thức khai
 








Các ý kiến mới nhất