toan

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Sũ Thoại
Ngày gửi: 14h:13' 17-02-2011
Dung lượng: 444.5 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Vũ Sũ Thoại
Ngày gửi: 14h:13' 17-02-2011
Dung lượng: 444.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Tuần : 25 Ngày soạn: /01 /2010
Tiết : 43 Ngày dạy: /01/2010
TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC :
( Học sinh nắm chắc nội dung định lý (GT và KL) ; hiểu được cách chứng minh định lý gồm hai bước cơ bản :
+ Dựng (AMN đồng dạng với (ABC
+ Chứng minh (AMN = (A’B’C’
( Vận dụng định lý để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng và trong tính toán
II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1. Giáo viên :( Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, hình vẽ 32 ; 34 ; 35 SGK
( Thước thẳng compa phấn màu
2. Học sinh : ( Ôn tập định nghĩa, định lý hai tam giác đồng dạng
( Thước thẳng, compa, thước nhóm
III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1. Ổn định lớp : 1’ Kiểm diện
2. Kiểm tra bài cũ : 7’
HS1 : ( Định nghĩa hai tam giác đồng dạng
( Làm bài tập : (bảng phụ)Cho (ABC và (A’B’C’ như hình vẽ :
Trên các cạnh AB và AC của (ABC
lấy 2 điểm M ; N sao cho AM = A’B’ = 2cm
AN = A’C’ = 3cm. Tính độ dài đoạn thẳng MN
Đáp án :
M ( AB : AM = A’B’ = 2cm
N ( AC : AN = A’C’ = 3cm
( MN // BC (theo định lý đảo (Talet)
( (AMN (ABC (định lý ( đồng dạng)
( ( MN = 4cm
3. Bài mới
TL
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Kiến thức
15’
HĐ 1 : Định lý :
Hỏi : Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tam giác ABC, AMN, A’B’C’
Hỏi : Qua bài toán cho ta dự đoán gì ?
GV đó chính là nội dung định lý về trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai (.
GV gọi 1 HS nhắc lại định lý tr 73 SGK
GV vẽ hình lên bảng (chưa vẽ MN)
GV yêu cầu HS nêu GT và KL của định lý
GV gợi ý : Dựa vào bài tập vừa làm, ta cần dựng một tam giác bằng (A’B’C’ và đồng dạng với (ABC
Hỏi : Hãy nêu cách dựng và chứng minh định lý
GV gọi 1HS lên trình bày chứng minh
GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung định lý
HS : (AMN (ABC
(AMN = (A’B’C’(c.c.c)
( (A’B’C’ (ABC
HS : Nếu ba cạnh của ( này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau
1HS đọc to định lý tr 73 SGK
HS : vẽ hình vào vở
HS : nêu GT và KL
(ABC ; (A’B’C’
GT
KL (A’B’C’ (ABC
HS : Nêu miệng cách dựng và hướng chứng minh định lý
1HS lên bảng trình bày
1 vài HS nhắc lại nội dung định lý
1. Định lý :
Nếu ba cạnh của ( này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau
Chứng minh
Trên tia AB đặt AM = A’B’
Vẽ MN // BC (N ( AC)
Xét (AMN và (ABC
Vì MN // BC nên
(AMN (ABC
(
Mà gt)
AM = A’B’(cách dựng)
(
( AN = A’C’ ; MN = B’C’ (2)
Từ (1) và (2) ta có :
(AMN = (A’B’C’
Vì :(AMN (ABC (cmt)
( (A’B’C’ (ABC
8’
HĐ 2 : Áp dụng
GV treo bảng phụ hình 34 tr 74 SGK
GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
Sau 3phút GV gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày
GV gọi HS nhận xét và sửa sai
GV chốt lại phương pháp :
Khi lập tỉ số giữa các cạnh của hai tam giác ta phải lập tỉ số giữa hai cạnh lớn nhất của 2 tam giác, tỉ số giữa hai cạnh bé nhất của 2 tam giác, tỉ số giữa hai cạnh còn lại rồi so sánh ba tỉ số đó
HS : cả lớp quan sát hình 34 tr 74 SGK
HS hoạt động theo nhóm
Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài làm
HS nhóm khác nhận xét bài làm của bạn
2. Áp dụng :
?2 Hình 34 a và 34 b
Có : = 2
Nên (ABC (DEF
Hình 34 a và 34 b
Có :
( (ABC không đồng dạng với (IKH
Hình
Tiết : 43 Ngày dạy: /01/2010
TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC :
( Học sinh nắm chắc nội dung định lý (GT và KL) ; hiểu được cách chứng minh định lý gồm hai bước cơ bản :
+ Dựng (AMN đồng dạng với (ABC
+ Chứng minh (AMN = (A’B’C’
( Vận dụng định lý để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng và trong tính toán
II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1. Giáo viên :( Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, hình vẽ 32 ; 34 ; 35 SGK
( Thước thẳng compa phấn màu
2. Học sinh : ( Ôn tập định nghĩa, định lý hai tam giác đồng dạng
( Thước thẳng, compa, thước nhóm
III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1. Ổn định lớp : 1’ Kiểm diện
2. Kiểm tra bài cũ : 7’
HS1 : ( Định nghĩa hai tam giác đồng dạng
( Làm bài tập : (bảng phụ)Cho (ABC và (A’B’C’ như hình vẽ :
Trên các cạnh AB và AC của (ABC
lấy 2 điểm M ; N sao cho AM = A’B’ = 2cm
AN = A’C’ = 3cm. Tính độ dài đoạn thẳng MN
Đáp án :
M ( AB : AM = A’B’ = 2cm
N ( AC : AN = A’C’ = 3cm
( MN // BC (theo định lý đảo (Talet)
( (AMN (ABC (định lý ( đồng dạng)
( ( MN = 4cm
3. Bài mới
TL
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Kiến thức
15’
HĐ 1 : Định lý :
Hỏi : Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tam giác ABC, AMN, A’B’C’
Hỏi : Qua bài toán cho ta dự đoán gì ?
GV đó chính là nội dung định lý về trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai (.
GV gọi 1 HS nhắc lại định lý tr 73 SGK
GV vẽ hình lên bảng (chưa vẽ MN)
GV yêu cầu HS nêu GT và KL của định lý
GV gợi ý : Dựa vào bài tập vừa làm, ta cần dựng một tam giác bằng (A’B’C’ và đồng dạng với (ABC
Hỏi : Hãy nêu cách dựng và chứng minh định lý
GV gọi 1HS lên trình bày chứng minh
GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung định lý
HS : (AMN (ABC
(AMN = (A’B’C’(c.c.c)
( (A’B’C’ (ABC
HS : Nếu ba cạnh của ( này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau
1HS đọc to định lý tr 73 SGK
HS : vẽ hình vào vở
HS : nêu GT và KL
(ABC ; (A’B’C’
GT
KL (A’B’C’ (ABC
HS : Nêu miệng cách dựng và hướng chứng minh định lý
1HS lên bảng trình bày
1 vài HS nhắc lại nội dung định lý
1. Định lý :
Nếu ba cạnh của ( này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau
Chứng minh
Trên tia AB đặt AM = A’B’
Vẽ MN // BC (N ( AC)
Xét (AMN và (ABC
Vì MN // BC nên
(AMN (ABC
(
Mà gt)
AM = A’B’(cách dựng)
(
( AN = A’C’ ; MN = B’C’ (2)
Từ (1) và (2) ta có :
(AMN = (A’B’C’
Vì :(AMN (ABC (cmt)
( (A’B’C’ (ABC
8’
HĐ 2 : Áp dụng
GV treo bảng phụ hình 34 tr 74 SGK
GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
Sau 3phút GV gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày
GV gọi HS nhận xét và sửa sai
GV chốt lại phương pháp :
Khi lập tỉ số giữa các cạnh của hai tam giác ta phải lập tỉ số giữa hai cạnh lớn nhất của 2 tam giác, tỉ số giữa hai cạnh bé nhất của 2 tam giác, tỉ số giữa hai cạnh còn lại rồi so sánh ba tỉ số đó
HS : cả lớp quan sát hình 34 tr 74 SGK
HS hoạt động theo nhóm
Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài làm
HS nhóm khác nhận xét bài làm của bạn
2. Áp dụng :
?2 Hình 34 a và 34 b
Có : = 2
Nên (ABC (DEF
Hình 34 a và 34 b
Có :
( (ABC không đồng dạng với (IKH
Hình
 









Các ý kiến mới nhất