Toan 4 - Tuan 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quyến (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:00' 26-09-2009
Dung lượng: 71.5 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quyến (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:00' 26-09-2009
Dung lượng: 71.5 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
Tuần 4
Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2009
Tiết 16 : so sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên.
I. Mục tiêu :
Giúp HS :
Bước đấu hệ thống hoá một số kiến thức ban đầu về:
- Cách so sánh hai số tự nhiên.
- Xếp thứ tự các số tự nhiên
II. Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hs chữa bài tập 3 tiết trước.
- Gv nhận xét.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài.
2. Gv hướng dẫn cách so sánh 2 STN.
- Gv nêu VD1: so sánh 2 số 99 và 100
+ Em so sánh bằng cách nào?
VD2:So sánh 29 896 và 30 005
25 136 và 23 894
+ Vì sao em so sánh được?
- Gv nêu dãy số tự nhiên: 0 , 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9...
+Số đứng trước so với số đứng sau thì ntn? Và ngược lại?
- Gv đưa ra tia số.
2.Xếp thứ tự các số tự nhiên.
- Gv nêu 1 nhóm số tự nhiên.
7698 ; 7968 ; 7896 ; 7869
- Vì sao ta xếp được các số tự nhiên theo thứ tự?
3. Thực hành:
Bài 1:
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân, so sánh từng cặp số và đọc kết quả.
- Chữa bài, nhận xét.
Bài 2:
+ Nêu cách xếp thứ tự các số tự nhiên?
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở, 1 hs lên bảng làm bài.
- Chữa bài, nhận xét.
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.
- Tổ chức cho hs làm như bài 2.
- Gv nhận xét.
4. Củng cố dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài.
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
- 1 hs lên bảng chữa bài.
- Hs theo dõi.
- Hs so sánh và nêu: 99 < 100 ; 100 > 99
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
- Hs so sánh: 29 896 < 30 005
25 136 > 23 894
- Nếu 2 số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.
- Hai số tự nhiên liền kề nhau hơn ( kém ) nhau 1 đơn vị.
- Số 0 là số bé nhất, càng xa gốc 0 số càng lớn.
- Hs sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 7698 < 7869 < 7896 < 7968
- Vì bao giờ ta cũng so sánh được các STN
- 1 hs đọc đề bài.
- Hs viết vào bảng con và đọc kết quả.
1234 > 999 35 784 < 35 780
8754 < 87 540 92 501 > 92 410
39 680 = 39 000 + 680
17600 = 17000 + 600
- 1 hs đọc đề bài.
- 3 hs lên bảng, lớp làm vào vở.
a. 8136 < 8 316 < 8 361
b. 5 724 < 5 740 < 5 742
c. 63 841 < 64 813 < 64 831
- 1 hs đọc đề bài.
- 2 hs lên bảng, lớp làm vào vở.
a. 1984 > 1978 > 1952 > 1942
b. 1969 > 1954 > 1945 > 1890.
Thứ ba ngày 29 tháng 9 năm 2009
Tiết 17 : luyện tập.
I. Mục tiêu :
Giúp HS:
- Củng cố về viết và so sánh các số tự nhiên.
- Bước đầu làm quen với bài tập dạng x < 5 ; 68 < x < 92 ( với x là số tự nhiên)
II.Các hoạt động dạy học :
1. Giới thiệu bài.
2
Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2009
Tiết 16 : so sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên.
I. Mục tiêu :
Giúp HS :
Bước đấu hệ thống hoá một số kiến thức ban đầu về:
- Cách so sánh hai số tự nhiên.
- Xếp thứ tự các số tự nhiên
II. Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hs chữa bài tập 3 tiết trước.
- Gv nhận xét.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài.
2. Gv hướng dẫn cách so sánh 2 STN.
- Gv nêu VD1: so sánh 2 số 99 và 100
+ Em so sánh bằng cách nào?
VD2:So sánh 29 896 và 30 005
25 136 và 23 894
+ Vì sao em so sánh được?
- Gv nêu dãy số tự nhiên: 0 , 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9...
+Số đứng trước so với số đứng sau thì ntn? Và ngược lại?
- Gv đưa ra tia số.
2.Xếp thứ tự các số tự nhiên.
- Gv nêu 1 nhóm số tự nhiên.
7698 ; 7968 ; 7896 ; 7869
- Vì sao ta xếp được các số tự nhiên theo thứ tự?
3. Thực hành:
Bài 1:
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân, so sánh từng cặp số và đọc kết quả.
- Chữa bài, nhận xét.
Bài 2:
+ Nêu cách xếp thứ tự các số tự nhiên?
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở, 1 hs lên bảng làm bài.
- Chữa bài, nhận xét.
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.
- Tổ chức cho hs làm như bài 2.
- Gv nhận xét.
4. Củng cố dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài.
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
- 1 hs lên bảng chữa bài.
- Hs theo dõi.
- Hs so sánh và nêu: 99 < 100 ; 100 > 99
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
- Hs so sánh: 29 896 < 30 005
25 136 > 23 894
- Nếu 2 số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.
- Hai số tự nhiên liền kề nhau hơn ( kém ) nhau 1 đơn vị.
- Số 0 là số bé nhất, càng xa gốc 0 số càng lớn.
- Hs sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 7698 < 7869 < 7896 < 7968
- Vì bao giờ ta cũng so sánh được các STN
- 1 hs đọc đề bài.
- Hs viết vào bảng con và đọc kết quả.
1234 > 999 35 784 < 35 780
8754 < 87 540 92 501 > 92 410
39 680 = 39 000 + 680
17600 = 17000 + 600
- 1 hs đọc đề bài.
- 3 hs lên bảng, lớp làm vào vở.
a. 8136 < 8 316 < 8 361
b. 5 724 < 5 740 < 5 742
c. 63 841 < 64 813 < 64 831
- 1 hs đọc đề bài.
- 2 hs lên bảng, lớp làm vào vở.
a. 1984 > 1978 > 1952 > 1942
b. 1969 > 1954 > 1945 > 1890.
Thứ ba ngày 29 tháng 9 năm 2009
Tiết 17 : luyện tập.
I. Mục tiêu :
Giúp HS:
- Củng cố về viết và so sánh các số tự nhiên.
- Bước đầu làm quen với bài tập dạng x < 5 ; 68 < x < 92 ( với x là số tự nhiên)
II.Các hoạt động dạy học :
1. Giới thiệu bài.
2
 








Các ý kiến mới nhất