TOÁN 4 - TUẦN 1-4 VNEN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Vân Anh
Ngày gửi: 09h:52' 26-09-2014
Dung lượng: 128.1 KB
Số lượt tải: 80
Nguồn:
Người gửi: Đàm Vân Anh
Ngày gửi: 09h:52' 26-09-2014
Dung lượng: 128.1 KB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 1: Từ 18/ 8 đến 22/ 8/ 2014
Bài 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
(1 tiết)
I. Mục tiêu:
HS ôn tập về đọc, viết, cấu tạo các số đến 100 000.
II. Chuẩn bị của GV:
Các phiếu bài tập; Tài liệu hướng dẫn học toán 4.
III. Các hoạt động:
TÊN HOẠT ĐỘNG
HĐ CỦA GV
HĐ CỦA HS
HĐTH
HĐ 1: Ghép thẻ
GV cho HS chơi trò chơi ghép thẻ. Theo dõi các nhóm chơi. Đến kiểm tra , hỗ trợ các nhóm khi cần thiết.
HĐ nhóm 10’)
Nhóm trưởng đặt 5 tấm thẻ lên bàn, yêu cầu mỗi bạn ghi một số bất kì (1,2,3,4,5,6,7,8,9) lên mỗi tấm thẻ.
Từng bạn lần lượt ghép các tấm thẻ bắt đầu bằng số của mình và ghi lại vào vở. Với 5 tấm thẻ đó các bạn lập được tất cả bao nhiêu số và tìm ra số bé nhất, số lớn nhất.
Trả lời số bé (lớn) gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị.
HĐ 2: Điền số vào chỗ chấm
GV theo dõi, hỗ trợ, kiểm tra một số HS
HĐ cá nhân (8’)
Ghi lại các số đã cho và các số cần điền vào vở ghi chép.
HĐ 3: Viết theo mẫu
GV theo dõi, hỗ trợ, kiểm tra kết quả một số HS
HĐ cá nhân (8’)
Thực hiện vào phiếu bài tập
HĐ 4: Viết các số thành tổng theo mẫu
GV theo dõi, hỗ trợ, kiểm tra kết quả và ghi nhận xét vào vở một số HS
HĐ cá nhân (10’)
HS viết các số đã cho thành tổng vào vở ghi chép.
HĐUD
Dặn SH thực hiện bài ứng dụng tại nhà.
HĐ cá nhân
Ghi nhớ, làm bài tại nhà
Bài 2: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo)
(2 tiết)
I. Mục tiêu:
HS ôn tập về phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số.
Nhân (chia) số Có đến 5 chữ số cho số có một chữ số.
II. Chuẩn bị của GV:
Các phiếu bài tập; Tài liệu hướng dẫn học toán 4.
III. Các hoạt động:
TÊN HOẠT ĐỘNG
HĐ CỦA GV
HĐ CỦA HS
HĐTH
Tiết 1
HĐ 1: Thực hiện tính nhẩm
GV theo dõi, hỗ trợ, kiểm tra một số HS
HĐ cá nhân (10’)
Ghi phép tính và kết quả vào vở ghi.
1a: 8000; 5000;4000;6000
1b: 2000; 80000;50000; 30000
1c: 64000;6000; 20000; 100000
HĐ 2: Đặt tính rồi tính
GV theo dõi, hỗ trợ, kiểm tra kết quả một số HS
HĐ cá nhân (15’)
Đặt tính và tính vào vở ghi chép
2a: 9943; 4332; 19680; 5725
2b: 9181; 30823; 8040; 5682
HĐ 3: Tính giá trị các biểu thức
GV theo dõi, hỗ trợ, kiểm tra kết quả và ghi nhận xét vào vở một số HS
HĐ cá nhân (15’)
3a: 65590; 38475
3b: 6634; 61590
Tính giá trị các biểu thức vào vở ghi chép.
Tiết 2
HĐ 4: Tìm x
GV theo dõi, hỗ trợ HS
HĐ cá nhân (18’)
4a: 276; 6865
4b: 2358; 6171
HĐ 5: Giải bài toán.
GV theo dõi, hỗ trợ , ghi nhận xét bài thực hành của một số HS.
HĐ cá nhân (20’)
Chiều dài của hình chữ nhật là: 108: 9= 12 (cm)
Chu vi hình chữ nhật là:
(12+9) x 2 =42 (cm)
HĐƯD
Nhắc nhở HS thực hiện hoạt động Ứng dụng ở nhà
HĐ cá nhân tại nhà
Bài 3: BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ
(2 tiết)
I. Mục tiêu:
HS nhận biết biểu thức chứa một chữ.
HS tính được giá trị biểu thức chứa một chữ với giá trị cho trước của chữ.
II. Chuẩn bị của GV:
Các phiếu bài tập; các thẻ số và 01 chữ ; Tài liệu hướng dẫn học toán 4.
III. Các hoạt động:
TÊN HOẠT ĐỘNG
HĐ CỦA GV
HĐ CỦA HS
Tiết 1:
HĐCB
HĐ 1: Trò chơi “ thay chữ bằng số”
- Phát cho mỗi
Bài 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
(1 tiết)
I. Mục tiêu:
HS ôn tập về đọc, viết, cấu tạo các số đến 100 000.
II. Chuẩn bị của GV:
Các phiếu bài tập; Tài liệu hướng dẫn học toán 4.
III. Các hoạt động:
TÊN HOẠT ĐỘNG
HĐ CỦA GV
HĐ CỦA HS
HĐTH
HĐ 1: Ghép thẻ
GV cho HS chơi trò chơi ghép thẻ. Theo dõi các nhóm chơi. Đến kiểm tra , hỗ trợ các nhóm khi cần thiết.
HĐ nhóm 10’)
Nhóm trưởng đặt 5 tấm thẻ lên bàn, yêu cầu mỗi bạn ghi một số bất kì (1,2,3,4,5,6,7,8,9) lên mỗi tấm thẻ.
Từng bạn lần lượt ghép các tấm thẻ bắt đầu bằng số của mình và ghi lại vào vở. Với 5 tấm thẻ đó các bạn lập được tất cả bao nhiêu số và tìm ra số bé nhất, số lớn nhất.
Trả lời số bé (lớn) gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị.
HĐ 2: Điền số vào chỗ chấm
GV theo dõi, hỗ trợ, kiểm tra một số HS
HĐ cá nhân (8’)
Ghi lại các số đã cho và các số cần điền vào vở ghi chép.
HĐ 3: Viết theo mẫu
GV theo dõi, hỗ trợ, kiểm tra kết quả một số HS
HĐ cá nhân (8’)
Thực hiện vào phiếu bài tập
HĐ 4: Viết các số thành tổng theo mẫu
GV theo dõi, hỗ trợ, kiểm tra kết quả và ghi nhận xét vào vở một số HS
HĐ cá nhân (10’)
HS viết các số đã cho thành tổng vào vở ghi chép.
HĐUD
Dặn SH thực hiện bài ứng dụng tại nhà.
HĐ cá nhân
Ghi nhớ, làm bài tại nhà
Bài 2: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo)
(2 tiết)
I. Mục tiêu:
HS ôn tập về phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số.
Nhân (chia) số Có đến 5 chữ số cho số có một chữ số.
II. Chuẩn bị của GV:
Các phiếu bài tập; Tài liệu hướng dẫn học toán 4.
III. Các hoạt động:
TÊN HOẠT ĐỘNG
HĐ CỦA GV
HĐ CỦA HS
HĐTH
Tiết 1
HĐ 1: Thực hiện tính nhẩm
GV theo dõi, hỗ trợ, kiểm tra một số HS
HĐ cá nhân (10’)
Ghi phép tính và kết quả vào vở ghi.
1a: 8000; 5000;4000;6000
1b: 2000; 80000;50000; 30000
1c: 64000;6000; 20000; 100000
HĐ 2: Đặt tính rồi tính
GV theo dõi, hỗ trợ, kiểm tra kết quả một số HS
HĐ cá nhân (15’)
Đặt tính và tính vào vở ghi chép
2a: 9943; 4332; 19680; 5725
2b: 9181; 30823; 8040; 5682
HĐ 3: Tính giá trị các biểu thức
GV theo dõi, hỗ trợ, kiểm tra kết quả và ghi nhận xét vào vở một số HS
HĐ cá nhân (15’)
3a: 65590; 38475
3b: 6634; 61590
Tính giá trị các biểu thức vào vở ghi chép.
Tiết 2
HĐ 4: Tìm x
GV theo dõi, hỗ trợ HS
HĐ cá nhân (18’)
4a: 276; 6865
4b: 2358; 6171
HĐ 5: Giải bài toán.
GV theo dõi, hỗ trợ , ghi nhận xét bài thực hành của một số HS.
HĐ cá nhân (20’)
Chiều dài của hình chữ nhật là: 108: 9= 12 (cm)
Chu vi hình chữ nhật là:
(12+9) x 2 =42 (cm)
HĐƯD
Nhắc nhở HS thực hiện hoạt động Ứng dụng ở nhà
HĐ cá nhân tại nhà
Bài 3: BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ
(2 tiết)
I. Mục tiêu:
HS nhận biết biểu thức chứa một chữ.
HS tính được giá trị biểu thức chứa một chữ với giá trị cho trước của chữ.
II. Chuẩn bị của GV:
Các phiếu bài tập; các thẻ số và 01 chữ ; Tài liệu hướng dẫn học toán 4.
III. Các hoạt động:
TÊN HOẠT ĐỘNG
HĐ CỦA GV
HĐ CỦA HS
Tiết 1:
HĐCB
HĐ 1: Trò chơi “ thay chữ bằng số”
- Phát cho mỗi
 








Các ý kiến mới nhất