Toan 4- Tu T28-35

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Suu tam
Người gửi: Lâm Việt Phương
Ngày gửi: 12h:54' 14-03-2009
Dung lượng: 399.5 KB
Số lượt tải: 142
Nguồn: Suu tam
Người gửi: Lâm Việt Phương
Ngày gửi: 12h:54' 14-03-2009
Dung lượng: 399.5 KB
Số lượt tải: 142
Số lượt thích:
0 người
Thứ……, ngày …… tháng ….. năm 2009
TIẾT 136 : LUYỆN TẬP CHUNG
I - MỤC TIÊU :
Giúp HS rèn kĩ năng :
Nhận biết hình dạng và đặc điểm của một số hình đã học.
Vận dụng các công thức tính chu vi và diện tích của hình vuông và hình chữ nhật; các công thức tính diện tích của hình bình hành vàhình thoi.
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TG
H Đ CỦA GIÁO VIÊN
HĐ CỦA HỌC SINH
1, Kiểm tra bài cũ.
2, Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1:
MT: Củng cố hình dạng và đặc điểm của hình chữ nhật.
- Yêu cầu hs làm bài.
- Nhận xét, chốt lại ý đúng:
+ Câu đúng: a,b,c.
+ Câu sai: d.
Bài 2:
MT: Nhận biết đặc điểm của hình thoi.
- Tổ chức cho hs nhận dạng.
- Nhận xét.
MT: Củng cố về các công thức tính chu vi, diện tích của các hình đã học.
Bài 3:
- Hướng dẫn hs xác định yêu cầu của bài.
- Chữa bài, nhận xét.
Bài 4:
- Hướng dẫn hs xác định yêu cầu của bài.
- Chữa bài, nhận xét.
3, Củng cố, dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học.
- H nêu yêu cầu của bài.
- H quan sát hình và làm bài.
- H nối tiếp đọc kết quả.
- H nêu yêu cầu.
- H suy nghĩ lựa chọn.
- H nêu lựa chọn của mình và giải thích lí do lựa chọn.
- H nêu yêu cầu.
- H dùng bút chì khoanh tròn vào sgk.
- H nêu kết quả chọn và lí do.
- H đọc đề bài, xác định yêu cầu của bài.
- H tóm tắt và giải bài toán.
Bài giải:
Nửa chu vi hình chữ nhật là:
56 : 2 = 28 ( m)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
28 – 18 = 10 (m)
Diện tích hình chữ nhật đó là:
18 x 10 = 180 (m2)
Thứ……, ngày …… tháng ….. năm 2009
TIẾT 137 : GIỚI THIỆU TỈ SỐ
I - MỤC TIÊU :Giúp HS :
Hiểu được ý nghĩa thực tiễn tỉ số của hai số .
Biết đọc, biết tỉ số của hai số; biết vẽ sơ đồ đoạn thẳng biểu thị tỉ số của hai số .
II.CHUẨN BỊ: VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG
H Đ CỦA GIÁO VIÊN
HĐ CỦA HỌC SINH
Khởi động:
Bài cũ: Kiểm tra
GV nhận xét chung về bài kiểm tra
Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1: Giới thiệu tỉ số 5 : 7 và 7 : 5
GV nêu ví dụ: Có 5 xe tải & 7 xe khách.
GV hướng dẫn HS vẽ sơ đồ.
GV đặt vấn đề: Số xe tải bằng mấy phần số xe khách ?
- Tỉ số của số xe tải & số xe khách là 5 : 7 hay =>số xe tải bằng số xe khách.
- Số xe khách bằng mấy phần số xe tải?
- Tỉ số của số xe tải & số xe khách là 7 : 5 hay =>số xe tải bằng số xe khách .
Hoạt động 2: Giới thiệu tỉ số a: b (b khác 0)
HS lập tỉ số của 5 và 7, 3 và 6
- Lập tỉ số a và b (b khác 0): là a : b =
=> Tỉ số của số a và số b là a : b hay
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1: HS lập tỉ số theo yêu cầu.
Bài 2: HS viết câu trả lời.
Bài 3: HS viết câu trả lời.
Bài 4: HS đọc đề, HD vẽ sơ đồ rồi giải bài tập.
Củng cố - Dặn dò:
Chuẩn bị bài: Tìm hai số khi biết tổng & tỉ số của hai số đó. Làm bài tập trong SGK
HS sửa bài
HS nhận xét
HS vẽ sơ đồ
Bằng số xe khách
5 xe
TIẾT 136 : LUYỆN TẬP CHUNG
I - MỤC TIÊU :
Giúp HS rèn kĩ năng :
Nhận biết hình dạng và đặc điểm của một số hình đã học.
Vận dụng các công thức tính chu vi và diện tích của hình vuông và hình chữ nhật; các công thức tính diện tích của hình bình hành vàhình thoi.
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TG
H Đ CỦA GIÁO VIÊN
HĐ CỦA HỌC SINH
1, Kiểm tra bài cũ.
2, Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1:
MT: Củng cố hình dạng và đặc điểm của hình chữ nhật.
- Yêu cầu hs làm bài.
- Nhận xét, chốt lại ý đúng:
+ Câu đúng: a,b,c.
+ Câu sai: d.
Bài 2:
MT: Nhận biết đặc điểm của hình thoi.
- Tổ chức cho hs nhận dạng.
- Nhận xét.
MT: Củng cố về các công thức tính chu vi, diện tích của các hình đã học.
Bài 3:
- Hướng dẫn hs xác định yêu cầu của bài.
- Chữa bài, nhận xét.
Bài 4:
- Hướng dẫn hs xác định yêu cầu của bài.
- Chữa bài, nhận xét.
3, Củng cố, dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học.
- H nêu yêu cầu của bài.
- H quan sát hình và làm bài.
- H nối tiếp đọc kết quả.
- H nêu yêu cầu.
- H suy nghĩ lựa chọn.
- H nêu lựa chọn của mình và giải thích lí do lựa chọn.
- H nêu yêu cầu.
- H dùng bút chì khoanh tròn vào sgk.
- H nêu kết quả chọn và lí do.
- H đọc đề bài, xác định yêu cầu của bài.
- H tóm tắt và giải bài toán.
Bài giải:
Nửa chu vi hình chữ nhật là:
56 : 2 = 28 ( m)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
28 – 18 = 10 (m)
Diện tích hình chữ nhật đó là:
18 x 10 = 180 (m2)
Thứ……, ngày …… tháng ….. năm 2009
TIẾT 137 : GIỚI THIỆU TỈ SỐ
I - MỤC TIÊU :Giúp HS :
Hiểu được ý nghĩa thực tiễn tỉ số của hai số .
Biết đọc, biết tỉ số của hai số; biết vẽ sơ đồ đoạn thẳng biểu thị tỉ số của hai số .
II.CHUẨN BỊ: VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG
H Đ CỦA GIÁO VIÊN
HĐ CỦA HỌC SINH
Khởi động:
Bài cũ: Kiểm tra
GV nhận xét chung về bài kiểm tra
Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1: Giới thiệu tỉ số 5 : 7 và 7 : 5
GV nêu ví dụ: Có 5 xe tải & 7 xe khách.
GV hướng dẫn HS vẽ sơ đồ.
GV đặt vấn đề: Số xe tải bằng mấy phần số xe khách ?
- Tỉ số của số xe tải & số xe khách là 5 : 7 hay =>số xe tải bằng số xe khách.
- Số xe khách bằng mấy phần số xe tải?
- Tỉ số của số xe tải & số xe khách là 7 : 5 hay =>số xe tải bằng số xe khách .
Hoạt động 2: Giới thiệu tỉ số a: b (b khác 0)
HS lập tỉ số của 5 và 7, 3 và 6
- Lập tỉ số a và b (b khác 0): là a : b =
=> Tỉ số của số a và số b là a : b hay
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1: HS lập tỉ số theo yêu cầu.
Bài 2: HS viết câu trả lời.
Bài 3: HS viết câu trả lời.
Bài 4: HS đọc đề, HD vẽ sơ đồ rồi giải bài tập.
Củng cố - Dặn dò:
Chuẩn bị bài: Tìm hai số khi biết tổng & tỉ số của hai số đó. Làm bài tập trong SGK
HS sửa bài
HS nhận xét
HS vẽ sơ đồ
Bằng số xe khách
5 xe
 









Các ý kiến mới nhất