Tìm kiếm Giáo án
Toán

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Việt Hà
Ngày gửi: 12h:31' 01-11-2015
Dung lượng: 27.5 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Việt Hà
Ngày gửi: 12h:31' 01-11-2015
Dung lượng: 27.5 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
TOÁN ( Tiết 51)
NHÂN VỚI 10,100, 1000..CHIA CHO 10, 100,1000…
A.KTBC:
HĐTQ lớp làm việc
B.Khám phá bài mới.
Mục tiêu :
-Giúp HS biết cách thực hiện phép nhân một số tự nhiên với 10, 100, 1000…và chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn cho 10, 100, 1000…
- Làm đúng bài tập 1a cột 1, 2; b cột 1, 2; Bài 2 (3 dòng đầu)SGK trang 59
Hoạt động 1: Tìm hiểu mục tiêu
Việc 1 : HS Ghi và đọc tên bài.
Việc 2 : Cá nhân đọc mục tiêu.
Việc 3 : Nhóm trưởng điều khiển, trao đổi mục tiêu và cách thực hiện với các bạn trong nhóm .
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
Việc 1: Cá nhân đọc nội dung bài học SGK/ tr 59
Việc 2. Từng cá nhân trả lời câu hỏi sau cho bạn nghe:
a. Ta có 35 x 10 = 350
Nêu nhận xét : 35 và 350 có gì giống nhau và có gì khác nhau vào chỗ chấm:
35 và 350 thừa số 35 và tích 350 giống nhau đều có hai số…..
35 và 350 khác nhau thừa số 35 không có số….., tích 350 có thêm 1 chữ số …
Vậy khi nhân một số với 10 ta chỉ việc …………………….vào bên phải số đó.
b. Ta có 350 : 10 = 35
Nêu nhận xét : 35 và 350 có gì giống nhau và có gì khác nhau vào chỗ chấm:
Thương là 35 và số bị chia là 350 giống nhau đều có hai số…..
Thương là 35 và số bị chia là 350 khác nhau số bị chia 350 có thêm 1 chữ số….., thương 35 không có chữ số …
Vậy khi chia một số cho 10 ta chỉ việc …………………….ở bên phải số đó.
c. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
35 x 10 = … 350 : 10 = …
35 x 100 = … 3500 : 100 = …
35 x 1000 = …. 35000 : 1000 = …
Việc 3 : Cả nhóm thống nhất kết quả trả lới các câu hỏi.
Từng cá nhân đọc nhận xét chung cho bạn nghe.
NHẬN XÉT CHUNG:
Khi nhân số tự nhiên với 10, 100, 1000… ta chỉ việc viết thêm một, hai, ba,..chữ số 0 vào bên phải số đó.
Khi chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn, …cho 10, 100, 1000,.. ta chỉ việc bỏ bớt đi một, hai, ba,.. chữ số 0 ở bên phải số đó.
Hoạt động 3: Thực hành.
Bài 1. câu a cột 1, 2. câu ; b cột 1, 2
Việc 1 : Cá nhân tính nhẩm vào nháp
Việc 2 : Trao đổi thống nhất kết quả trong nhóm.
Bài 2. 3 dòng đầu.
Việc 1: Trao đổi với bạn bên cạnh cách làm.
Việc 2: Em làm bài cá nhân vào vở.
Việc 3 : HĐTQ tổ chức cho các bạn chia sẻ kết quả trước lớp.Xin ý kiến nhận xét của cô giáo.
C. Ứng dụng:
NHÂN VỚI 10,100, 1000..CHIA CHO 10, 100,1000…
A.KTBC:
HĐTQ lớp làm việc
B.Khám phá bài mới.
Mục tiêu :
-Giúp HS biết cách thực hiện phép nhân một số tự nhiên với 10, 100, 1000…và chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn cho 10, 100, 1000…
- Làm đúng bài tập 1a cột 1, 2; b cột 1, 2; Bài 2 (3 dòng đầu)SGK trang 59
Hoạt động 1: Tìm hiểu mục tiêu
Việc 1 : HS Ghi và đọc tên bài.
Việc 2 : Cá nhân đọc mục tiêu.
Việc 3 : Nhóm trưởng điều khiển, trao đổi mục tiêu và cách thực hiện với các bạn trong nhóm .
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
Việc 1: Cá nhân đọc nội dung bài học SGK/ tr 59
Việc 2. Từng cá nhân trả lời câu hỏi sau cho bạn nghe:
a. Ta có 35 x 10 = 350
Nêu nhận xét : 35 và 350 có gì giống nhau và có gì khác nhau vào chỗ chấm:
35 và 350 thừa số 35 và tích 350 giống nhau đều có hai số…..
35 và 350 khác nhau thừa số 35 không có số….., tích 350 có thêm 1 chữ số …
Vậy khi nhân một số với 10 ta chỉ việc …………………….vào bên phải số đó.
b. Ta có 350 : 10 = 35
Nêu nhận xét : 35 và 350 có gì giống nhau và có gì khác nhau vào chỗ chấm:
Thương là 35 và số bị chia là 350 giống nhau đều có hai số…..
Thương là 35 và số bị chia là 350 khác nhau số bị chia 350 có thêm 1 chữ số….., thương 35 không có chữ số …
Vậy khi chia một số cho 10 ta chỉ việc …………………….ở bên phải số đó.
c. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
35 x 10 = … 350 : 10 = …
35 x 100 = … 3500 : 100 = …
35 x 1000 = …. 35000 : 1000 = …
Việc 3 : Cả nhóm thống nhất kết quả trả lới các câu hỏi.
Từng cá nhân đọc nhận xét chung cho bạn nghe.
NHẬN XÉT CHUNG:
Khi nhân số tự nhiên với 10, 100, 1000… ta chỉ việc viết thêm một, hai, ba,..chữ số 0 vào bên phải số đó.
Khi chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn, …cho 10, 100, 1000,.. ta chỉ việc bỏ bớt đi một, hai, ba,.. chữ số 0 ở bên phải số đó.
Hoạt động 3: Thực hành.
Bài 1. câu a cột 1, 2. câu ; b cột 1, 2
Việc 1 : Cá nhân tính nhẩm vào nháp
Việc 2 : Trao đổi thống nhất kết quả trong nhóm.
Bài 2. 3 dòng đầu.
Việc 1: Trao đổi với bạn bên cạnh cách làm.
Việc 2: Em làm bài cá nhân vào vở.
Việc 3 : HĐTQ tổ chức cho các bạn chia sẻ kết quả trước lớp.Xin ý kiến nhận xét của cô giáo.
C. Ứng dụng:
 








Các ý kiến mới nhất