TOÁN 11 HK2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: gau con
Ngày gửi: 23h:27' 24-03-2014
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 127
Nguồn:
Người gửi: gau con
Ngày gửi: 23h:27' 24-03-2014
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 127
Số lượt thích:
0 người
Phần 1: ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH
Chương IV: GIỚI HẠN
§1. GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ
I. Tóm tắt lý thuyết:
1. Giới hạn hữu hạn và giới hạn vô cực:
a). Giới hạn hữu hạn
( un = a(un – a) = 0
b). Giới hạn vô cực:
( un = +
( un = –(–un ) = +
( Chú ý: Thay vì viết: un = a;
un = , ta viết tắt: un = a;
un =
2. Các giới hạn đặc biệt:
a). lim; lim; limnk = +
( với k nguyên dương)
b).
c). limc = c ( với c là hằng số )
3. Định lí về giới hạn hữu hạn:
a). Nếu limun = a và limvn = b, thì:
( lim(un.vn) = a.b
( ( nếu )
b). Nếu , và limun = a, thì .
4. Định lí liên hệ giữa giới hạn hữu hạn và giới hạn vô cực:
a). Nếu un = a và vn = thì .
b). Nếu lim un = a > 0, lim vn = 0 và vn > 0 n thì
c). Nếu limun = + và limvn = a > 0 thì lim(un.vn) =
5. Cấp số nhân lùi vô hạn:
a). Định nghĩa: CSN lùi vô hạn là cấp số nhân vô hạn có công bội q thỏa mãn .
b). Công thức tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn:
II. Các dạng bài tập áp dụng:
Bài 1: Tìm giới hạn sau:
a). lim(2n2 + 3n – 1) b). lim(– n2 – n + 3) c). lim(3n3 – n2 + n + 5)
Bài 2 Tìm giới hạn sau:
a). b). c).
d). e). f).
g). h). i).
j). k). l).
m). n). o).
p). q). r).
s). t). x).
Bài 3: Tìm các giới hạn sau:
a). b). c). d).
Bài 4: Tìm các giới hạn sau:
a). b). c).
d). e). f).
g). h). i).
Bài 5: Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn:
a).
b).
c).
§2. GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ
I. Tóm tắt lý thuyết:
1). Giới hạn hữu hạn:
2). Giới hạn vô cực:
3). Các giới hạn đặc biệt:
():Định lí 1:
a). b). c).
d). e).
(với k nguyên dương)
f).
4). Định lí về giới hạn hữu hạn:
a). Nếu và , thì:
(
(
(
( ;
b). Nếu và , thì:
Chú ý: ĐL1 vẫn đúng khi hoặc
():Định lí 2:
5). Quy tắc về giới hạn vô cực:
;
a). Quy tắc tìm giới hạn của tích f(x).g(x):
L > 0
L < 0
b). Quy tắc tìm giới hạn của thương :
Dấu của g(x)
L
Tùy ý
0
L > 0
0
+
–
L < 0
0
+
–
II. Các dạng bài tập áp dụng:
A. Tìm giới hạn hàm số: bằng cách thay số trực tiếp:
1/ 2/ 3/ 4/
B. Các dạng vô định: khử dạng vô định.
I. Dạng vô định:
* Đặc điểm: là phân thức, số:
* Cách làm:
Nếu tử, mẫu không chứa căn thức: ta phân
Chương IV: GIỚI HẠN
§1. GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ
I. Tóm tắt lý thuyết:
1. Giới hạn hữu hạn và giới hạn vô cực:
a). Giới hạn hữu hạn
( un = a(un – a) = 0
b). Giới hạn vô cực:
( un = +
( un = –(–un ) = +
( Chú ý: Thay vì viết: un = a;
un = , ta viết tắt: un = a;
un =
2. Các giới hạn đặc biệt:
a). lim; lim; limnk = +
( với k nguyên dương)
b).
c). limc = c ( với c là hằng số )
3. Định lí về giới hạn hữu hạn:
a). Nếu limun = a và limvn = b, thì:
( lim(un.vn) = a.b
( ( nếu )
b). Nếu , và limun = a, thì .
4. Định lí liên hệ giữa giới hạn hữu hạn và giới hạn vô cực:
a). Nếu un = a và vn = thì .
b). Nếu lim un = a > 0, lim vn = 0 và vn > 0 n thì
c). Nếu limun = + và limvn = a > 0 thì lim(un.vn) =
5. Cấp số nhân lùi vô hạn:
a). Định nghĩa: CSN lùi vô hạn là cấp số nhân vô hạn có công bội q thỏa mãn .
b). Công thức tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn:
II. Các dạng bài tập áp dụng:
Bài 1: Tìm giới hạn sau:
a). lim(2n2 + 3n – 1) b). lim(– n2 – n + 3) c). lim(3n3 – n2 + n + 5)
Bài 2 Tìm giới hạn sau:
a). b). c).
d). e). f).
g). h). i).
j). k). l).
m). n). o).
p). q). r).
s). t). x).
Bài 3: Tìm các giới hạn sau:
a). b). c). d).
Bài 4: Tìm các giới hạn sau:
a). b). c).
d). e). f).
g). h). i).
Bài 5: Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn:
a).
b).
c).
§2. GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ
I. Tóm tắt lý thuyết:
1). Giới hạn hữu hạn:
2). Giới hạn vô cực:
3). Các giới hạn đặc biệt:
():Định lí 1:
a). b). c).
d). e).
(với k nguyên dương)
f).
4). Định lí về giới hạn hữu hạn:
a). Nếu và , thì:
(
(
(
( ;
b). Nếu và , thì:
Chú ý: ĐL1 vẫn đúng khi hoặc
():Định lí 2:
5). Quy tắc về giới hạn vô cực:
;
a). Quy tắc tìm giới hạn của tích f(x).g(x):
L > 0
L < 0
b). Quy tắc tìm giới hạn của thương :
Dấu của g(x)
L
Tùy ý
0
L > 0
0
+
–
L < 0
0
+
–
II. Các dạng bài tập áp dụng:
A. Tìm giới hạn hàm số: bằng cách thay số trực tiếp:
1/ 2/ 3/ 4/
B. Các dạng vô định: khử dạng vô định.
I. Dạng vô định:
* Đặc điểm: là phân thức, số:
* Cách làm:
Nếu tử, mẫu không chứa căn thức: ta phân
 









Các ý kiến mới nhất