Chương III. §4. Cấp số nhân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:40' 31-12-2014
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 103
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:40' 31-12-2014
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 103
Số lượt thích:
0 người
N 151a
N 151
Cấp số nhân – Ôn tập cấp số
Họ và tên:
Thời gian: ( Ngày:
Xếp loại
C (50(
D 49(~
Số lượng câu sai
1
2(
Định nghĩa:
Cấp số nhân là một dãy số (hữu hạn hay vô hạn), trong đó kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng đều là tích của số hạng đứng ngay trước đó với một số không đổi gọi là công bội.
Gọi q là công bội: un+1 = un . q
Để chỉ rằng dãy số (un) là một cấp số nhân, đôi khi người ta dùng kí hiệu: (( u1, u2, u3, u4, …, un,…
Định lí: Số hạng tổng quát un của một cấp số nhân có số hạng đầu u1 và công bội q được cho bởi công thức: un = u1 . qn – 1 (q ( 0)
Ví dụ: Cho dãy số (un) có dạng khai triển 1; – 2; 4; – 8. (un) có phải là cấp số nhân không? Nếu là cấp số nhân hãy xác định công thức của un.
Ta có: u2 = –2 = 1.(–2) = u1 . (–2)
u3 = 4 = –2 . (–2) = u2 . (–2)
u4 = –8 = 4 .(– 2) = u3 . (–2)
Vậy (un) là một cấp số nhân với công bội q = –2 và u1 = 1
Do đó un = u1 . qn – 1 = 1 . ( – 2)n – 1 = (– 2)n – 1
N 151b
Ví dụ: Cho dãy số (un) có dạng khai triển 2; 4; 8; 10; 20. (un) có phải là cấp số nhân không?
Ta có: u2 = 4 = 2 . 2 = u1 . 2
u3 = 8 = 4 . 2 = u2 . 2
u4 =10 = 5 . 2 ( u3 . 2
Vậy (un) không phải là cấp số nhân.
Trong các dãy số hữu hạn (un) có dạng khai triển dưới đây, dãy số nào là cấp số nhân, khi đó cho biết công thức của un:
Dãy số: – 3; 3; –3; 3
Dãy số: –3; –6; 12; –24
Dãy số: –10; 0; 0; 0
N 152a
N 152
Cấp số nhân – Ôn tập cấp số
Thời gian: ( Ngày:
Xếp loại
C (50(
D 49(~
Số lượng câu sai
1
2(
Định lí: Số hạng tổng quát un của một cấp số nhân có số hạng đầu u1 và công bội q được cho bởi công thức: un = u1 . qn – 1 (q ( 0)
Ví dụ: Cho (un) là cấp số nhân, tìm u3 biết u1 = 7 và q = –2.
Giải: Ta có un = u1 . qn-1
( u3 = 7 . (–2)3-1 = 7 . 4 = 28
Cho (un) là cấp số nhân, giải các bài toán sau:
Biết u1 = 7 và q = – 2. Tìm u3 = ?
Cho u1 = 2 và viết 4 số hạng đầu của cấp số nhân.
N 152b
Cho u1 = –4 và tìm u2 , u4 , u6.
Cho tìm u3 , u5 , u7.
N 153a
N 153
Cấp số nhân – Ôn tập cấp số
Thời gian: ( Ngày:
Xếp loại
B ~70%
C (50(
D 49(~
Số lượng câu sai
1
2
3(
Định lí: Số hạng tổng quát un của một cấp số nhân có số hạng đầu u1 và công bội q được cho bởi công thức: un = u1 . qn – 1 (q ( 0)
Ví dụ: Cho cấp số nhân có dạng khai triển – 3; 6; –12; … .Xác định un và u5.
Giải:
Ta có: q = u2 : u1 = 6 :
N 151
Cấp số nhân – Ôn tập cấp số
Họ và tên:
Thời gian: ( Ngày:
Xếp loại
C (50(
D 49(~
Số lượng câu sai
1
2(
Định nghĩa:
Cấp số nhân là một dãy số (hữu hạn hay vô hạn), trong đó kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng đều là tích của số hạng đứng ngay trước đó với một số không đổi gọi là công bội.
Gọi q là công bội: un+1 = un . q
Để chỉ rằng dãy số (un) là một cấp số nhân, đôi khi người ta dùng kí hiệu: (( u1, u2, u3, u4, …, un,…
Định lí: Số hạng tổng quát un của một cấp số nhân có số hạng đầu u1 và công bội q được cho bởi công thức: un = u1 . qn – 1 (q ( 0)
Ví dụ: Cho dãy số (un) có dạng khai triển 1; – 2; 4; – 8. (un) có phải là cấp số nhân không? Nếu là cấp số nhân hãy xác định công thức của un.
Ta có: u2 = –2 = 1.(–2) = u1 . (–2)
u3 = 4 = –2 . (–2) = u2 . (–2)
u4 = –8 = 4 .(– 2) = u3 . (–2)
Vậy (un) là một cấp số nhân với công bội q = –2 và u1 = 1
Do đó un = u1 . qn – 1 = 1 . ( – 2)n – 1 = (– 2)n – 1
N 151b
Ví dụ: Cho dãy số (un) có dạng khai triển 2; 4; 8; 10; 20. (un) có phải là cấp số nhân không?
Ta có: u2 = 4 = 2 . 2 = u1 . 2
u3 = 8 = 4 . 2 = u2 . 2
u4 =10 = 5 . 2 ( u3 . 2
Vậy (un) không phải là cấp số nhân.
Trong các dãy số hữu hạn (un) có dạng khai triển dưới đây, dãy số nào là cấp số nhân, khi đó cho biết công thức của un:
Dãy số: – 3; 3; –3; 3
Dãy số: –3; –6; 12; –24
Dãy số: –10; 0; 0; 0
N 152a
N 152
Cấp số nhân – Ôn tập cấp số
Thời gian: ( Ngày:
Xếp loại
C (50(
D 49(~
Số lượng câu sai
1
2(
Định lí: Số hạng tổng quát un của một cấp số nhân có số hạng đầu u1 và công bội q được cho bởi công thức: un = u1 . qn – 1 (q ( 0)
Ví dụ: Cho (un) là cấp số nhân, tìm u3 biết u1 = 7 và q = –2.
Giải: Ta có un = u1 . qn-1
( u3 = 7 . (–2)3-1 = 7 . 4 = 28
Cho (un) là cấp số nhân, giải các bài toán sau:
Biết u1 = 7 và q = – 2. Tìm u3 = ?
Cho u1 = 2 và viết 4 số hạng đầu của cấp số nhân.
N 152b
Cho u1 = –4 và tìm u2 , u4 , u6.
Cho tìm u3 , u5 , u7.
N 153a
N 153
Cấp số nhân – Ôn tập cấp số
Thời gian: ( Ngày:
Xếp loại
B ~70%
C (50(
D 49(~
Số lượng câu sai
1
2
3(
Định lí: Số hạng tổng quát un của một cấp số nhân có số hạng đầu u1 và công bội q được cho bởi công thức: un = u1 . qn – 1 (q ( 0)
Ví dụ: Cho cấp số nhân có dạng khai triển – 3; 6; –12; … .Xác định un và u5.
Giải:
Ta có: q = u2 : u1 = 6 :
 









Các ý kiến mới nhất