Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

toan 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hải Nam
Ngày gửi: 11h:22' 20-10-2012
Dung lượng: 102.2 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
TÍCH CỦA VECTOR VỚI MỘT SỐ

Dạng 1: Biểu diễn một vector theo hai vecto không cùng phương

PP: Sử dụng các quy tắc ba diểm, quy tắc hình bình hành, quy tắc trừ. Tìm mối liên hệ giữa các vector.
Bài 1. Cho tam giác ABC, điểm M nằm trên cạnh BC sao cho . Phân tích vector  theo hai vector .
Bài 2. Cho tam giác ABC, trọng tâm G. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB và I là giao điểm của AD và EF. Phân tích các vector  theo hai vector .
Bài 3. Cho tam giác ABC. Gọi M là trung điểm AB và N là một điểm trên cạnh AC sao cho NA=3NC. Gọi K là trung điểm MN. Phân tích vector  theo .
Bài 4: Cho  ABC.Lấy các điểm M,N,P sao cho =3,+3=;+=.
a. Biểu diễn các vectơ ,,theo các vectơ và
b. Biểu diễn các vectơ, theo các vectơ và
c. CMR:M,N,P thẳng hàng.
Bài 5: Cho tam giác ABC .Gọi I là điểm trên BC kéo dài và IB = 3IC .
a. Tính vectơ  theo các vectơ và
b. Lấy J,K lần lượt trên cạnh AC,AB sao cho JA= 2JC,KB=3KA. Tính  theo và
c. Tính  theo và
Bài 6: Cho tam giác ABC.Gọi I,J là hai điểm xác định bởi = 2, 3+2=
a. Tính theo và. b. CMR: =-
c. Đường thẳng IJ đi qua trọng tâm G của tam giác ABC.

Dạng 2: Chứng minh đẳng thức vector
PP: + Sử dụng các quy tắc ba điểm, hbh, trừ.
+ Sử dụng bài toán phân tích một vector theo 2 vector
+ Sử dụng tính chất ba điểm thẳng hàng, trung điểm, trọng tâm.
Bài 7: ( Hệ thức trung điểm) Cho 2 điểm A và B.
Cho M là trung điểm AB. CMR với điểm I bất kì : 
Với N sao cho . CMR với I bất kì : 
Với P sao cho  . CMR với I bất kì : 
Bài 8: ( Hệ thức trọng tâm) Cho tam giác ABC có trọng tâm G:
CMR: . Với I bất kì : .
M thuộc đoạn AG và MG = GA . CMR 
Cho tam giác DEF có trọng tâm là G’ CMR:
+ .
+ Tìm điều kiện để 2 tam giác có cùng trọng tâm.


Bài 9. Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N là trung điểm của AD và BC. O là trung điểm của MN. Chứng minh các đẳng thức sau:
a. 
b. , 
c. 
d.  với I là một điểm bất kì.
Bài 10: Cho tam giác ABC .Gọi G là trọng tâm và H là điểm đối xứng với B qua G
a. CMR: = - ; =--
b. Gọi M là trung điểm của BC .CMR:= -

Bài 11. Cho tam giác ABC, AM, BN, CP là các trung tuyến. D, E, F là trung điểm của AM, BN và CP. Chứng tỏ rằng:  với O là một điểm bất kì.
Bài 12. Chứng minh rằng  là điều kiện cần và đủ để hai tam giác ABC và DEF có cùng trọng tâm.
Bài 13. Cho M, N, P, Q. R, S lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DE, EF, FA của lục giác ABCDEF. Chứng minh rằng các tam giác MPR và NQS có cùng trọng tâm.

Bài 14. Cho tam giác ABC đều tâm O, M là một điểm nằm trong tam giác. Chứng minh  với H, K, L thứ tự là hình chiếu của M trên AB, BC và CA.

Bài 15. Cho tam giác ABC, BC = a, AC = b, AB = c. I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác. Chứng minh 
Bài 16. Cho tam giác ABC, gọi M là một điểm bất kì thuộc miền trong của tam giácABC. CMR:
.


Dạng 3. Chứng minh ba điểm thẳng hàng
PP: Sử dụng tính chất vector: ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng 
Bài 17. Cho tam giác ABC và M, N lần lượt là trung điểm AB, AC.
Gọi P, Q là trung điểm MN và BC. CMR : A, P , Q thẳng hàng.
Gọi E, F thoả mãn : , . CMR : A, E, F thẳng hàng
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓