Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

to v, v_ing

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm xuka
Ngày gửi: 22h:34' 24-02-2017
Dung lượng: 79.0 KB
Số lượt tải: 214
Số lượt thích: 0 người
TO INFINITIVE AND GERUND
(ĐỘNG TỪ NGUYÊN THỂ VÀ DANH ĐỘNG TỪ)
TO INFINITIVE (ĐỘNG TỪ NGUYÊN THỂ)
It’s adj + (of sb)+ to V: ai đó thật như thế nào khi làm việc gì
Các tính từ sau dùng với cấu trúc này: kind, good, stupid, clever, careless, sensible, brave, timid, coward, wise, rude, polite, generous, mean, thoughtful, tactful, selfish…
Ex: It’s kind of you to help me
You stole a car, which was stupid of you
S+ be + Adj + To V
Các tính từ sau đây dùng với cấu trúc này: happy, sad, glad, nice, pleased, disappointed, difficult, easy, eager, ready, surprised, sorry, hesitant, amazed, able, willing, reluctant, sure/bound/certain.
Ex: I am very glad to see you again.
Động từ nguyên thể có “To” đứng ngay sau V
Agree(đồng ý), afford(có khả năng tài chính), appear (dường như), attempt (nỗ lực), arrange(sắp xếp), cause(gây ra), Choose (lựa chọn), decide(quyết định), demand (yêu cầu), Expect(mong đợi), Fail(thất bại), Hope(hi vọng), Hap, Hesitate(ngại, phiền), intend(dự định), mange(quản lý), offer(đề nghị), promise(hứa), Plan(lập kế hoạch), Pay(trả), Prepare(chuẩn bị), Refuse(từ chối), Threaten(đe dọa), tend(xu thế), wish(ước), want( muốn).
Ex: I can’t afford to go abroad study
He agreed to work for us
She refused to answer personal questions
II. GERUND (DANH ĐỘNG TỪ- Ving)
1. Những động từ dùng với danh động từ:
Admit(nhận),finish, anticipate (đoán trước), appreciate (đánh giá), avoid( tránh), consider(xem xét), continue(tiếp tục), postpone =delay(hoãn), deny(chối), discuss(thảo luận), hate =dislike(ghét), enjoy(thích) , keep(giữ), mind(phiền), miss(lỡ) , practise, quit, resist(kháng lại), risk(liều), suggest(đề nghị), mention(đề cập), prefer…to
Ex: I couldn’t avoid meeting him
Have you finished talking?
She enjoys playing tennis
2. Danh động từ đúng sau giới từ : at, on, in, before, after, with, up, without, by, in addition to…..
Ex: we can improve our English by practicing much
He came in without saying hello to anybody
On getting home, he sat down to write a letter
In addition to going to university she also takes a part- time job
Before going to bed, I clean my teeth
3. Đi với một số thành ngữ cố định:
+ can’t help = can’t bear = can’t stand: không thể không
+ It’s (not) worth : Đáng (không đáng làm gì)
+ It’s no use = it’s no good= there be no point in Ving: làm gì đó là vô ích
+ S + have/has difficulty/trouble + in + Ving: gặp khó khăn, rắc rối
+ have (any) problem in Ving
+ have a good time + Ving
+ have a hard/difficult time + Ving
Note:
+ Stop + to V: dừng lại để làm gì Ex: He stops smoking
Ving: dừng lại không làm nữa He stops to eat
+ remember + To V: nhớ phải làm gì(HT, TL)
Ving: nhớ đã làm gì(QK)
Ex: Remember to post my letter
I remember locking the door before going out
+ forget + To V: quên phải làm gì (HT, TL)
Ving: quên đã làm gì, sẽ không bao giờ quên là
Ex: Don’t forget to buy shoes for me
I’ll never forget meeting him
+ regret + To V: lấy làm tiếc(dùng để thông báo)
Ving : hối tiếc, ân hận vì đã làm
Ex: I regret to inform you that your application isn’t acceptable
I regret buying a lot of shares
+ try + To V: cố gắng làm gì Ex: I try to get better marks
Ving: thử làm gì I try solving this difficult sum
+ mean + To V: có ý định làm gì = intend
Ving: đưa đến hậu quả gì = result in
Ex: I don’t mean to buy that house
His new job means earning a lot of money
+ need + To V : cần làm gì (mang tính chủ động chỉ người)
Ving: cần được làm gì (mang tính bị động chỉ vật)
Ex: I need to sell some good
My
 
Gửi ý kiến