TNSH12 2008-2009

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thế Minh
Ngày gửi: 15h:34' 24-07-2008
Dung lượng: 506.5 KB
Số lượt tải: 142
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thế Minh
Ngày gửi: 15h:34' 24-07-2008
Dung lượng: 506.5 KB
Số lượt tải: 142
Số lượt thích:
0 người
®Ò 2
Thêi gian lµm bµi: 90 phót
C©u 1
Nếu cho rằng các phân tử cảm ứng lactôzơ là có mặt thì việc tổng hợp cố định các enzim thuộc operon - lac sẽ xảy ra trong trường hợp nào dưới đây?
A. Đột biến vùng khởi động (P)
B. Đột biến ở vị trí chỉ huy (O)
C. Đột biến ở gen điều hoà (I) cho ra sản phẩm không nhận diện được chất cảm ứng
D. Đột biến xảy ra ở nhiều gen trong hệ thống điều hoà
C©u 2
Từ một hợp tử của ruồi giấm nguyên phân 4 đợt liên tiếp thì số tâm động có ở kì sau của đợt nguyên phân tiếp theo là bao nhiêu?
A. 128 B. 256 C. 72 D. 64
C©u 3
Nếu đột biến gen xảy ra trong ............ (G: gián phân, Gi: giảm phân) nó sẽ xuất hiện ở một tế bào ................. (S: sinh dưỡng, H: hợp tử, D: sinh dục), đột biến này được gọi là đột biến giao tử:
A. G, S B. G, H C. Gi, S D. Gi, D
C©u 4
Phân tử mARN được tổng hợp từ một gen bị đột biến có 301 guanin 150 uraxin, 450 ađênin và 600 xitôzin. Biết trước khi đột biến, gen dài 0,51 micrômet và có .
Dạng đột biến xảy ra ở gen nói trên là trường hợp nào trong các trường hợp sau đây?
A. Thêm 1 cặp G - X
B. Thay 1 cặp G - X bằng 1 cặp A - T
C. Thay 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - X
D. Mất 1 cặp A - T
C©u 5
Đột biến lặp đoạn trên nhiễm sắc thể giới tính X của ruồi giấm có thể dẫn đến hậu quả nào sau đây?
A. Làm cho mắt lồi thành mắt dẹt
B. Làm cho mắt dẹt thành mắt lồi
C. Làm cho cánh dài thành cánh ngắn
D. Làm cho cánh ngắn thành cánh dài
C©u 6
Dấu hiệu chủ yếu của quá trình tiến hoá sinh học là:
A. Phân hoá ngày càng đa dạng
B. Tổ chức cơ thể ngày cạng phức tạp
C. Thích nghi ngày càng hợp lí
D. Từ tiến hoá hoá học chuyển sang tiến hoá sinh học
C©u 7
Nghiên cứu NST khổng lồ có thể xác định được:
A. Các đột biến cấu trúc NST
B. Trình tự sắp xếp của gen trên NST
C. Trạng thái phiên mã của gen
D. Kết quả sự phiên mã của gen
C©u 8
Một tế bào sinh giao tử có kiểu gen thực hiện quá trình giảm phân.
Nếu xuất hiện loại giao tử ABCD efgh thì đã xảy ta dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây?
A. Thêm đoạn B. Chuyển đoạn C. Lặp đoạn D. Đảo đoạn
C©u 9
Nguyên nhân tạo ra thường biến là:
A. Tác động trực tiếp của môi trường.
B. Sự thay đổi cấu trúc của gen.
C. Sự thay đổi cấu trúc của nhiễm sắc thể.
D. Sự thay đổi số lượng của nhiễm sắc thể.
C©u 10
Cơ chế phát sinh đột biến là gì?
A. Bộ NST tăng lên gấp đôi
B. Tất cả NST không phân li
C. Rối loạn trong sự hình thành thoi vô sắc
D. Tác nhân đột biến cắt đứt dây tơ vô sắc
C©u 11
Ảnh hưởng trên phân tử prôtêin được tổng hợp nếu xảy ra đột biến thay thế một cặp nuclêôtit không cùng loại ở vị trí tương ứng từ bộ ba thứ hai đến trước bộ ba kết thúc của gen là:
A. Bị thay đổi toàn bộ các axit amin
B. Bị thay đổi một số axit amin
C. Bị thay đổi loại của một axit amin
D. Bị thay đổi hai axit amin
C©u 12
Nội dung chủ yếu của các nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc ADN là:
A. Hai bazơ cùng loại không liên kết với nhau
B. Purin chỉ liên kết với primiđin
C. Một bazơ lớn (A, G) được bù với một bazơ bé (T, X) và ngược lại
D. Lượng A + T luôn bằng lượng G + X
C©u 13
Khi cho cá chép cái có râu lai với cá giếc đực không râu, thu được cá con có râu.
Khi cho cá giếc cái không râu lai với cá chép đực có râu thu được cá con không có râu.
Hai phép lai nói trên được gọi là:
A. Lai phân tích B. Lai thuận nghịch
C. Lai gần D. Giao phối cận huyết
C©u 14
Cho biết gen A: thân cao, trội hoàn toàn so với gen a: thân thấp
Gen B: hạt tròn, trội hoàn toàn so với gen d: hạt dài
Gen D: hạt màu vàng, trội hoàn toàn so với gen d: hạt màu trắng
Tỉ lệ của các loại giao tử tạo ra từ kiểu gen là:
A. 25% ABD, 25% ABd, 25% aBD, 25% aBd
B. 40% ABD, 40% ABd
C. 50% ABD, 50% ABd
D. 50% aBD, 50% aBd
C©u 15
Sự tương tác gen trong trường hợp nhiều gen chi phối một tính trạng sẽ dẫn đến:
A. Biến dị tổ hợp
B. Làm xuất hiện những tính trạng mới chưa có ở bố mẹ
C. Cản trở sự biểu hiện của một tính trạng nào đó trong các tính trạng tương ứng
D. Tạo ra một dãy tính trạng với nhiều túnh trạng tương ứng
C©u 16
Ở ruồi giấm, hai tính trạng di truyền liên kết với nhau là:
A. Màu thân và độ dài cánh
B. Màu thân và mắt
C. Màu mắt và độ dài cánh
D. Độ dài đốt thân và màu mắt
C©u 17
Phương pháp nào dưới đây được sử dụng trong chọn giống động vật:
A. Thụ tinh nhân tạo con đực giống đầu dòng quý
B. Sử dụng và tạo ưu thế lai
C. Truyền cấy phôi tạo hàng loạt đời con đồng dạng
D. Các đáp án đều đúng
C©u 18
Người đã đề ra phương pháp khắc phục tính bất thụ ở con lai xa là:
A. Cacpêxenkô B. Mitsurin C. Vavilôp D. Coorren và Bo
C©u 19
Phương pháp lai kinh tế được ứng dụng trong thực tiễn nhằm mục đích:
A. Tận dụng ưu thế lai trong sản xuất.
B. Tạo ra các dòng thuần chủng để làm giống.
C. Củng cố một tính trạng nào đó mà con người ưa thích.
D. Cải tiến một giống lai nào đó.
C©u 20
Việc sản xuất con lai kinh tế đối với bò, lợn có nhiều thuận lợi do:
A. Dễ tiến hành giao phối giữa các giống cao sản
B. Phát triển các trại chăn nuôi lớn
C. Nhờ phương pháp thụ tinh nhân tạo và kĩ thuật giữ tinh đông lạnh
D. Có nhiều giống tốt
C©u 21
Những thành tựu trong chọn giống lúa ở Việt Nam là:
A. Kết hợp được nguồn gen của giống địa phương với nguồn gen của giống cao sản nước ngoài
B. Kết hợp lai hữu tính với sử dụng đột biến thực nghiệm để cải tiến các giống lúa hiện có
C. Lai giữa lúa nhà và loài hoang dại, có phối hợp đột biến thực nghiệm tạo giống mới có tính chống chịu cao
D. A và B đúng.
C©u 22
Virut được sử dụng là thể truyền trong kĩ thuật cấy gen thường là dạng virut sống kí sinh ở tế bào của:
A. Động vật B. Vi khuẩn
C. Thực vật bậc thấp D. Thực vật bậc cao.
C©u 23
Khâu nào là khâu cuối cùng trong kĩ thuật cấy gen bằng plasmit:
A. Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận
B. Tách ADN nhiễm sắc thể của tế bào cho và tách plasmit khỏi tế bào
C. Nối ADN của tế bào cho vào plasmit
D. Tạo ADN tái tổ hợp
C©u 24
Hiện tượng ưu thế lai là hiện tượng lai giữa các loài, các thứ, giống hoặc các dòng thuần chủng có kiểu gen ....... (G: giống nhau, K: khác nhau), cơ thể lai ......... (H: F2, M: F1) thường có các đặc điểm vượt trội bố mẹ về sức sống, sinh trưởng, phát triển, về tính chống bệnh v.v... ưu thế lai biểu hiện rõ nhất trong ......... (T: lai khác thứ, L: lai khác loài, D: lai khác dòng):
A. K, L, M B. G, H, D C. G, H, T D. K, M, D
C©u 25
Người ta thường dùng những con đực giống tốt nhất của giống ngoại cho giao phối với những con cái tốt nhất của giống địa phương nhằm mục đích:
A. Cải tiến giống địa phương năng suất thấp
B. Tạo ưu thể lai để phục vụ sản xuất
C. Phát hiện gen xấu để loại bỏ ra khỏi quần thể
D. A và B đúng
C©u 26
Kĩ thuật ADN tái tổ hợp được ứng dụng trong:
A. Phương pháp phả hệ
B. Phương pháp di truyền tế bào
C. Phương pháp di truyền phân tử
D. Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh
C©u 27
Phát biểu nào dưới đây là không chính xác:
A. Các trẻ đồng sinh cùng trứng được sinh ra từ một trướng thụ tinh với một tinh trùng nhưng có thể có chung hoặc không có chung điều kiện môi trường trong quá trình phát triển phôi thai
B. Các trẻ đồng sinh cùng trứng luôn luôn cùng giới
C. Các trẻ đồng sinh khác trứng được sinh ra từ các trứng khác nhau, được thụ tinh bởi các tinh trùng khác nhau trong cùng một lần mang thai
D. Các trẻ đồng sinh khác trứng có thể khác giới hoặc đồng giới
C©u 28
Ở người:
-Bệnh bạch tạng do gen trên nhiễm sắc thể thường quy định. Gen A: bình thường, gen a: bạch tạng.
-Bệnh mù màu do gen lặn b nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định, alen B quy định nhìn màu bình thường.
Kiểu gen nào sau đây biểu hiện kiểu hình ở người nữ chỉ bị mù màu?
A. AaXbXb , aaXbXb B. AAXbXb , AaXbXb
C. AaXBXb , aaXBXb D. AaXBXB
C©u 29
Ở người:
-Bệnh bạch tạng do gen trên nhiễm sắc thể thường quy định. Gen A: bình thường, gen a: bạch tạng.
-Bệnh mù màu do gen lặn b nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định, alen B quy định nhìn màu bình thường.
Mẹ mang kiểu gen AaXBXB Còn bố mang kiểu gen AaXbY. Kết quả kiểu hình ở con lai là:
A. 75% bình thường : 25% chỉ bị bạch tạng
B. 75% bình thường : 25% chỉ bị mù màu
C. 50% bình thường : 20% chỉ bị bạch tạng
D. 50% bình thường : 20% chỉ bị mù màu
C©u 30
Kết quả quan trọng nhất thu được từ phương pháp phân tích di truyeenhf tế bào là:
A. Xác định số lượng nhiễm sắc thể đặc trưng của người.
B. Xác định số lượng gen trong tế bào.
C. Xác định thời gian của chu kì tế bào.
D. Xác định được nhiều bệnh, tật di truyền liên quan đến đột biến nhiễm sắc thể.
C©u 31
Hoạt động trao đổi chất của các cooaxecva với môi trường được tăng cường mạnh mẽ bắt đầu từ hiện tượng nào sau đây của nó?
A. Hình thành màng bán thấm.
B. Tích lũy thông tin di truyền.
C. Sự xuất hiện enzim
D. Xuất hiện cơ chế tự sao chép.
C©u 32
Trong khí quyển nguyên thuỷ của quả đất chưa có:
A. Mêtan (CH4) và amôniac (NH3)
B. Oxy (O2) và nitơ N2)
C. Hơi nước (H2O)
D. Cacbon ôxit (CO)
C©u 33
Khả năng tự điều chỉnh của vật thể sống là:
A. Tự biến đổi thành phần cấu tạo cơ thể sống.
B. Tự duy trì và và giữ vững sự ổn định về thành phần và tính chất.
C. Tự sinh sản ra các vật thể giống nó.
D. Khả năng ổn định cơ chế sinh sản.
C©u
 









Các ý kiến mới nhất