Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TN 2008

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn A
Ngày gửi: 08h:43' 21-07-2008
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích: 0 người

Nội dung
Dan
Giai

Cho các chất sau:
(1) HO-CH2-CH2OH (2) HO-CH2-CH2-CH2OH (3) HOCH2-CHOH-CH2OH (4) C2H5-O-C2H5 (5) CH3CHO.
Những chất tác dụng được với Natri là...
A. 1, 2 và 3.
B. 3, 5 và 2.
C. 4, 5 và 3.
D. 4, 1 và 3.

a


. Đun nóng một rượu X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất. Trong các công thức sau:
 
 
công thức nào phù hợp với X.?
A. (1), (2), (3)
B. (1), (2), (3), (4)
C. (1), (2), (4)
D. (1), (3), (4)

D


Những chất trong dãy nào sau đây đều tác dụng được với rượu etylic ?
A. HCl ; HBr ; CH3COOH ; NaOH
B. HBr ; CH3COOH ; Natri ; CH3OCH3.
C. CH3COOH ; Natri ; HCl ; CaCO3.
D. HCl ;HBr ;CH3COOH ; Natri.

d


Số đồng phân rượu có công thức phân tử C5H12O là:
A. 8 đồng phân
B. 5 đồng phân
C. 14 đồng phân
D. 12 đồng phân

A


Sự loại nước một đồng phân A của C4H9OH cho hai olefin . Đồng phân A là...
A. Rượu iso butylic.
B. Rượu n-butylic.
C. Rượu sec butylic.
D. Rượu tert butylic.

c


Đốt cháy hoàn toàn 2 rượu X, Y đồng đẳng kế tiếp nhau người ta thấy tỉ số mol CO2 và H2O tăng dần. Dãy đồng đẳng của X, Y là:
A. Rượu no. B. Rượu không no C. Rượu thơm. D. Phenol

A


Xét chuỗi phản ứng: Etanol 
A. Etyl clorua.
B. MetylClorua.
C. 1,2- Dicloetan.
D. 1,1- Dicloetan.

c


Đốt cháy một rượu X, ta được hỗn hợp sản phẩm cháy trong đó. Kết luận nào sau đây chính xác nhất?
A. X là rượu no.
B. X là rượu no đơn chức.
C. X là rượu đơn chức
D. X là rượu không no.

A


Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các hợp chất giảm dần theo thứ tự:
A. CH3COOH >C2H5OH > C6H5OH.
B. CH3COOH > C6H5OH >C2H5OH.
C. C2H5OH > C6H5OH > CH3COOH.
D. C6H5OH > CH3COOH > C2H5OH.

b


Khi đốt cháy các đồng đẳng của một loại rượu thì tỉ lệ số mol  không đổi khi số nguyên tử C trong rượu tăng dần. Kết luận nào sau đây chính xác nhất?
A. Đó là một dãy đồng đẳng rượu no đơn chức.
B. Đó là một dãy đồng đẳng rượu no
C. Đó là một dãy đồng đẳng rượu không no đơn chức.
D. Đó là một dãy đồng đẳng rượu không no có một nối đôi.

D


Đun nóng từ từ hỗn hợp etanol và propanol-2 với xúc tác là axit sunfuric đặc ta có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ chỉ chứa C, H, O ?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.

d


Số đồng phân của hợp chất hữu cơ có công thức C4H10O là:
A. 2 đồng phân
B. 4 đồng phân
C. 7 đồng phân
D. 9 đồng phân

C


Đun nóng một rượu M với H2SO4 đặc ở 170oC thu được 1 anken duy nhất. Công thức tổng quát đúng nhất của M là:
A. CnH2n+1CH2OH.
B. R-CH2OH.
C. CnH2n+1OH.
D. CnH2n-1CH2OH.

a


Cho biết sản phẩm chính của phản ứng khử nước của


A. 2-metylbuten-1
B. 3-metylbuten-1
C. 2-metylbuten-2 
D. 3-metylbuten-2

C


Đốt cháy một rượu X ta thu được số mol CO2 > số mol H2O. X có thể là rượu nào sau đây?
A. Rượu no đơn chức.
B. Rượu không no có 1 liên kết pi.
C. Rượu không no có 2 liên kết pi.
D. Ruợu no đa chức.

c


Đồng phân nào của C4H9OH khi tách nước sẽ cho hai olefin đồng phân?     A. 2-metyl propanol-1     B. 2-metyl propanol-2     C. Butanol-1     D. Butanol-2

D


Để phân biệt rượu đơn chức với rượu đa chức có ít nhất 2 nhóm OH liền kề nhau người ta dùng thuốc thử là...
A. dung dịch Brom.
B. dung dịch thuốc tím.
C. dung dịch AgNO3.
D. Cu(OH)2.

d


Trong dãy đồng đẳng rượu no đơn chức, khi mạch cacbon tăng, nói chung:
A. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm
B. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng
C. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm
D. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng

A


Một rượu no có công thức thực nghiệm (C2H5O)n. Công thức phân tử của rượu là...
A. C2H5O.
B. C4H10O2 .
C. C6H15O3 .
D. C8H20O4 .

b


Hợp chất:

Là sản phẩm chính (theo quy tắc maccopnhicop) của phản ứng loại nước hợp chất nào sau đây?
A. 2-metylbutanol-3
B. 3-metylbutanol-2
C. 3-metylbutanol-1
D. 2-metylbutanol-4

C


A là đồng đẳng của rượu etylic có tỉ khối hơi so với oxi bằng 2,3125. Số đồng phân có mạch cacbon không phân nhánh của A là...
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

b
Giải: Mrượu = 2,3125 x 32= 74 (14n + 18 = 74( n = 4.
CTPT C4H9OH có 4 đồng phân trong đó có 2 đồng phân có mạch cacbon không phân nhánh là CH3CH2CH2CH2OH và CH3CHOHCH2CH3

Đốt cháy 1,85 gam một rượu no đơn chức cần có 3,36 lit O2 (đktc). Công thức rượu đó là:
A. CH3OH
B. C2H5OH
C. C3H7OH
D. C4H9OH

D
Rượu CnH2n+1OH; n CO2 = 0,15 mol
n rượu = 2x0,15/3n
M rượu = 14n + 18
→ n = 4 DDS: C4H9


Một rượu no, đơn chức, bậc 1 bị tách một phân tử nước tạo anken A. Cứ 0,525 gam anken A tác dụng vừa đủ với 2g brôm. Rượu này là...
A. Butanol-1
B. Pentanol-1
C. Etanol
D. Propanol-1

D
Giải: CnH2n+1OH ( CnH2n + H2O
CnH2n + Br2 ( CnH2n Br2
( nA = nBr2 = = 0,0125 mol ( 14n = = 42 ( n = 3( CTPT rượu C3H7OH


Cho 18,8 gam hỗn hợp 2 rượu no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na dư thu được 5,6 lit H2 (đktc). Khối lượng (g) mỗi rượu là:
A. 9,6 và 9,2
B. 6,8 và 12,0
C. 10,2 và 8,6
D. 9,4 và 9,4

A
Giải: 2 rượu no: CāH2āOH + Na → ½ H2
nrượu= 2 nH2 = 0,5 mol
(14ā + 18) 0,5 = 18,8 gam
→ ā = 1,4
→ số mol 2 rượu CH3OH: 0,3 mol, C2H5OH = 0,2 mol.
m1= 9,6, m2= 9,2


Đun nóng hỗn hợp hai rượu mạch hở với H2SO4 đặc ta được các ete. Lấy X là một trong các ete đó đốt cháy hoàn toàn được tỷ lệ mol của X, oxi cần dùng , cacbonic và nước tạo ra lần lượt là 0,25: 1,375: 1:1. Công thức 2 rượu trên là...
A. C2H5OH và CH3OH.
B. C3H7OH và CH2= CH(CH2(OH.
C. C2H5OH và CH2= CH–OH.
D. CH3OH và CH2 = CH – CH2OH.

D
Giải: Gọi công thức ete đem đốt là CxHyOz( x,y,z nguyên dương)
Phương trình cháy: CxHyOz + ( x + y/4 –z/2)O2 → xCO2 + y/2 H2O.
x =  = = 4 ; y = 2  = = 8 x + y/4 –z/2 = = 
Suy ra z = 1. Công thức C4H8O.
( ete có một gốc hidrocacbon chứa 1 liên kết đôi, gốc này phải có 3C .
Do đó ete là CH2 = CH(CH2–O(CH3. Suy ra 2 rượu là CH3OH và CH2 = CH–CH2OH.


Đun 1,66 gam 2 rượu (H2SO4 đặc) thu được 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau. Đốt hỗn hợp 2 anken cần 1,956 lit O2 (25oC, 1,5 at). CTPT 2 rượu là:
A. C2H5OH, C3H7OH
B. CH3OH, C2H5OH
C. C2H5OH, C3H5OH
D. C3h7OH, C4H9OH

A
Giải: 2 rượu → 2 anken kế tiếp => 2 rượu no, đơn chức kế tiếp
Gọi CT chung: CāH2ā+1OH (a<ā n (O2) = 0,12 mol
CāH2ā+1OH → CāH2ā + H2O
CāH2ā + 3ā/2 O2 → āCO2 + āH2O
x = (2/3ā)0,12 => 3āx = 0,24 (1)
Mặt khác (14ā+ 18)x = 1,66 (2)
Giải (1), (2) ta có ā = 8/3 = 2,67
Vậy 2 rượu là C2H5OH, C3H7OH

Cho 5,3g hỗn hợp 2 ankanol đồng đẳng liên tiếp tác dụng với natri dư thu được 1,12 lít H2 (đktc). Công thức phân tử của 2 ankanol trên là ...
A. CH3OH và C2H5OH.
B. C2H5OH và C3H7OH.
C. C3H7OH và C4H9OH.
D. C4H9OH và C5H11OH.

B
Giải: Gọi công thức tương đương 
+ Na (  + H2
nruou = 2nH2 = 2. 1,12/22,4 = 0,1 mol Suy ra : 14+ 18 = 5,3/0,1 = 53 ( = 2,5.
Vậy hỗn hợp 2 rượu là C2H5OH và C3H7OH.






Cho 16,6 gam hỗn hợp gồm rượu etylic và rượu n-propylic phản ứng hết với Na dư thu được 3,36 lit H2 (đktc). % về khối lượng các rượu trong hỗn hợp là.
A. 27,7% và 72,3%
B. 60,2% và 39,8%
C. 40% và 60%
D. 32% và 68%

A
Giải: x, y là số mol hai rượu.
46x + 60y = 16,6
½ x + ½ y = 3,36/22,4 = 0,15
→ x = 0,1; y = 0,2
C2H5OH : 4,6gam (27,7%)
C3H7OH : 12 gam (72,3%)


X là một rượu no, đa chức, mạch hở có số nhóm OH nhỏ hơn 5. Cứ 7,6 gam rượu X phản ứng hết với Natri cho 2,24 lít khí (đo ở đktc). Công thức hoá học của X là...
A. C4H7(OH)3.
B. C2H4(OH)2.
C. C3H6(OH)2.
D. C3H5(OH)3.

C
Giải: Công thức rượu no mạch hở: CnH2n + 2 – m(OH)m
Số mol H2 = 0,1mol.
Phương trình phản ứng: 2CnH2n + 2 – m(OH)m + 2mNa → 2CnH2n + 2 – m(ONa)m + mH2
Số mol rượu: . Rút gọn ta có: 7n + 1 = 11m . Suy ra n =3 và m = 2.


Đun nóng 1 hỗn hợp gồm 2 rượu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 21,6 gam nước và 72 gam hỗn hợp 3 ete. Biết 3 ete có số mol bằng nhau (phản ứng hoàn toàn). CTPT 2 rượu là:
A. CH3OH và C2H5OH
C2H5OH và C3H7OH
C3H7OH và C4H9OH
CH3OH và C3H7OH

A
Giải: Gọi CT 2 rượu là: CnH2n+1OH và CmH2m+1OH
nnước=21,6/18=1,2 mol
Từ PTPƯ ta có n3ete = nnước = 1,2 mol
n3ete bằng nhau → n2 rượu bằng nhau = 1,2 mol
Theo ĐLBTKL: 72 + 21,6 = 93,6 gam
→ 1,2(14n+18) + 1,2(14m+18)=93,6
→ n+m = 3
Do n,m N, m,n ≠ 0 → n = 1; m = 2


: Phát biểu nào sau đây ĐÚNG khi nói về phenol?
A. Phenol có nhóm OH trong phân tử nên có tính chất hoá học giống rượu.
B. Phenol có tính axit nên phenol tan được trong dung dịch kiềm.
C.Tính axit của phenol mạnh hơn axit cacbonic vì phenol tác dụng với CaCO3 tạo khí CO2.
D. Dung dịch phenol trong nước cho môi trường axit, làm quì tím đổi màu sang đỏ.

B


Chọn câu đúng: “Phenol có thể tác dụng với …”
A. HCl và Na
B. Na và NaOH
C. NaOH và HCl
D. Na và Na2CO3

B


Cho các chất có công thức cấu tạo :
  
(1) (2) (3)
Chất nào thuộc loại phenol?
A. (1) và (2).
B. (2) và (3).
C. (1) và (3).
D. Cả (1), (2) và (3).

b


Khi cho Phenol tác dụng với nước brom, ta thấy:
A. Mất màu nâu đỏ của nước brom
B. Tạo kết tủa đỏ gạch
C. Tạo kết tủa trắng
D. Tạo kết tủa xám bạc

C


Hóa chất duy nhất dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng riêng biệt trong ba bình mất nhãn : phenol, stiren và rượu etylic là...
A. natri kim loại.
B. quì tím.
C. dung dịch NaOH.
D. dung dịch brom.

d


Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu:
A. C6H5ONa + CO2 + H2O
B. C6H5ONa + Br2
C. C6H5OH + NaOH
D. C6H5OH + Na

A


Khi nhỏ dung dịch brom vào dung dịch phenol lập tức thấy xuất hiện kết tủa trắng là do...
A. phenol cho phản ứng cộng với brom dễ dàng hơn so với benzen.
B. phenol có tính axit yếu nên bị brom đẩy ra thành chất không tan trong dung dịch.
C. phenol dễ cho phản ứng thế với brom ở các vị trí octo và para tạo chất không tan.
D. brom chiếm lấy nước làm phenol tách ra thành chất kết tủa.

c


Cho chất sau đây m-HO-C6H4-CH2OH tác dụng với dung dịch NaOH. Sản phẩm tạo ra là:
A. 
B. 
C. 
D. 

D


C
 
Gửi ý kiến