Bài 9. Tính chất hoá học của muối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức
Ngày gửi: 15h:20' 06-10-2015
Dung lượng: 111.0 KB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức
Ngày gửi: 15h:20' 06-10-2015
Dung lượng: 111.0 KB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ CÂU HỎI/BÀI TẬP ĐÁNH GIÁ
THEO ĐỊNH HƯỚNG NĂNG LỰC
Chuyên đề: MUỐI
1) Chuẩn kiến thức, kĩ năng, thái độ :
Kiến thức
Kiểm tra kiến thức của HS về:
- Tính chất hoá học của muối: Tác dụng với kim loại, dung dịch axit, dung dịch bazơ, dung dịch muối khác, nhiều muối bị nhiệt phân huỷ ở nhiệt độ cao.
- Một số tính chất và ứng dụng của natri clorua(NaCl).
- Khái niệm phản ứng trao đổi và điều kiện để phản ứng trao đổi thực hiện được.
- Tên, thành phần hoá học và ứng dụng của một số phân bón hoá học thông dụng.
Kĩ năng
- Tiến hành một số thí nghiệm, quan sát giải thích hiện tượng, rút ra được kết luận về tính chất hoá học của muối.
- Nhận biết được một số muối cụ thể và một số phân bón hoá học thông dụng.
- Viết được phương trình phản ứng minh hoạ tính chất hoá học của muối.
- Tính khối lượng hoặc thể tích dung dịch muối trong phản ứng.
Thái độ:
- Tự giác , trung thực và độc lập trong kiểm tra.
Phát triển năng lực
- Năng lực hợp tác
- Năng lực nêu và giải quyết vấn đề
- Năng lực tự nghiên cứu phát hiện kiến thức.
- Năng lực thực hành hóa học
- Năng lực vận dụng kiến thức hóa học vào cuộc sống
2) Bảng mô tả các mức yêu cầu cần đạt cho mỗi loại câu hỏi/bài tập trong chủ đề
Nội dung
Loại câu hỏi/bài tập
Nhận biết
(Mô tả yêu cầu cần đạt)
Thông hiểu
(Mô tả yêu cầu cần đạt)
Vận dụng thấp
(Mô tả yêu cầu cần đạt)
Vận dụng cao
(Mô tả yêu cầu cần đạt)
Tính chất hóa học của muối.
Phản ứng trao đổi.
Một số muối quan trọng.
Phân bón hoá học.
Câu hỏi/bài tập định tính
- Nêu được tính chất hóa học của muối, lập PTHH minh họa.
- Nêu được khái niệm phản ứng trao đổi và điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi.
- Nêu được một số muối dùng làm phân bón hoá học.
- Viết được các phản ứng minh hoạ cho tính chất hoá học của muối.
- Phân biệt được phản ứng trao đổi với các phản ứng khác.
- Xác định được thành phần hoá học của một số loại phân bón.
,
- Nhận biết, điều chế muối.
Tách chất,loại bỏ tạp chất ra khỏi hỗn hợp các muối.
Bài tập định lượng
- Tính lượng chất tham gia PƯ và sản phẩm
- Xác định tên và CTHH của muối.
- Xác định thành phần mõi muối trong hỗn hợp.
- Xác định chất dư, và lượng dư.
- Tính nồng độ dung dịch sau phản ứng.
- Bài tập về tăng giảm khối lượng
Bài tập thực hành/thí nghiệm
- Mô tả và nhận biết hiện tượng xảy ra.
- Lắp ráp dụng cụ ( theo y/c của thí nghiệm)
- Giải thích hiện tượng
- HS tự lựa chọn hóa chất để thực hiện TN
- Vận dụng kiến thức vào thực tiễn cuộc sống
- HS tự thiết kế TN
- Nhận xét, giải thích hiện tượng.
- Giải thích, vận dụng kiến thức trong thực tiễn.
3) Hệ thống câu hỏi/bài tập đánh giá theo các mức đã mô tả.
*Câu hỏi/bài tập định tính
Mức độ nhận biết:
Câu 1 : Nêu tính chất hóa học của muối và viết PTHH minh họa.
Câu 2. Các PƯHH sau thuộc loại phản ứng gì?
1. Cu + O2 → CuO
2. Na2CO3 + BaCl2 → BaCO3 + NaCl
3. KClO3 → KCl + O2
4. CuCl2 + NaOH → Cu(OH)2 + NaCl
5. CuO + H2 → Cu + H2O
6. HCl + KOH → KCl + H2O
Câu 3. Phân loại các phân bón hoá học sau:
KCl, NH4NO3, (NH4)2HPO4, Ca(HPO4)2
* Mức độ thông hiểu:
Câu 1. Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 → Fe(OH)2 → FeCl2
Câu 2: So sánh % về khối lượng N trong hai loại phân bón sau: NH4NO3, KNO3.
Câu 3: Cho 20,8 gam BaCl2 vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Khối lượng kết tủa tạo thành là:
A. 17,56 gam. B. 11,2 gam
C. 23,3 gam. D. 5,6 gam
THEO ĐỊNH HƯỚNG NĂNG LỰC
Chuyên đề: MUỐI
1) Chuẩn kiến thức, kĩ năng, thái độ :
Kiến thức
Kiểm tra kiến thức của HS về:
- Tính chất hoá học của muối: Tác dụng với kim loại, dung dịch axit, dung dịch bazơ, dung dịch muối khác, nhiều muối bị nhiệt phân huỷ ở nhiệt độ cao.
- Một số tính chất và ứng dụng của natri clorua(NaCl).
- Khái niệm phản ứng trao đổi và điều kiện để phản ứng trao đổi thực hiện được.
- Tên, thành phần hoá học và ứng dụng của một số phân bón hoá học thông dụng.
Kĩ năng
- Tiến hành một số thí nghiệm, quan sát giải thích hiện tượng, rút ra được kết luận về tính chất hoá học của muối.
- Nhận biết được một số muối cụ thể và một số phân bón hoá học thông dụng.
- Viết được phương trình phản ứng minh hoạ tính chất hoá học của muối.
- Tính khối lượng hoặc thể tích dung dịch muối trong phản ứng.
Thái độ:
- Tự giác , trung thực và độc lập trong kiểm tra.
Phát triển năng lực
- Năng lực hợp tác
- Năng lực nêu và giải quyết vấn đề
- Năng lực tự nghiên cứu phát hiện kiến thức.
- Năng lực thực hành hóa học
- Năng lực vận dụng kiến thức hóa học vào cuộc sống
2) Bảng mô tả các mức yêu cầu cần đạt cho mỗi loại câu hỏi/bài tập trong chủ đề
Nội dung
Loại câu hỏi/bài tập
Nhận biết
(Mô tả yêu cầu cần đạt)
Thông hiểu
(Mô tả yêu cầu cần đạt)
Vận dụng thấp
(Mô tả yêu cầu cần đạt)
Vận dụng cao
(Mô tả yêu cầu cần đạt)
Tính chất hóa học của muối.
Phản ứng trao đổi.
Một số muối quan trọng.
Phân bón hoá học.
Câu hỏi/bài tập định tính
- Nêu được tính chất hóa học của muối, lập PTHH minh họa.
- Nêu được khái niệm phản ứng trao đổi và điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi.
- Nêu được một số muối dùng làm phân bón hoá học.
- Viết được các phản ứng minh hoạ cho tính chất hoá học của muối.
- Phân biệt được phản ứng trao đổi với các phản ứng khác.
- Xác định được thành phần hoá học của một số loại phân bón.
,
- Nhận biết, điều chế muối.
Tách chất,loại bỏ tạp chất ra khỏi hỗn hợp các muối.
Bài tập định lượng
- Tính lượng chất tham gia PƯ và sản phẩm
- Xác định tên và CTHH của muối.
- Xác định thành phần mõi muối trong hỗn hợp.
- Xác định chất dư, và lượng dư.
- Tính nồng độ dung dịch sau phản ứng.
- Bài tập về tăng giảm khối lượng
Bài tập thực hành/thí nghiệm
- Mô tả và nhận biết hiện tượng xảy ra.
- Lắp ráp dụng cụ ( theo y/c của thí nghiệm)
- Giải thích hiện tượng
- HS tự lựa chọn hóa chất để thực hiện TN
- Vận dụng kiến thức vào thực tiễn cuộc sống
- HS tự thiết kế TN
- Nhận xét, giải thích hiện tượng.
- Giải thích, vận dụng kiến thức trong thực tiễn.
3) Hệ thống câu hỏi/bài tập đánh giá theo các mức đã mô tả.
*Câu hỏi/bài tập định tính
Mức độ nhận biết:
Câu 1 : Nêu tính chất hóa học của muối và viết PTHH minh họa.
Câu 2. Các PƯHH sau thuộc loại phản ứng gì?
1. Cu + O2 → CuO
2. Na2CO3 + BaCl2 → BaCO3 + NaCl
3. KClO3 → KCl + O2
4. CuCl2 + NaOH → Cu(OH)2 + NaCl
5. CuO + H2 → Cu + H2O
6. HCl + KOH → KCl + H2O
Câu 3. Phân loại các phân bón hoá học sau:
KCl, NH4NO3, (NH4)2HPO4, Ca(HPO4)2
* Mức độ thông hiểu:
Câu 1. Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 → Fe(OH)2 → FeCl2
Câu 2: So sánh % về khối lượng N trong hai loại phân bón sau: NH4NO3, KNO3.
Câu 3: Cho 20,8 gam BaCl2 vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Khối lượng kết tủa tạo thành là:
A. 17,56 gam. B. 11,2 gam
C. 23,3 gam. D. 5,6 gam
 









Các ý kiến mới nhất