Chương III. §3. Tính chất cơ bản của phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Sĩ Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:43' 20-04-2020
Dung lượng: 222.0 KB
Số lượt tải: 50
Nguồn:
Người gửi: Vũ Sĩ Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:43' 20-04-2020
Dung lượng: 222.0 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 14/01/2020.
TUẦN 22
TIẾT 63, 64. ÔN TẬP CHƯƠNG II
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- HS hệ thống hóa được các kiến thức trong chương II.
2. Kĩ năng :
- HS được luyện tập các kĩ năng thực hiện các phép tính về số nguyên, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, bội, ước của một số nguyên.
3. Thái độ: Tích cực, hợp tác tham gia hoạt động học.
* Năng lực và phẩm chất:
- Năng lực: Phát triển năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực tư duy lôgic, NL tính toán, năng lực kiến thức và kĩ năng toán học về số nguyên, năng lực sử dụng các công cụ, phương tiện học toán,…
- Phẩm chất: Yêu nước, nhân ái, trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên:
- Phương tiện: SHD, KHBH, thước thẳng, đồ dùng dạy học cần thiết ,…
- Phương pháp: Vấn đáp, thực hành - luyện tập, dh hợp tác, nêu và gq vấn đề,…
- KTDH: KT học tập hợp tác, KT đặt câu hỏi, KT động não, KT giao n/v.
2. Học sinh: Đủ vở, SHD học, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu của GV.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Tiết 63
Ngày dạy: 20/01/2020
1. Ổn định lớp: Sĩ số:
2. KTBC: Kết hợp trong giờ học
3. Bài mới:
Nội dung, PT tổ chức các hđ
Kiến thức cần đạt
Dự kiến TH
C- Hoạt động luyện tập
*MT:
- Hệ thống hóa kiến thức trong chương II.
- Luyện tập các kĩ năng thực hiện các phép tính về số nguyên, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, bội, ước của một số nguyên.
* Dự kiến PP, KTDH:
- PP: Vấn đáp, dh hợp tác, thực hành - luyện tập, nêu và gq vấn đề, ...
- KTDH: KT học tập hợp tác, KT đặt câu hỏi, động não.
*ND: Làm các bài tập từ bài 1 đến bài 8/SHD
* PT t/c hđ:
Yêu cầu HS hđ cá nhân làm bài 1
GV: Theo dõi, yêu cầu HS chấm chéo dựa trên thang điểm, đáp án của GV.
HS: Chấm chéo, chia sẻ, giải thích một số câu sai, dễ nhầm
GV: NX, chốt kt
-HS HĐ cặp đôi làm bài 2, 5
GV: Theo dõi, hỗ trợ, cử cặp đôi làm nhanh, đúng đi hỗ trợ các cặp đôi khác
HS: làm bài
GV nhắc hs khi thực hiện tính cần lưu ý thứ tự thực hiện phép tính; giá trị của một luỹ thừa; quy tắc cộng, trừ hai số nguyên
GV: yêu cầu bài 2: dãy 1;3 làm câu a; d. Dãy 2 làm câu b,c. Bài 5 y/c dãy 1 làm A, B; dãy 2 làm C,D; dãy 3 làm E, G.
- GV gọi hs lên bảng làm, hs khác nhận xét.
HS: trao đổi, chia sẻ
GV: Đánh giá, nhận xét.
GV y/c HS đọc và nêu cách làm bài 3/SHD- trang 115.
HS: + Bước 1: Tìm tập hợp các số nguyên x.
+ Bước 2: Vận dụng t/c của phép cộng số nguyên để tính tổng.
-HS làm bài và 1 em lên bảng trình bày.
- GV nx.
- GV giao n/v HS tự nghiên cứu bài 4. Đọc kĩ nội dung về tính chất phép cộng, nhân, bội ước của hai số nguyên.
? So sánh t/c của phép cộng và nhân số nguyên với các t/c này trong tập hợp số TN và so sánh bội ước của số nguyên với bội, ước của số TN có gì giống và khác nhau?
? Các t/c của phép cộng và phép nhân số nguyên có ứng dụng gì?
- GV giao nv cho hs tự nghiên cứu hoàn thiện các bài 6; 7; 8 để giờ sau trao đổi, chia sẻ.
Bài 1
a. đ b. s c. s
d. s e. S g. s
h. s i. đ k. đ
l. đ m. s n. đ
Bài 2. Tính
a) (52+1)-9.3 = 26-27=-1;
b
TUẦN 22
TIẾT 63, 64. ÔN TẬP CHƯƠNG II
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- HS hệ thống hóa được các kiến thức trong chương II.
2. Kĩ năng :
- HS được luyện tập các kĩ năng thực hiện các phép tính về số nguyên, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, bội, ước của một số nguyên.
3. Thái độ: Tích cực, hợp tác tham gia hoạt động học.
* Năng lực và phẩm chất:
- Năng lực: Phát triển năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực tư duy lôgic, NL tính toán, năng lực kiến thức và kĩ năng toán học về số nguyên, năng lực sử dụng các công cụ, phương tiện học toán,…
- Phẩm chất: Yêu nước, nhân ái, trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên:
- Phương tiện: SHD, KHBH, thước thẳng, đồ dùng dạy học cần thiết ,…
- Phương pháp: Vấn đáp, thực hành - luyện tập, dh hợp tác, nêu và gq vấn đề,…
- KTDH: KT học tập hợp tác, KT đặt câu hỏi, KT động não, KT giao n/v.
2. Học sinh: Đủ vở, SHD học, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu của GV.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Tiết 63
Ngày dạy: 20/01/2020
1. Ổn định lớp: Sĩ số:
2. KTBC: Kết hợp trong giờ học
3. Bài mới:
Nội dung, PT tổ chức các hđ
Kiến thức cần đạt
Dự kiến TH
C- Hoạt động luyện tập
*MT:
- Hệ thống hóa kiến thức trong chương II.
- Luyện tập các kĩ năng thực hiện các phép tính về số nguyên, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, bội, ước của một số nguyên.
* Dự kiến PP, KTDH:
- PP: Vấn đáp, dh hợp tác, thực hành - luyện tập, nêu và gq vấn đề, ...
- KTDH: KT học tập hợp tác, KT đặt câu hỏi, động não.
*ND: Làm các bài tập từ bài 1 đến bài 8/SHD
* PT t/c hđ:
Yêu cầu HS hđ cá nhân làm bài 1
GV: Theo dõi, yêu cầu HS chấm chéo dựa trên thang điểm, đáp án của GV.
HS: Chấm chéo, chia sẻ, giải thích một số câu sai, dễ nhầm
GV: NX, chốt kt
-HS HĐ cặp đôi làm bài 2, 5
GV: Theo dõi, hỗ trợ, cử cặp đôi làm nhanh, đúng đi hỗ trợ các cặp đôi khác
HS: làm bài
GV nhắc hs khi thực hiện tính cần lưu ý thứ tự thực hiện phép tính; giá trị của một luỹ thừa; quy tắc cộng, trừ hai số nguyên
GV: yêu cầu bài 2: dãy 1;3 làm câu a; d. Dãy 2 làm câu b,c. Bài 5 y/c dãy 1 làm A, B; dãy 2 làm C,D; dãy 3 làm E, G.
- GV gọi hs lên bảng làm, hs khác nhận xét.
HS: trao đổi, chia sẻ
GV: Đánh giá, nhận xét.
GV y/c HS đọc và nêu cách làm bài 3/SHD- trang 115.
HS: + Bước 1: Tìm tập hợp các số nguyên x.
+ Bước 2: Vận dụng t/c của phép cộng số nguyên để tính tổng.
-HS làm bài và 1 em lên bảng trình bày.
- GV nx.
- GV giao n/v HS tự nghiên cứu bài 4. Đọc kĩ nội dung về tính chất phép cộng, nhân, bội ước của hai số nguyên.
? So sánh t/c của phép cộng và nhân số nguyên với các t/c này trong tập hợp số TN và so sánh bội ước của số nguyên với bội, ước của số TN có gì giống và khác nhau?
? Các t/c của phép cộng và phép nhân số nguyên có ứng dụng gì?
- GV giao nv cho hs tự nghiên cứu hoàn thiện các bài 6; 7; 8 để giờ sau trao đổi, chia sẻ.
Bài 1
a. đ b. s c. s
d. s e. S g. s
h. s i. đ k. đ
l. đ m. s n. đ
Bài 2. Tính
a) (52+1)-9.3 = 26-27=-1;
b
 








Các ý kiến mới nhất