Tin học đại cương

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Thân Ngọc Khanh (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:45' 13-06-2008
Dung lượng: 947.0 KB
Số lượt tải: 133
Người gửi: Thân Ngọc Khanh (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:45' 13-06-2008
Dung lượng: 947.0 KB
Số lượt tải: 133
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HÓA HÀ NỘI
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
------------------------------------------------------
ĐỀ CƯƠNG
TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
I - TỔNG QUAN & HỆ ĐIỀU HÀNH MS-DOS
Phân biệt các khái niệm Dữ liệu (Data), Thông tin (Information) và Tri thức (Knowledge).
Trình bày khái niệm Công nghệ Thông tin CNTT và các ứng dụng của CNTT trong xã hội.
Trình bày sơ đồ xử lý thông tin trong máy tính điện tử.
Trình bày cấu trúc cơ bản của máy tính điện tử.
Vẽ sơ đồ nguyên lý của máy tính điện tử.
Trình bày bộ xử lý trung tâm CPU của máy tính điện tử.
Trình bày nguyên lý máy tính Turing.
Trình bày nguyên lý máy tính von Neumann.
Khái niệm phần cứng? Nêu các loại thiết bị vào/ra chính?
Trình bày bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài? Sự khác nhau giữa bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài? Sự khác nhau giữa đĩa cứng, đĩa mềm và đĩa quang?
Trình bày chức năng của đĩa máy tính, nêu đặc điểm, so sánh hai loại đĩa cứng và đĩa mềm?
Trình bày khái niệm và phân loại phần mềm của máy tính?
Trình bày khái niệm, chức năng chính và các dịch vụ của hệ điều hành.
Trình bày định nghĩa tệp tin và mô tả tệp tin.
Trình bày khái niệm thư mục và cho ví dụ về cấu trúc cây thư mục.
Trình bày sơ đồ khởi động hệ điều hành MS-DOS.
So sánh hai loại lệnh nội trú và ngoại trú của hệ điều hành MS-DOS?
Đĩa hệ thống là đĩa như thế nào? Công dụng của đĩa hệ thống
Trình bày các cách tạo đĩa hệ thống trong hệ điều hành MS-DOS và cú pháp của các lệnh đó?
Trình bày cách sao chép các tệp cùng kiểu [.COM] nằm trong thư mục WINDOWSCOMMAND của ổ đĩa C: sang thư mục LUUTRU của ổ đĩa A: (khi đang ở thư mục gốc của ổ đĩa C:)
Cho biết cách xem thư mục theo chiều ngang, theo từng trang các tệp có cùng kiểu là [.HLP] của thư mục WINDOWS trong ổ đĩa C: khi đang ở thư mục gốc A:
Giải thích các câu lệnh sau đây:
C:>COPY WINDOWSCOMMAND*.COM A:DOS
C:>TYPE A:DHVHTVBAOCAO.TXT
C:>FORMAT A:/S
C:>WINDOWSCOMMANDDELTREE A:DHVH
C:>MD SETUPWIN2K
C:>COPY CON SETUPWIN2KCDKEY.TXT
C:>CD SETUPWIN2K
C:SETUPWIN2K >COPY VB.TXT A:TAMVB.LUU
C:SETUPWIN2K>DIR A:TAM
C:SETUPWIN2K >CD..
C:SETUP>TYPE A:TAMVB.LUU
C:SETUP>A:
A:>DEL TAM
A:>RD TAM
Liệt kê những câu lệnh viết đúng trong những câu lệnh sau đây:
COPPY C:ISISISIS.BAT A:
MD AVANHOAQUANCHUNG
DELTREE A:HANH PHUC
REN A:VHQCCONGVAN.TXT C:BAOCAO.TXT
COPYCON A:HOPDONG.TXT
DEL A:VHQC
SYS A:
FORMAT DISK C:/U/S/Q
CD C:VFPNHANSU.DBF
Khi thư mục hiện thời là thư mục gốc của ổ đĩa C:
a) Tạo lập cây thư mục sau đây.
b) Tạo tệp DANHSACH.TXT trong thư mục TV37. Sau đó, sao chép tệp này sang thư mục DHVH.
c) Sao chép tệp tin SINHVIEN.DBF nằm trong thư mục VFP nói trên sang thư mục TVTT.
d) Xoá thư mục QLVH.
Trình bày cách tìm kiếm tệp tin VFP9.EXE trên ổ C: trong hệ điều hành DOS.
Trình bày cách tạo một đĩa mềm thông thường thành đĩa hệ thống mà không làm mất dữ liệu đã có trên đĩa đó trong hệ điều hành DOS?
a - Tạo lập các thư mục theo cấu trúc hình cây sau đây:
b - Sao chép tất cả các tệp cùng có kiểu [.DBF] nằm trong thư mục VFP ở ổ đĩa cứng C: sang thư mục TVTT <đã tạo lập từ câu a ở trên>.
c - Xóa bỏ thư mục BT <đã tạo lập từ câu a ở trên>.
Tạo lập các thư mục theo hình cây thư mục sau đây:
II - HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS
Trình bày những ưu điểm của hệ điều hành WINDOWS so với hệ điều hành DOS.
Cho biết cách sắp xếp thư mục/tệp tin trên WINDOWS EXPLORER theo tên, theo kiểu, theo kích thước tệp, theo thời gian.
Cho biết cách trình bày thư mục trên WINDOWS EXPLORER theo kiểu trình bày biểu tượng cỡ lớn, biểu tượng cỡ nhỏ, trình bày kiểu danh sách, trình bày kiểu chi tiết.
Trình bày các thành phần cơ bản của cửa sổ trên WINDOWS.
Trình bày các cách khởi động và thoát khỏi hệ điều hành WINDOWS.
Trình bày các bước tạo biểu tượng cho chương trình Visual FoxPro trên màn hình nền, biết rằng tệp chương trình VFP9.EXE được lưu trữ trong thư mục MICROSOFT VISUAL FOXPRO trên ổ đĩa C:
Trình bày các bước tạo một biểu tượng nhóm chương trình VAN HOA trên màn hình nền và trong nhóm này tạo một biểu tượng cho chương trình Hero3000, biết rằng tệp chương trình STHSDVD.EXE được lưu trữ trong thư mục HEROSOFTHERO3000 trên ổ đĩa C:
Trình bày các bước tạo một biểu tượng nhóm chương trình DHVH thuộc mục Program trên trình đơn START. Sau đó, tạo biểu tượng chương trình Microsoft Word nằm trong nhóm chương trình DHVH, biết rằng tệp chương trình WINWORD.EXE được lưu trữ trong thư mục MICROSOFT OFFICEOFFICE trên ổ đĩa C:
Trình bày cách định dạng một đĩa mềm trong hệ điều hành WINDOWS.
Trình bày cách tạo đĩa mềm hệ thống trong hệ điều hành WINDOWS.
Trình bày cách sao chép tệp tin WISIS.EXE từ thư mục WINISIS trên ổ đĩa cứng C: sang thư mục SETUP của ổ đĩa mềm A:
Trình bày các cách thực hiện chương trình ứng dụng
C:WINDOWSSYSTEM32MSPAINT.EXE trong hệ điều hành WINDOWS.
Trình bày cách đặt thuộc tính cho một thư mục/tệp tin trong hệ điều hành WINDOWS.
Trình bày chi tiết cách dùng WINDOWS EXPLORER để:
a> Xoá tất cả các tệp tin cùng có kiểu [.TMP] trong thư mục MY DOCUMENT của ổ đĩa C:
b> Trình bày chi tiết các cách thực hiện một tệp tin thực hiện được có kiểu [.EXE]/ [.COM]/ [.BAT] ?
c> Đổi tên thư mục THUCHANH trên thư mục gốc của ổ đĩa A: thành thư mục DHVH?
Trình bày cách khôi phục lại các tệp tin/thư mục/biểu tượng chương trình bị xoá nhầm.
Trình bày cách tạo đĩa hệ thống trong hệ điều hành WINDOWS? Trình bày cú pháp của lệnh đó?
Trình bày cách tạo một đĩa mềm thông thường thành đĩa hệ thống mà không làm mất dữ liệu đã có trên đĩa đó trong hệ điều hành WINDOWS?
a> Trình bày chi tiết các cách sao chép các tệp tin cùng có kiểu [.COM] nằm trong thư mục WINDOWSCOMMAND của ổ đĩa C: sang ổ đĩa A: bằng WINDOWS EXPLORER.
b> Trình bày chi tiết các cách di chuyển tệp tin SINHVIEN.DBF nằm trong thư mục VFP của ổ đĩa C: sang ổ đĩa A: bằng WINDOWS EXPLORER.
c> Nhận xét về sự khác nhau giữa lệnh sao chép và lệnh di chuyển tệp tin/thư mục?
Trình bày chi tiết cách sao chép biểu tượng của chương trình đồ hoạ PAINT từ nhóm chương trình ACCESSORIES sang nhóm chương trình APPLICATIONS trên trình đơn START.
Trình bày cách tìm kiếm tệp tin EXCEL.EXE trên ổ C: trong hệ điều hành WINDOWS.
III - HỆ SOẠN THẢO VĂN BẢN MICROSOFT WORD
Trình bày các chức năng của chương trình WINWORD.
Trình bày các thành phần chính của màn hình giao diện đối với người sử dụng của chương trình WINWORD.
Trình bày các cách đánh dấu và huỷ đánh dấu khối văn bản.
Trình bày các cách sao chép và di chuyển khối.
Trình bày các cách định dạng ký tự FONT chữ.
Trình bày các cách định dạng một đoạn văn bản PARAGRAPH.
Trình bày cách định dạng một trang văn bản PAGE SETUP.
Trình bày các cách tạo một bảng gồm 7 cột 10 hàng.
Trình bày các cách định độ rộng cột trong bảng
Trình bày các cách định độ cao hàng trong bảng
Trình bày các cách chèn thêm cột vào bảng
Trình bày các cách chèn thêm hàng vào bảng
Trình bày các cách xoá cột thừa và hàng thừa trong bảng
Trình bày cách trộn ô và phân chia ô trong bảng?
Trình bày các cách sắp xếp dữ liệu trong bảng?
Trình bày cách tính toán trong bảng?
Trình bày cách chèn hình ảnh vào văn bản.
Trình bày cách ghép nối tệp văn bản VANBAN2.DOC vào cuối tệp văn bản VANBAN1.DOC
IV - HỆ XỬ LÝ BẢNG TÍNH MICROSOFT EXCEL
Trình bày các chức năng của chương trình EXCEL.
Trình bày các thành phần chính của màn hình giao diện đối với người sử dụng của chương trình EXCEL.
Trình bày các kiểu dữ liệu trong EXCEL.
Trình bày các loại toán tử trong EXCEL.
Trình bày các loại địa chỉ tham chiếu trong EXCEL.
Trình bày cú pháp, chức năng, ví dụ của các hàm mẫu có sẵn sau đây: SUM, AVERAGE, MAX, MIN, ROUND, OR, AND, IF, VLOOKUP, HLOOKUP, DAY, MONTH, YEAR, LEFT, RIGHT, RANK.
Trình bày cách định dạng dữ liệu trong EXCEL.
Trình bày cách tạo lập công thức trong EXCEL.
Trình bày các cách sao chép công thức trong EXCEL.
Trình bày các công dụng của FILL HANDLE.
Thành lập bảng tính sau đây:
A
B
C
D
E
F
G
H
I
1
KẾT QUẢ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2006 - 2007
2
STT
HỌ VÀ TÊN
NGÀY SINH
TOÁN
VĂN
ANH
TIN
ĐIỂM TB
HỌC BỔNG
3
1
Nguyễn Thị Hải
2/23/1977
9
8
7
7
?
?
4
2
Trần Văn Chính
12/1/1979
7
7
9
8
5
3
Lê Thị Bạch Yến
12/21/1980
8
9
8
9
6
4
Trần Thị Mai
12/20/1980
9
8
9
7
7
5
Trần Thị Thu Thủy
2/13/1979
6
6
6
9
8
6
Trần Thị Thanh
12/31/1979
8
9
9
8
9
7
Trần Anh Tuấn
8/12/1980
7
8
7
9
10
8
Trần Thanh Triệu
1/2/1977
9
7
8
8
11
9
Nguyễn Văn Chính
1/1/1980
5
7
6
7
12
10
Lê Ngọc Kim
12/1/1977
4
9
8
9
13
14
Thực hiện tính toán:
a> Tính ĐiểmTB các môn học theo hệ số sau:
+ Anh: Hệ số 5; + Tin: Hệ số 5;
+ Văn: Hệ số 7; + Toán: Hệ số 3.
b> Tính Học bổng theo tiêu chuẩn sau đây:
+ Điểm TB < 7.0: Không có học bổng.
+ 7.0 <= Điểm TB < 8.0: Học bổng là 120000 đ.
+ 8.0 <= Điểm TB < 9.0: Học bổng là 180000 đ.
+ 9.0 <= Điểm TB: Học bổng là 240000 đ.
c> Tại ô D13, E13, F13 và G13 đưa ra điểm trung bình của từng môn.
d> Tại ô H13 đưa ra điểm trung bình cao nhất;
Tại ô H14 đưa ra điểm trung bình thấp nhất.
e> Đếm xem có bao nhiêu sinh viên học giỏi có 8.0 <= Điểm TB < 9.0
f> Trích lọc danh sách sinh viên học khá có ĐiểmTB 7.0 <= Điểm TB < 8.0
g> Ghi tệp bảng tính mang tên BANG DIEM.XLS lên đĩa mềm ở ổ đĩa A:
Thành lập bảng tính sau:
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
1
BẢNG LƯƠNG THÁNG 5/2007
2
3
Tên
Chức
vụ
Ngày công
Mã KT
Số con
PCGĐ
Lương
Ăn trưa
Tiền KT
Thực lĩnh
4
Vinh
TP
25
A
0
5
Nam
PP
26
A
2
6
Bình
PP
28
A
3
7
An
KT
25
A
4
8
Tấn
NV
27
A
1
9
Vinh
NV
25
B
2
10
Chiến
NV
24
C
1
11
Thắng
NV
22
C
2
12
Bình
BV
26
B
1
13
Phong
NV
27
A
2
14
Nam
BV
25
B
3
15
Dũng
NV
23
C
1
16
Chức vụ
Mức lương
HSCV
17
TP
500
5.0
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
------------------------------------------------------
ĐỀ CƯƠNG
TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
I - TỔNG QUAN & HỆ ĐIỀU HÀNH MS-DOS
Phân biệt các khái niệm Dữ liệu (Data), Thông tin (Information) và Tri thức (Knowledge).
Trình bày khái niệm Công nghệ Thông tin CNTT và các ứng dụng của CNTT trong xã hội.
Trình bày sơ đồ xử lý thông tin trong máy tính điện tử.
Trình bày cấu trúc cơ bản của máy tính điện tử.
Vẽ sơ đồ nguyên lý của máy tính điện tử.
Trình bày bộ xử lý trung tâm CPU của máy tính điện tử.
Trình bày nguyên lý máy tính Turing.
Trình bày nguyên lý máy tính von Neumann.
Khái niệm phần cứng? Nêu các loại thiết bị vào/ra chính?
Trình bày bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài? Sự khác nhau giữa bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài? Sự khác nhau giữa đĩa cứng, đĩa mềm và đĩa quang?
Trình bày chức năng của đĩa máy tính, nêu đặc điểm, so sánh hai loại đĩa cứng và đĩa mềm?
Trình bày khái niệm và phân loại phần mềm của máy tính?
Trình bày khái niệm, chức năng chính và các dịch vụ của hệ điều hành.
Trình bày định nghĩa tệp tin và mô tả tệp tin.
Trình bày khái niệm thư mục và cho ví dụ về cấu trúc cây thư mục.
Trình bày sơ đồ khởi động hệ điều hành MS-DOS.
So sánh hai loại lệnh nội trú và ngoại trú của hệ điều hành MS-DOS?
Đĩa hệ thống là đĩa như thế nào? Công dụng của đĩa hệ thống
Trình bày các cách tạo đĩa hệ thống trong hệ điều hành MS-DOS và cú pháp của các lệnh đó?
Trình bày cách sao chép các tệp cùng kiểu [.COM] nằm trong thư mục WINDOWSCOMMAND của ổ đĩa C: sang thư mục LUUTRU của ổ đĩa A: (khi đang ở thư mục gốc của ổ đĩa C:)
Cho biết cách xem thư mục theo chiều ngang, theo từng trang các tệp có cùng kiểu là [.HLP] của thư mục WINDOWS trong ổ đĩa C: khi đang ở thư mục gốc A:
Giải thích các câu lệnh sau đây:
C:>COPY WINDOWSCOMMAND*.COM A:DOS
C:>TYPE A:DHVHTVBAOCAO.TXT
C:>FORMAT A:/S
C:>WINDOWSCOMMANDDELTREE A:DHVH
C:>MD SETUPWIN2K
C:>COPY CON SETUPWIN2KCDKEY.TXT
C:>CD SETUPWIN2K
C:SETUPWIN2K >COPY VB.TXT A:TAMVB.LUU
C:SETUPWIN2K>DIR A:TAM
C:SETUPWIN2K >CD..
C:SETUP>TYPE A:TAMVB.LUU
C:SETUP>A:
A:>DEL TAM
A:>RD TAM
Liệt kê những câu lệnh viết đúng trong những câu lệnh sau đây:
COPPY C:ISISISIS.BAT A:
MD AVANHOAQUANCHUNG
DELTREE A:HANH PHUC
REN A:VHQCCONGVAN.TXT C:BAOCAO.TXT
COPYCON A:HOPDONG.TXT
DEL A:VHQC
SYS A:
FORMAT DISK C:/U/S/Q
CD C:VFPNHANSU.DBF
Khi thư mục hiện thời là thư mục gốc của ổ đĩa C:
a) Tạo lập cây thư mục sau đây.
b) Tạo tệp DANHSACH.TXT trong thư mục TV37. Sau đó, sao chép tệp này sang thư mục DHVH.
c) Sao chép tệp tin SINHVIEN.DBF nằm trong thư mục VFP nói trên sang thư mục TVTT.
d) Xoá thư mục QLVH.
Trình bày cách tìm kiếm tệp tin VFP9.EXE trên ổ C: trong hệ điều hành DOS.
Trình bày cách tạo một đĩa mềm thông thường thành đĩa hệ thống mà không làm mất dữ liệu đã có trên đĩa đó trong hệ điều hành DOS?
a - Tạo lập các thư mục theo cấu trúc hình cây sau đây:
b - Sao chép tất cả các tệp cùng có kiểu [.DBF] nằm trong thư mục VFP ở ổ đĩa cứng C: sang thư mục TVTT <đã tạo lập từ câu a ở trên>.
c - Xóa bỏ thư mục BT <đã tạo lập từ câu a ở trên>.
Tạo lập các thư mục theo hình cây thư mục sau đây:
II - HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS
Trình bày những ưu điểm của hệ điều hành WINDOWS so với hệ điều hành DOS.
Cho biết cách sắp xếp thư mục/tệp tin trên WINDOWS EXPLORER theo tên, theo kiểu, theo kích thước tệp, theo thời gian.
Cho biết cách trình bày thư mục trên WINDOWS EXPLORER theo kiểu trình bày biểu tượng cỡ lớn, biểu tượng cỡ nhỏ, trình bày kiểu danh sách, trình bày kiểu chi tiết.
Trình bày các thành phần cơ bản của cửa sổ trên WINDOWS.
Trình bày các cách khởi động và thoát khỏi hệ điều hành WINDOWS.
Trình bày các bước tạo biểu tượng cho chương trình Visual FoxPro trên màn hình nền, biết rằng tệp chương trình VFP9.EXE được lưu trữ trong thư mục MICROSOFT VISUAL FOXPRO trên ổ đĩa C:
Trình bày các bước tạo một biểu tượng nhóm chương trình VAN HOA trên màn hình nền và trong nhóm này tạo một biểu tượng cho chương trình Hero3000, biết rằng tệp chương trình STHSDVD.EXE được lưu trữ trong thư mục HEROSOFTHERO3000 trên ổ đĩa C:
Trình bày các bước tạo một biểu tượng nhóm chương trình DHVH thuộc mục Program trên trình đơn START. Sau đó, tạo biểu tượng chương trình Microsoft Word nằm trong nhóm chương trình DHVH, biết rằng tệp chương trình WINWORD.EXE được lưu trữ trong thư mục MICROSOFT OFFICEOFFICE trên ổ đĩa C:
Trình bày cách định dạng một đĩa mềm trong hệ điều hành WINDOWS.
Trình bày cách tạo đĩa mềm hệ thống trong hệ điều hành WINDOWS.
Trình bày cách sao chép tệp tin WISIS.EXE từ thư mục WINISIS trên ổ đĩa cứng C: sang thư mục SETUP của ổ đĩa mềm A:
Trình bày các cách thực hiện chương trình ứng dụng
C:WINDOWSSYSTEM32MSPAINT.EXE trong hệ điều hành WINDOWS.
Trình bày cách đặt thuộc tính cho một thư mục/tệp tin trong hệ điều hành WINDOWS.
Trình bày chi tiết cách dùng WINDOWS EXPLORER để:
a> Xoá tất cả các tệp tin cùng có kiểu [.TMP] trong thư mục MY DOCUMENT của ổ đĩa C:
b> Trình bày chi tiết các cách thực hiện một tệp tin thực hiện được có kiểu [.EXE]/ [.COM]/ [.BAT] ?
c> Đổi tên thư mục THUCHANH trên thư mục gốc của ổ đĩa A: thành thư mục DHVH?
Trình bày cách khôi phục lại các tệp tin/thư mục/biểu tượng chương trình bị xoá nhầm.
Trình bày cách tạo đĩa hệ thống trong hệ điều hành WINDOWS? Trình bày cú pháp của lệnh đó?
Trình bày cách tạo một đĩa mềm thông thường thành đĩa hệ thống mà không làm mất dữ liệu đã có trên đĩa đó trong hệ điều hành WINDOWS?
a> Trình bày chi tiết các cách sao chép các tệp tin cùng có kiểu [.COM] nằm trong thư mục WINDOWSCOMMAND của ổ đĩa C: sang ổ đĩa A: bằng WINDOWS EXPLORER.
b> Trình bày chi tiết các cách di chuyển tệp tin SINHVIEN.DBF nằm trong thư mục VFP của ổ đĩa C: sang ổ đĩa A: bằng WINDOWS EXPLORER.
c> Nhận xét về sự khác nhau giữa lệnh sao chép và lệnh di chuyển tệp tin/thư mục?
Trình bày chi tiết cách sao chép biểu tượng của chương trình đồ hoạ PAINT từ nhóm chương trình ACCESSORIES sang nhóm chương trình APPLICATIONS trên trình đơn START.
Trình bày cách tìm kiếm tệp tin EXCEL.EXE trên ổ C: trong hệ điều hành WINDOWS.
III - HỆ SOẠN THẢO VĂN BẢN MICROSOFT WORD
Trình bày các chức năng của chương trình WINWORD.
Trình bày các thành phần chính của màn hình giao diện đối với người sử dụng của chương trình WINWORD.
Trình bày các cách đánh dấu và huỷ đánh dấu khối văn bản.
Trình bày các cách sao chép và di chuyển khối.
Trình bày các cách định dạng ký tự FONT chữ.
Trình bày các cách định dạng một đoạn văn bản PARAGRAPH.
Trình bày cách định dạng một trang văn bản PAGE SETUP.
Trình bày các cách tạo một bảng gồm 7 cột 10 hàng.
Trình bày các cách định độ rộng cột trong bảng
Trình bày các cách định độ cao hàng trong bảng
Trình bày các cách chèn thêm cột vào bảng
Trình bày các cách chèn thêm hàng vào bảng
Trình bày các cách xoá cột thừa và hàng thừa trong bảng
Trình bày cách trộn ô và phân chia ô trong bảng?
Trình bày các cách sắp xếp dữ liệu trong bảng?
Trình bày cách tính toán trong bảng?
Trình bày cách chèn hình ảnh vào văn bản.
Trình bày cách ghép nối tệp văn bản VANBAN2.DOC vào cuối tệp văn bản VANBAN1.DOC
IV - HỆ XỬ LÝ BẢNG TÍNH MICROSOFT EXCEL
Trình bày các chức năng của chương trình EXCEL.
Trình bày các thành phần chính của màn hình giao diện đối với người sử dụng của chương trình EXCEL.
Trình bày các kiểu dữ liệu trong EXCEL.
Trình bày các loại toán tử trong EXCEL.
Trình bày các loại địa chỉ tham chiếu trong EXCEL.
Trình bày cú pháp, chức năng, ví dụ của các hàm mẫu có sẵn sau đây: SUM, AVERAGE, MAX, MIN, ROUND, OR, AND, IF, VLOOKUP, HLOOKUP, DAY, MONTH, YEAR, LEFT, RIGHT, RANK.
Trình bày cách định dạng dữ liệu trong EXCEL.
Trình bày cách tạo lập công thức trong EXCEL.
Trình bày các cách sao chép công thức trong EXCEL.
Trình bày các công dụng của FILL HANDLE.
Thành lập bảng tính sau đây:
A
B
C
D
E
F
G
H
I
1
KẾT QUẢ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2006 - 2007
2
STT
HỌ VÀ TÊN
NGÀY SINH
TOÁN
VĂN
ANH
TIN
ĐIỂM TB
HỌC BỔNG
3
1
Nguyễn Thị Hải
2/23/1977
9
8
7
7
?
?
4
2
Trần Văn Chính
12/1/1979
7
7
9
8
5
3
Lê Thị Bạch Yến
12/21/1980
8
9
8
9
6
4
Trần Thị Mai
12/20/1980
9
8
9
7
7
5
Trần Thị Thu Thủy
2/13/1979
6
6
6
9
8
6
Trần Thị Thanh
12/31/1979
8
9
9
8
9
7
Trần Anh Tuấn
8/12/1980
7
8
7
9
10
8
Trần Thanh Triệu
1/2/1977
9
7
8
8
11
9
Nguyễn Văn Chính
1/1/1980
5
7
6
7
12
10
Lê Ngọc Kim
12/1/1977
4
9
8
9
13
14
Thực hiện tính toán:
a> Tính ĐiểmTB các môn học theo hệ số sau:
+ Anh: Hệ số 5; + Tin: Hệ số 5;
+ Văn: Hệ số 7; + Toán: Hệ số 3.
b> Tính Học bổng theo tiêu chuẩn sau đây:
+ Điểm TB < 7.0: Không có học bổng.
+ 7.0 <= Điểm TB < 8.0: Học bổng là 120000 đ.
+ 8.0 <= Điểm TB < 9.0: Học bổng là 180000 đ.
+ 9.0 <= Điểm TB: Học bổng là 240000 đ.
c> Tại ô D13, E13, F13 và G13 đưa ra điểm trung bình của từng môn.
d> Tại ô H13 đưa ra điểm trung bình cao nhất;
Tại ô H14 đưa ra điểm trung bình thấp nhất.
e> Đếm xem có bao nhiêu sinh viên học giỏi có 8.0 <= Điểm TB < 9.0
f> Trích lọc danh sách sinh viên học khá có ĐiểmTB 7.0 <= Điểm TB < 8.0
g> Ghi tệp bảng tính mang tên BANG DIEM.XLS lên đĩa mềm ở ổ đĩa A:
Thành lập bảng tính sau:
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
1
BẢNG LƯƠNG THÁNG 5/2007
2
3
Tên
Chức
vụ
Ngày công
Mã KT
Số con
PCGĐ
Lương
Ăn trưa
Tiền KT
Thực lĩnh
4
Vinh
TP
25
A
0
5
Nam
PP
26
A
2
6
Bình
PP
28
A
3
7
An
KT
25
A
4
8
Tấn
NV
27
A
1
9
Vinh
NV
25
B
2
10
Chiến
NV
24
C
1
11
Thắng
NV
22
C
2
12
Bình
BV
26
B
1
13
Phong
NV
27
A
2
14
Nam
BV
25
B
3
15
Dũng
NV
23
C
1
16
Chức vụ
Mức lương
HSCV
17
TP
500
5.0
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất