Tìm số trừ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hiên
Ngày gửi: 20h:58' 01-03-2018
Dung lượng: 25.2 KB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hiên
Ngày gửi: 20h:58' 01-03-2018
Dung lượng: 25.2 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
Ngườisoạn: NguyễnThị Thu Hiên
Tuần 12
Toán
Tìmsốbịtrừ
I. Mụctiêu:
1. Kiếnthức:
- Biếtcáchtìmsốbịtrừkhibiếthiệu và sốtrừ.
- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giaocủahai đoạn thẳng cắt nhau và đặttêncho điểm đó.
2. Kĩ năng:
- Rènnănglực hoạt động độclập, mạnh dạn, tự tin trướctậpthể.
- Rènkhả năngtínhtoánnhanh, chínhxác, pháttriển tư duytoánhọc.
3. Thái độ:
- Giáodục H tíchcực, tựgiáctronghọctoán
- Giáodụccácemcó ý thứchọctập, cólòngyêuthích, say mê môntoán
II. Đồ dùng:
- Giáo án điệntử, máytính, máysoi, máychiếu.
III. Các hoạt động dạy học.
Hoạt độngcủathầy
Hoạt độngcủatrò
1. Kiểm tra bài cũ. (3 - 5’)
- H. làmbảng con: x + 16 = 42
- Nhậnxét
- Nêutêngọicủa x trongphéptínhnày?
-> Muốn tìm số hạng chưa biết em làm thế nào?
2. Dạy bàimới (15’)
2.1. Giớithiệubài: ( 1 – 2’ )
- Chúng ta đã biếttìmsố hạng chưa biết. Để cácembiếttìmsốbịtrừthì hôm nay chúngta sẽhọcbài: Tìmsốbịtrừ
2.2. Bàimới ( 13 – 14’)
a. Giớithiệucáchtìmsốbịtrừ.
- G. Nêu bài toán: có 10 ô vuông cắt 4 ô vuông. Hỏi còn lại mấy ô vuông?
- 10 ô vuông cắt 4 ô vuông còn mấy ô vuông?
- Nêu phép tính tìm số ô vuông còn lại?
- H. nêu tên gọi thành phần phép trừ trên.
- có một số ô vuông, cắt đi 4 ô vuông, còn lại 6 ô vuông.
+ Trước khi cắt cô có mấy ô vuông?
+ Số ô vuông trước khi cắt chính là thành phần nào trong phép trừ?
+ Số bị trừ là mấy?
-> Như vậy để tìm được SBT là 10 ta đã làm thế nào?
* Lập phép tính: x - 4 = 6
- Ta có thể gọi số bị trừ chưa biết là gì?
- Cô số ô vuông ban đầu là x khi đó cô có phép thế nào?
- Nêu tên gọi thành phần, kết quả phép trừ.
- G. lưu ý cách trình bày phép tính dạng tìm thành phần.
- H. vận dụng kiến thức đã học để tìm SBT.
- Gọi nêu lại cách làm.
-> Tìm SBT em làm thế nào?
b. Ghinhớcáchtìm SBT.
-> Khi biết hiệu và số trừ, tìm số bị trừ em làm thế nào?
- Đọc kết luận sgk/56
3. Luyện tập.(17’)
*Bài 1/ 56: Tìm x (7’)
- Chơitròchơi: Rung chuôngvàng
+ Phổbiếnluậtchơi: G đưaphéptính, H tínhtoántìm và ghinhanhkếtquả vàobảng con. Hếtgiờ, H giơ bảng. G đưa kết quả, Em nào đúng thì giữ nguyên bảng, sai hạ bảng xuống.
+ Tổ chức cho H chơi.
Câu 1: Tìm x: x – 4 = 8
- H giơbảng – nêucáchlàm
Câu 2: Chọncáchlàmđúng:
A. x – 9 = 18 B. x – 9 = 18
x = 18 + 9x = 18 - 9
x = 27 x = 9
- Vìsaoemchọnđápán A?
Câu 3: Chọn A, B hay C
X – 10 = 25
15
35
45
- Tạisaokếtquảlà 35?
Câu 4: Viếtkếtquảbaphéptínhsau:
d) x – 8 = 24
e) x – 7 = 21
g) x – 12 = 36
- xtrong 3 phéptínhnàylàthànhphầnnàochưabiết?
- Muốntìmsốbịtrừemlàmnhưthếnào?
*Bài 2/ 56:Viết số thích hợp vào ô trống
( S – 4’ )
- KT: Tìm hiệu, số bị trừ để điền vào ô trống.
. G chấm Đ/S
- Chữa: soi bài H nhận xét
-
Tuần 12
Toán
Tìmsốbịtrừ
I. Mụctiêu:
1. Kiếnthức:
- Biếtcáchtìmsốbịtrừkhibiếthiệu và sốtrừ.
- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giaocủahai đoạn thẳng cắt nhau và đặttêncho điểm đó.
2. Kĩ năng:
- Rènnănglực hoạt động độclập, mạnh dạn, tự tin trướctậpthể.
- Rènkhả năngtínhtoánnhanh, chínhxác, pháttriển tư duytoánhọc.
3. Thái độ:
- Giáodục H tíchcực, tựgiáctronghọctoán
- Giáodụccácemcó ý thứchọctập, cólòngyêuthích, say mê môntoán
II. Đồ dùng:
- Giáo án điệntử, máytính, máysoi, máychiếu.
III. Các hoạt động dạy học.
Hoạt độngcủathầy
Hoạt độngcủatrò
1. Kiểm tra bài cũ. (3 - 5’)
- H. làmbảng con: x + 16 = 42
- Nhậnxét
- Nêutêngọicủa x trongphéptínhnày?
-> Muốn tìm số hạng chưa biết em làm thế nào?
2. Dạy bàimới (15’)
2.1. Giớithiệubài: ( 1 – 2’ )
- Chúng ta đã biếttìmsố hạng chưa biết. Để cácembiếttìmsốbịtrừthì hôm nay chúngta sẽhọcbài: Tìmsốbịtrừ
2.2. Bàimới ( 13 – 14’)
a. Giớithiệucáchtìmsốbịtrừ.
- G. Nêu bài toán: có 10 ô vuông cắt 4 ô vuông. Hỏi còn lại mấy ô vuông?
- 10 ô vuông cắt 4 ô vuông còn mấy ô vuông?
- Nêu phép tính tìm số ô vuông còn lại?
- H. nêu tên gọi thành phần phép trừ trên.
- có một số ô vuông, cắt đi 4 ô vuông, còn lại 6 ô vuông.
+ Trước khi cắt cô có mấy ô vuông?
+ Số ô vuông trước khi cắt chính là thành phần nào trong phép trừ?
+ Số bị trừ là mấy?
-> Như vậy để tìm được SBT là 10 ta đã làm thế nào?
* Lập phép tính: x - 4 = 6
- Ta có thể gọi số bị trừ chưa biết là gì?
- Cô số ô vuông ban đầu là x khi đó cô có phép thế nào?
- Nêu tên gọi thành phần, kết quả phép trừ.
- G. lưu ý cách trình bày phép tính dạng tìm thành phần.
- H. vận dụng kiến thức đã học để tìm SBT.
- Gọi nêu lại cách làm.
-> Tìm SBT em làm thế nào?
b. Ghinhớcáchtìm SBT.
-> Khi biết hiệu và số trừ, tìm số bị trừ em làm thế nào?
- Đọc kết luận sgk/56
3. Luyện tập.(17’)
*Bài 1/ 56: Tìm x (7’)
- Chơitròchơi: Rung chuôngvàng
+ Phổbiếnluậtchơi: G đưaphéptính, H tínhtoántìm và ghinhanhkếtquả vàobảng con. Hếtgiờ, H giơ bảng. G đưa kết quả, Em nào đúng thì giữ nguyên bảng, sai hạ bảng xuống.
+ Tổ chức cho H chơi.
Câu 1: Tìm x: x – 4 = 8
- H giơbảng – nêucáchlàm
Câu 2: Chọncáchlàmđúng:
A. x – 9 = 18 B. x – 9 = 18
x = 18 + 9x = 18 - 9
x = 27 x = 9
- Vìsaoemchọnđápán A?
Câu 3: Chọn A, B hay C
X – 10 = 25
15
35
45
- Tạisaokếtquảlà 35?
Câu 4: Viếtkếtquảbaphéptínhsau:
d) x – 8 = 24
e) x – 7 = 21
g) x – 12 = 36
- xtrong 3 phéptínhnàylàthànhphầnnàochưabiết?
- Muốntìmsốbịtrừemlàmnhưthếnào?
*Bài 2/ 56:Viết số thích hợp vào ô trống
( S – 4’ )
- KT: Tìm hiệu, số bị trừ để điền vào ô trống.
. G chấm Đ/S
- Chữa: soi bài H nhận xét
-
 








Các ý kiến mới nhất