Tìm kiếm Giáo án
Tìm số trừ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hogf thị loanan
Ngày gửi: 20h:58' 15-12-2015
Dung lượng: 44.5 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: hogf thị loanan
Ngày gửi: 20h:58' 15-12-2015
Dung lượng: 44.5 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
Tieát 1: Toaùn
TÌM SỐ TRỪ
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Biết tìm x trong các BT dạng: a – x = b( với a,b là các số có không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính ( Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu).
- Nhận biết số trừ, số bị trừ, hiệu.
- Biết giải toán dạng tìm số trừ chưa biết.
2.Kỹ năng: - Rèn tính đúng,nhanh.
3.Thái độ: - HS ham học Toán.
II. Đồ dùng:
- GV: Hình vẽ trong phần bài học SGK., bảng phụ.
- HS: Vở, SGK.
III. Các hoạt động dạy – học:
TG
Nội dung
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
3’
32’
2’
1. Bài cũ
2. Bài mới
*Giớithiệu:
(Hoạtđộng 1:
Tìm số trừ
(Hoạt động 2:
Luyện tập
Bài 1:Tìm x(cột 1,3)
Bài 2:Viết số thích hợp vào ô trống.
Bài 3:
3.Củng cố,
dặn dò:
- Đặt tính và tính: 100 – 4; 100 – 38
- Nhận xét .
- GV nêu bài toán: Có 10 ô vuông, sau khi bớt một số ô vuông thì còn lại 6 ô vuông. Hỏi đã bớt đi bao nhiêu ô vuông?
- Lúc đầu có tất cả bao nhiêu ô vuông?
- Phải bớt đi bao nhiêu ô vuông?
GV: Số ô vuông chưa biết ta gọi là X.
- Còn lại bao nhiêu ô vuông?
- 10 ô vuông, bớt đi X ô vuông, còn lại 6 ô vuông, hãy đọc phép tính tương ứng.
- Viết lên bảng: 10 – X = 6.
- Muốn biết số ô vuông chưa biết ta làm thế nào?
- GV viết lên bảng: X = 10 – 6
X = 4
- Yêu cầu HS nêu tên các thành phần trong phép tính 10 – X = 6.
- Vậy muốn tìm số trừ (X) ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS đọc quy tắc.
- Bài toán yêu cầu tìm gì?
- Muốn tìm số trừ chưa biết ta làm gì?
- Yêu cầu HS làm bài, 2 HS làm trên bảng lớp.
- Nhận xét .
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Tại sao điền 39 vào ô thứ nhất?
- Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?
- Ô trống ở cột 2 Y/C ta điền gì?
- Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?
- Kết luận.
- Yêu cầu HS đọc đề bài.
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn tính số ô tô rời bến ta làm như thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài vào Vở.
- GV nhận xét.
- Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?
- GV đưa ra vài phép tính về tìm số trừ, yêu cầu HS làm.
- Nhận xét, tổng kết tiết học.
- 2 HS thực hiện. Bạn nhận xét.
- Nghe và phân tích đề toán.
- Tất cả có 10 ô vuông.
- Chưa biết phải bớt đi bao nhiêu ô vuông?
- Còn lại 6 ô vuông.
- 10 – x = 6.
- Thực hiện phép tính 10 – 6.
- 10 là số bị trừ, x là số trừ, 6 là hiệu
- Ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
- Đọc và học thuộc qui tắc.
- Tìm số trừ.
- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu.
- Làm bài. Nhận xét bài.
- Tự làm bài.
- Vì 39 là hiệu trong phép trừ 75 – 36.
- Lấy SBT trừ đi ST.
- Điền số trừ.
- Lấy SBT trừ đi hiệu.
- Đọc đề bài.
- HS nêu.
- Thực hiện phép tính 35 – 10.
- Ghi tóm tắt và tự làm bài.
TÌM SỐ TRỪ
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Biết tìm x trong các BT dạng: a – x = b( với a,b là các số có không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính ( Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu).
- Nhận biết số trừ, số bị trừ, hiệu.
- Biết giải toán dạng tìm số trừ chưa biết.
2.Kỹ năng: - Rèn tính đúng,nhanh.
3.Thái độ: - HS ham học Toán.
II. Đồ dùng:
- GV: Hình vẽ trong phần bài học SGK., bảng phụ.
- HS: Vở, SGK.
III. Các hoạt động dạy – học:
TG
Nội dung
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
3’
32’
2’
1. Bài cũ
2. Bài mới
*Giớithiệu:
(Hoạtđộng 1:
Tìm số trừ
(Hoạt động 2:
Luyện tập
Bài 1:Tìm x(cột 1,3)
Bài 2:Viết số thích hợp vào ô trống.
Bài 3:
3.Củng cố,
dặn dò:
- Đặt tính và tính: 100 – 4; 100 – 38
- Nhận xét .
- GV nêu bài toán: Có 10 ô vuông, sau khi bớt một số ô vuông thì còn lại 6 ô vuông. Hỏi đã bớt đi bao nhiêu ô vuông?
- Lúc đầu có tất cả bao nhiêu ô vuông?
- Phải bớt đi bao nhiêu ô vuông?
GV: Số ô vuông chưa biết ta gọi là X.
- Còn lại bao nhiêu ô vuông?
- 10 ô vuông, bớt đi X ô vuông, còn lại 6 ô vuông, hãy đọc phép tính tương ứng.
- Viết lên bảng: 10 – X = 6.
- Muốn biết số ô vuông chưa biết ta làm thế nào?
- GV viết lên bảng: X = 10 – 6
X = 4
- Yêu cầu HS nêu tên các thành phần trong phép tính 10 – X = 6.
- Vậy muốn tìm số trừ (X) ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS đọc quy tắc.
- Bài toán yêu cầu tìm gì?
- Muốn tìm số trừ chưa biết ta làm gì?
- Yêu cầu HS làm bài, 2 HS làm trên bảng lớp.
- Nhận xét .
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Tại sao điền 39 vào ô thứ nhất?
- Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?
- Ô trống ở cột 2 Y/C ta điền gì?
- Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?
- Kết luận.
- Yêu cầu HS đọc đề bài.
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn tính số ô tô rời bến ta làm như thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài vào Vở.
- GV nhận xét.
- Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?
- GV đưa ra vài phép tính về tìm số trừ, yêu cầu HS làm.
- Nhận xét, tổng kết tiết học.
- 2 HS thực hiện. Bạn nhận xét.
- Nghe và phân tích đề toán.
- Tất cả có 10 ô vuông.
- Chưa biết phải bớt đi bao nhiêu ô vuông?
- Còn lại 6 ô vuông.
- 10 – x = 6.
- Thực hiện phép tính 10 – 6.
- 10 là số bị trừ, x là số trừ, 6 là hiệu
- Ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
- Đọc và học thuộc qui tắc.
- Tìm số trừ.
- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu.
- Làm bài. Nhận xét bài.
- Tự làm bài.
- Vì 39 là hiệu trong phép trừ 75 – 36.
- Lấy SBT trừ đi ST.
- Điền số trừ.
- Lấy SBT trừ đi hiệu.
- Đọc đề bài.
- HS nêu.
- Thực hiện phép tính 35 – 10.
- Ghi tóm tắt và tự làm bài.
 








Các ý kiến mới nhất