Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tìm hiểu sơ lượt vầ Sao Thổ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Dững
Ngày gửi: 19h:23' 03-04-2009
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
Sao Thổ
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sao Thổ 



Sao Thổ, chụp bởi Voyager 2

Đặc điểm của quỹ đạo (Kỷ nguyên J2000)

Bán trục lớn
1.426.725.413 km hay 9,53707032 đơn vị thiên văn.

Chu vi
8,958 × 1012 km hay 59,879 đơn vị thiên văn hay 9,53 lần Trái Đất.

Độ lệch tâm
0,05415060 hay 3,383 lần Trái Đất.

Cận điểm
1.349.467.375 km hay 9,02063224 đơn vị thiên văn.

Viễn điểm
1.503.983.449 km hay 10,0535084 đơn vị thiên văn.

Chu kỳ theo sao
10.757,7365 ngày hay 29,45 năm hay 29,457 lần Trái Đất.

Chu kỳ giao hội
378,09 ngày hay 1,035 năm.

Vận tốc quỹ đạo:


- trung bình
9,638 km/s hay 3,25 lần Trái Đất.

- tối đa
10,182 km/s hay 3,36 lần Trái Đất.

- tối thiểu
9,136 km/s hay 3,10 lần Trái Đất.

Độ nghiêng
2,485° với Hoàng Đạo hay 5,51° với xích đạo Mặt Trời.

Hoàng kinh của điểm nút lên
113.715°

Acgumen của điểm cận nhật
338.717°

Tổng số vệ tinh
47

Đặc điểm của hành tinh

Đường kính:


- tại xích đạo
120.536 km hay 9,449 lần Trái Đất.

- qua hai cực
108.728 km hay 8,552 lần Trái Đất.

Độ dẹt
0,09796

Diện tích
42,7 × 109 km² hay 83,703 lần Trái Đất.

Thể tích
746 × 1012 km³ hay 688,79 lần Trái Đất.

Khối lượng
568,46 × 1024 kg hay 95,162 lần Trái Đất.

Khối lượng riêng
687,3 kg/m³ hay 0,125 lần Trái Đất.

Gia tốc trọng trường tại xích đạo
8,96 m/s² hay 0,914 lần Trái Đất.

Vận tốc thoát ly
35,49 km/s hay 3,172 lần Trái Đất.

Chu kỳ quay quanh trục
0,444009 ngày hay 10,65 giờ hay 0,445 lần Trái Đất.

Vận tốc quay quanh trục tại xích đạo
35.535,59 km/h hay 21,223 lần Trái Đất.

Độ nghiêng trục quay
26,73° hay 1,140 lần Trái Đất.

Xích kinh của cực bắc
2 h 42 m 21 s (hay 40,59°)

Xích vĩ của cực bắc
83,54°

Hệ số phản xạ
0,47 hay 1,28 lần Trái Đất.

Nhiệt độ tại bề mặt:


- tối thiểu
82K (hay -191°C)

- trung bình
143K (hay -130°C)

- tối đa
K (hay °C)

Áp suất khí quyển tại bề mặt
140 kPa hay 1,4 lần Trái Đất.

Cấu tạo của khí quyển

H2 He CH4 H2O NH3 C2H6 PH3
>93% >5% 0,2% 0,1% 0,01% 0,0005% 0,0001%

Sao Thổ hay Thổ Tinh (tên tiếng Anh: Saturn) thật ra không phải là một ngôi sao, mà là hành tinh thứ sáu tính từ Mặt Trời trở ra và cũng là hành tinh lớn thứ nhì của Hệ Mặt Trời. Sao Thổ là một hành tinh khí khổng lồ (loại hành tinh cấu tạo bằng các chất khí ở thể lỏng do đó không có đất và đá giống như Trái Đất). Tuy lớn thứ nhì sau Sao Mộc nhưng khối lượng của Sao Thổ chưa bằng 1/3 khối lượng của Sao Mộc.
Tên tiếng Việt của hành tinh này được rập khuôn theo tên do Trung Quốc đặt, dựa vào nguyên tố thổ của Ngũ Hành; chữ Nho viết là 土星. Các văn hóa Tây phương dùng tên của thần Saturn của La Mã để đặt tên cho hành tinh này; trong thần thoại Hy Lạp vị thần này là Cronus.
Sao Thổ là hành tinh biểu tượng nhiều cho đất và gió, khí, sự lạnh lẽo nhưng lại có sự ấm áp do màu sắc của các vệ tinh lân cận. Đây còn là hành tinh nhẹ nhất trong Hệ Mặt Trời.
 
Gửi ý kiến