Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tiet60DS8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Lam Son
Ngày gửi: 09h:20' 19-05-2009
Dung lượng: 63.5 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 07/04/2009
Tiết: 60 Bài dạy: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN
I. MỤC TIÊU
1) Kiến thức: HS được giới thiệu về bất phương trình một ẩn, biết kiểm tra một số có là nghiệm của bất phương trình một ẩn hay không ?
2) Kỹ năng: Biết viết dưới dạng ký hiệu và biểu diễ trên trục số tập nghiệm của các bất phương trình dạng x < a ; x > a ; x ( a ; x ( a
3) Thái độ: Hiểu khái niệm hai bất phương trình tương đương.
II. CHUẨN BỊ
1. Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ ghi các câu hỏi, bài tập, Bảng tổng hợp nghiệm và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình” trang 52 SGK
2. Chuẩn bị của học sinh: Thực hiện hướng dẫn tiết trước, thước thẳng, bảng nhóm.

III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định lớp tổ chức lớp: 1 phút kiểm diện
2. Kiểm tra bài cũ : 3phút
HS1 : ( So sánh m2 và m nếu : a) m lớn hơn 1 ; b) m dương nhưng nhỏ hơn 1
Dự kiển trả lời : a) Nếu m > 1. Nhân số dương m vào hai vế bất đẳng thức m > 1
( m2 > m
b) Nếu m dương nhưng m < 1 thì m2 < m
3. Giảng bài mới :

TG
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
NỘI DUNG





12’
HĐ 1 : Mở đầu
GV yêu cầu HS đọc bài toán trang 41 SGK rồi tóm tắt bài toán
Bài toán : Nam có 25000đồng. Mua một bút giá 4000 và một số vở giá 2000đ/q. Tính số vở Nam có thể mua được ?
GV gọi 1 HS chọn ẩn cho bài toán

Hỏi : Vậy số tiền Nam phải trả để mua một cái bút và x quyển vở là bao nhiêu ?
Hỏi : Nam có 25000đồng, hãy lập hệ thức biểu thị quan hệ giữa số tiền Nam phải trả và số tiền Nam có
GV giới thiệu : hệ thức
2200.x + 4000 ( 25000 là một bất phương trình một ẩn, ẩn ở bất phương trình này là x
Hỏi : Cho biết vế phải, vế trái của bất phương trình này ?
Hỏi : Theo em, trong bài toán này x có thể là bao nhiêu ?
Hỏi : Tại sao x có thể bằng 9 (hoặc bằng 8 . . . )
GV nói : khi thay x = 9 hoặc x = 6 vào bất phương trình, ta được một khẳng định đúng. Ta nói x = 9 ;
x = 6 là nghiệm của bất phương trình.
Hỏi : x = 10 có là nghiệm của bất phương trình không ? tại sao ?




GV yêu cầu HS làm ?1
(đề bài đưa lên bảng phụ)
GV gọi HS trả lời miệng câu (a)
GV yêu cầu HS làm nháp câu (b) khoảng 2phút sau đó gọi 1 HS lên bảng giải
GV gọi HS nhận xét

1HS đọc to bài toán trong SGK

HS : ghi bài



HS : gọi số vở của Nam có thể mua được là x (quyển)
HS : Số tiền Nam phải trả là : 2200.x + 4000 (đồng)


HS : Hệ thức là :
2200.x + 4000 ( 25000


HS : nghe GV trình bày




HS : Vế phải : 25000
Vế trái : 2200.x + 4000

HS có thể trả lời x = 9 ; hoặc x = 8 ; hoặc x = 7 . ..

HS Vì : 2200.9 + 4000
= 23800 < 25000......
HS : nghe GV trình bày




HS : Vì khi thay x = 10 vào bất phương trình được
2200.10 + 4000 ( 25000 là một khẳng định sai. Nên
x = 10 không phải là nghiệm của bất phương trình
HS : đọc đề bài bảng phụ
1HS trả lời miệng

1HS lên bảng làm câu (b)


1 vài HS nhận xét
I. Mở đầu
Bài toán : Nam có 25000đồng. Mua một bút giá 4000 và một số vở giá 2000đ/q. Tính số vở Nam có thể mua được ?
Giải
Nếu ký hiệu số vở của Nam có thể mua là x, thì x phải thỏa mãn hệ thức :
2200.x + 4000 ( 25000
khi đó ta nói hệ thức :
2200.x + 4000 ( 25000
là một bất phương trình với ẩn x. Trong đó :
Vế trái : 2200.x + 4000
Vế phải : 25000

Nếu thay x = 9 vào bất phương trình :
2200.x + 4000 ( 25000 ta được : 2200.9
 
Gửi ý kiến