Chương I. §5. Phép cộng và phép nhân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Phước (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:10' 14-04-2014
Dung lượng: 62.0 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Phước (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:10' 14-04-2014
Dung lượng: 62.0 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
Tuần 2 Tiết PPCT 6 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
Ngày dạy: 28.8.13
1/ MỤC TIÊU:
Hoạt động 1: Tổng và tích của hai số tự nhiên
Kiến thức:
HS hiểu tổng và tích của hai số tự nhiên thì gồm những bộ phận nào
HS biết các thành phần trong tổng và tích của hai số tự nhiên gọi là gì?
1.2 Kĩ năng
HS thực hiện được việc tìm các số hạng và thức số trong tổng và tích của hai số tự nhiên
HS thực hiện thành thạo việc cộng và nhân hai số tự nhiên
1.3 Thái độ
Thói quen: Tự giác, tích cực
Tính cách: Cẩn thận, chính xác
Hoạt động 2: Tính chất của tổng và tích
2.1 Kiến thức
HS biết các tính chất trong phép cộng và phép nhân
HS hiểu các tính chất trong phép cộng và nhân hai số tự nhiên
2.2 Kĩ năng
HS thực hiện được: Vận dụng tốt tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
HS thực hiện thành thạo việc tính toán trong các ví dụ có vận dụng tính chất để tính nhanh
2.3 Thái độ
Thói quen: Tự giác, tích cực
Tính cách: Cẩn thận, chính xác
2. NỘI DUNG HỌC TẬP
Áp dụng được các chất vào bài toán tính nhanh
3/ CHUẨN BỊ:
3.1.GV: thẳng, bảng phụ ghi tính chất
3.2.HS: Xem trước bài mới: phép cộng và phép nhân
4/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
4.1/ Ổn định tổ chức và kiểm diện học sinh:
6a1:
6a2:
6a3:
4.2/ Kiểm tra miệng
Câu hỏi:
a/ Nhắc lại các tính chất của phép cộng số tự nhiên đã học ở tiểu học (5đ)
b/ Nhắc lại các tính chất của phép nhân số tự nhiên đã học ở tiểu học (5đ)
Trả lời:
a/Giao hóan, kết hợp, cộng với 0, phân phối
b/ Giao hóan, kết hợp, nhân với 1, phân phối
4.3/ Tiến trình bài học
GV: Giới thiệu bài:
Ở tiểu học các em đã học phép cộng và phép nhân các số tự nhiên.Tổng của hai số tự nhiên bất kì cho ta một số tự nhiên duy nhất.Tích của hai số tự nhiên cũng cho ta một số tự nhiên duy nhất.
Trong phép cộng và phép nhân có một số tính chất cơ bản giúp ta tính nhẩm, tính nhanh. Đó là nội dung bài học hôm nay.
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
NỘI DUNG
Họat động 1: Tổng và tích hai số tự nhiên (20’)
GV: Tổng là kết quả của phép tính gì? Tích là kết quả của phép tính gì?
HS: Tổng là kết quả của phép tính cộng. Tích là kết quả của phép tính nhân
GV: Người ta dùng dấu “+” để chỉ phép tính cộng. Dấu “x” hoặc “.” Để chỉ phép tính nhân.
Trong một tích mà các thừa số đều bằng chữ hoặc chỉ có một thừa số bằng số ta có thể bỏ dấu “ x” hoặc “.”
VD: a.b= ab; 4.x.y = 4xy.
GV đưa bảng phụ ghi bài
Gọi HS đứng tại chỗ trả lời.
a
12
21
1
0
b
5
0
48
15
a+b
17
21
49
15
a.b
60
0
48
0
GV: Gọi 2 HS trả lời
a/ Tích của một số với số 0 thì bằng 0
b/ Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng 0.
A= 0
B = 0
Ap dụng câu b ?2 để giải bài tập:
Tìm x biết : ( x- 34) . 15 = 0
(x – 34). 15 = 0
=> x- 34 = 0
x = 0+ 34
x = 34
GV:Em hãy nhận xét kết quả của tích và thừa số?
HS: Kết quả của tích bằng 0. Có một thừa số khác 0
GV: Vậy thừa số còn lại phải như thế nào?
HS: Thừa số còn lại phải bằng 0
Họat động 2: Tính chất của phép cộng và phép nhân (15’)
+ GV treo bảng tính chất của phép cộng và phép nhân . Phép cộng số tự nhiên có tính chất gì? Phát biểu tính chất đó?
Gọi hai HS phát biểu:
Tính chất giao
Ngày dạy: 28.8.13
1/ MỤC TIÊU:
Hoạt động 1: Tổng và tích của hai số tự nhiên
Kiến thức:
HS hiểu tổng và tích của hai số tự nhiên thì gồm những bộ phận nào
HS biết các thành phần trong tổng và tích của hai số tự nhiên gọi là gì?
1.2 Kĩ năng
HS thực hiện được việc tìm các số hạng và thức số trong tổng và tích của hai số tự nhiên
HS thực hiện thành thạo việc cộng và nhân hai số tự nhiên
1.3 Thái độ
Thói quen: Tự giác, tích cực
Tính cách: Cẩn thận, chính xác
Hoạt động 2: Tính chất của tổng và tích
2.1 Kiến thức
HS biết các tính chất trong phép cộng và phép nhân
HS hiểu các tính chất trong phép cộng và nhân hai số tự nhiên
2.2 Kĩ năng
HS thực hiện được: Vận dụng tốt tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
HS thực hiện thành thạo việc tính toán trong các ví dụ có vận dụng tính chất để tính nhanh
2.3 Thái độ
Thói quen: Tự giác, tích cực
Tính cách: Cẩn thận, chính xác
2. NỘI DUNG HỌC TẬP
Áp dụng được các chất vào bài toán tính nhanh
3/ CHUẨN BỊ:
3.1.GV: thẳng, bảng phụ ghi tính chất
3.2.HS: Xem trước bài mới: phép cộng và phép nhân
4/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
4.1/ Ổn định tổ chức và kiểm diện học sinh:
6a1:
6a2:
6a3:
4.2/ Kiểm tra miệng
Câu hỏi:
a/ Nhắc lại các tính chất của phép cộng số tự nhiên đã học ở tiểu học (5đ)
b/ Nhắc lại các tính chất của phép nhân số tự nhiên đã học ở tiểu học (5đ)
Trả lời:
a/Giao hóan, kết hợp, cộng với 0, phân phối
b/ Giao hóan, kết hợp, nhân với 1, phân phối
4.3/ Tiến trình bài học
GV: Giới thiệu bài:
Ở tiểu học các em đã học phép cộng và phép nhân các số tự nhiên.Tổng của hai số tự nhiên bất kì cho ta một số tự nhiên duy nhất.Tích của hai số tự nhiên cũng cho ta một số tự nhiên duy nhất.
Trong phép cộng và phép nhân có một số tính chất cơ bản giúp ta tính nhẩm, tính nhanh. Đó là nội dung bài học hôm nay.
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
NỘI DUNG
Họat động 1: Tổng và tích hai số tự nhiên (20’)
GV: Tổng là kết quả của phép tính gì? Tích là kết quả của phép tính gì?
HS: Tổng là kết quả của phép tính cộng. Tích là kết quả của phép tính nhân
GV: Người ta dùng dấu “+” để chỉ phép tính cộng. Dấu “x” hoặc “.” Để chỉ phép tính nhân.
Trong một tích mà các thừa số đều bằng chữ hoặc chỉ có một thừa số bằng số ta có thể bỏ dấu “ x” hoặc “.”
VD: a.b= ab; 4.x.y = 4xy.
GV đưa bảng phụ ghi bài
Gọi HS đứng tại chỗ trả lời.
a
12
21
1
0
b
5
0
48
15
a+b
17
21
49
15
a.b
60
0
48
0
GV: Gọi 2 HS trả lời
a/ Tích của một số với số 0 thì bằng 0
b/ Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng 0.
A= 0
B = 0
Ap dụng câu b ?2 để giải bài tập:
Tìm x biết : ( x- 34) . 15 = 0
(x – 34). 15 = 0
=> x- 34 = 0
x = 0+ 34
x = 34
GV:Em hãy nhận xét kết quả của tích và thừa số?
HS: Kết quả của tích bằng 0. Có một thừa số khác 0
GV: Vậy thừa số còn lại phải như thế nào?
HS: Thừa số còn lại phải bằng 0
Họat động 2: Tính chất của phép cộng và phép nhân (15’)
+ GV treo bảng tính chất của phép cộng và phép nhân . Phép cộng số tự nhiên có tính chất gì? Phát biểu tính chất đó?
Gọi hai HS phát biểu:
Tính chất giao
 








Các ý kiến mới nhất