Tiet 55_56

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Vũ Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:22' 07-10-2008
Dung lượng: 159.5 KB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Vũ Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:22' 07-10-2008
Dung lượng: 159.5 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 28 Tiết: 55
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ngày soạn: 17/3/2007
Ngày dạy:
Lớp:
Chương iiI: soạn thảo văn bản
Bài tập và thực hành 9
Mục đích, yêu cầu:
Thực hành các thao tác làm việc với bảng: Tạo bảng, Thay đổi độ rộng, tách và gộp ô, trình bày bảng.
Phương pháp - phương tiện dạy học:
Thực hành, thực hiện thao tác minh họa kết hợp giảng.
Máy tính có cài đặt phần mềm Microsoft Word; Bộ gõ chữ Việt; Phông chữ Việt.
Bài thực hành số 9 mẫu trên máy.
NộI dung dạy – học:
Nội dung bài giảng
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
ổn định lớp.
Chào thầy.
Cán bộ lớp báo sĩ số
2. Nội dung
a. Làm việc với bảng.
a1) Tạo thời khóa biểu theo mẫu.
a2) Điền tên các môn học theo thời khóa biểu của lớp em.
a3) Tạo và trình bày bảng so sánh Đà Lạt - Việt Nam với một vài điểm du lịch tại các nước khác theo mẫu.
a4) Lưu văn bản với tên: Tao bang.doc
Tiết này, các em thực hiện phần 2a bài thực hành số 9 trang 127. (Theo mẫu)
Thực hiện minh họa kết hợp giảng các thao tác với phần 2a bài thực hành 9.
Chiếu bài mẫu trên máy.
Quan sát và HD HS thực hiện.
Chú ý:
Mở thanh công cụ Tables and Borders bằng cách:
-> View -> Toolbars -> chọn Tables and Borders
Quan sát và hướng dẫn.
Khởi động máy; mở sách giáo khoa.
Khởi động Word.
Chú ý lắng nghe, quan sát.
Thực hành theo yêu cầu của bài và sự hướng dẫn của giáo viên.
Thực hiện lưu văn bản.
Thoát khỏi Word.
Tắt máy.
Dặn dò:
Xem trước nội dung còn lại của bài thực hành. Tiết sau thực hành tiếp.
Rút kinh nghiệm:
BàI MẫU và yêu cầu
a1) Tạo và trình bày bảng theo mẫu.
THỜI KHÓA BIỂU
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
Thứ bảy
Tiết 1
Tiết 2
Tiết 3
Tiết 4
Tiết 5
a2) Điền tên các môn học vào bảng trên theo đúng thời khóa biểu lớp em.
a3) Tạo và trình bày bảng theo mẫu.
So sánh một số điểm du lịch
Địa danh
Cao độ bình quân (m)
Nhiệt độ (oC)
Lượng mưa bình quân năm (mm)
Số ngày mưa bình quân năm (ngày)
Tối cao
Tối thiểu
Bình quân
Đà Lạt (Việt Nam)
1.500
31
5
18
1.755
170
Dac-gi-ling (Ấn Độ)
2.006
29
3
12
3.055
150
Sim-la (Ấn Độ)
2.140
34
6
12
1.780
99
Ba-gui-o (Phi-lip-pin)
1.650
28
9
18
2.100
195
b) Soạn thảo và
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ngày soạn: 17/3/2007
Ngày dạy:
Lớp:
Chương iiI: soạn thảo văn bản
Bài tập và thực hành 9
Mục đích, yêu cầu:
Thực hành các thao tác làm việc với bảng: Tạo bảng, Thay đổi độ rộng, tách và gộp ô, trình bày bảng.
Phương pháp - phương tiện dạy học:
Thực hành, thực hiện thao tác minh họa kết hợp giảng.
Máy tính có cài đặt phần mềm Microsoft Word; Bộ gõ chữ Việt; Phông chữ Việt.
Bài thực hành số 9 mẫu trên máy.
NộI dung dạy – học:
Nội dung bài giảng
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
ổn định lớp.
Chào thầy.
Cán bộ lớp báo sĩ số
2. Nội dung
a. Làm việc với bảng.
a1) Tạo thời khóa biểu theo mẫu.
a2) Điền tên các môn học theo thời khóa biểu của lớp em.
a3) Tạo và trình bày bảng so sánh Đà Lạt - Việt Nam với một vài điểm du lịch tại các nước khác theo mẫu.
a4) Lưu văn bản với tên: Tao bang.doc
Tiết này, các em thực hiện phần 2a bài thực hành số 9 trang 127. (Theo mẫu)
Thực hiện minh họa kết hợp giảng các thao tác với phần 2a bài thực hành 9.
Chiếu bài mẫu trên máy.
Quan sát và HD HS thực hiện.
Chú ý:
Mở thanh công cụ Tables and Borders bằng cách:
-> View -> Toolbars -> chọn Tables and Borders
Quan sát và hướng dẫn.
Khởi động máy; mở sách giáo khoa.
Khởi động Word.
Chú ý lắng nghe, quan sát.
Thực hành theo yêu cầu của bài và sự hướng dẫn của giáo viên.
Thực hiện lưu văn bản.
Thoát khỏi Word.
Tắt máy.
Dặn dò:
Xem trước nội dung còn lại của bài thực hành. Tiết sau thực hành tiếp.
Rút kinh nghiệm:
BàI MẫU và yêu cầu
a1) Tạo và trình bày bảng theo mẫu.
THỜI KHÓA BIỂU
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
Thứ bảy
Tiết 1
Tiết 2
Tiết 3
Tiết 4
Tiết 5
a2) Điền tên các môn học vào bảng trên theo đúng thời khóa biểu lớp em.
a3) Tạo và trình bày bảng theo mẫu.
So sánh một số điểm du lịch
Địa danh
Cao độ bình quân (m)
Nhiệt độ (oC)
Lượng mưa bình quân năm (mm)
Số ngày mưa bình quân năm (ngày)
Tối cao
Tối thiểu
Bình quân
Đà Lạt (Việt Nam)
1.500
31
5
18
1.755
170
Dac-gi-ling (Ấn Độ)
2.006
29
3
12
3.055
150
Sim-la (Ấn Độ)
2.140
34
6
12
1.780
99
Ba-gui-o (Phi-lip-pin)
1.650
28
9
18
2.100
195
b) Soạn thảo và
 








Các ý kiến mới nhất