Tiết 55

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nong The Hung (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:04' 12-01-2015
Dung lượng: 75.0 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Nong The Hung (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:04' 12-01-2015
Dung lượng: 75.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Tiết 55
LUYỆN TẬP (T)
Lớp
Ngày soạn
Ngày dạy
HSVM
Ghi chú
8B
24/01/2015
…../01/2015
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Củng cố kiến thức giải bài toán bằng cách lập pt.
2. Kĩ năng : Nhận dạng được các dạng bài toán (chuyển động, đều, số, hóa học, vật lí, hình học, kế hoạch, thực tế,...) ;
- Biết vận dụng các bước để giải các BT theo thể loại.
3. Thái độ : HS thấy được ứng dụng của môn toán trong thực tế và ham học hỏi.
II. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS
III. Đồ dùng dạy học: Tài liệu
IV. Tiến trình bài giảng:
1. Ổn định tổ chức: 1`
2. Kiểm tra bài cũ: (Trong giờ học)
3. Nội dung bài mới:
TG
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
42`
Luyện tập
GV+ HS: Chữa các bài tập
GV: Bài 45/31 SGK .
GV cho HS lập bảng tóm tắt theo mẫu sau
Kế hoạch
Số thảm len
Số ngày làm
Năng suất
Theo hợp đồng
x
20
Thực hiện
x + 24
18
GV: Gọi HS lên bảng giải
GV+HS: Nhận xét và cho điểm để khuyến khích
GV: Bài 46/31 SGK.
GV: Yêu cầu HS đọc và phân tích
GV: Hướng dẫn HS thiết lập bảng
GV: Nếu gọi quãng đường AB là x thì ta sẽ thiết lập được bảng ntn?
GV: Gọi HS lên bảng giải
GV+HS: Nhận xét và cho điểm
GV: Chốt lại
GV: Bài 47/32 SGK.
GV: Yêu cầu HS đọc và phân tích rồi trả lời các câu hỏi sau:
? Tìm số tiền lãi sau 1 tháng.
? Số tiền cả gốc lẫn lãi sau tháng thứ nhất.
?Tìm số tiền lãi sau tháng thứ hai
? Tổng số tiền sau cả hai tháng?
GV+HS: Nhận xét và có thể cho điểm
GV: Kết luận
HS: Đọc và phân tích
Thời gian hợp đồng: 20 ngày
Thời gian thực hiện: 18 ngày.
Năng suất thực hiện tăng thêm 20%
Số thảm len thực hiện = số thảm len hợp đồng + 24.
Tính số thảm len hợp đồng.
HS: Thực hiện
Giải:
Gọi x (tấm) là số thảm len dệt theo hợp đồng.
ĐK: x nguyên dương, x > 24
Số thảm len thực hiện là :
x + 24 (tấm)
Năng suất theo hợp đồng:
Năng suất thực hiện:
Có phương trình:
= + .
x = 300 (TMĐK)
Vậy số thảm len dệt theo hợp đồng là 300 tấm.
HS: Bài 46/31 SGK.
HS: Thực hiện
Tóm tắt:
Vận tốc dự định: 48 km/h
Thời gian dự định: 1h.
Thời gian nghỉ 10’ =
Vận tốc lúc sau = vận tốc lúc đầu + 6 (km/h)
Tính quãng đường AB
HS: Ta có bảng sau:
Quãng đường
đoạn
Quãng đường
(Km)
Vận tốc
(h)
Thời gian
(t)
AB
x
?
(dự định)
AC
48
48
1
CB
x - 48
48 + 6
HS: Thực hiện
Giải:
Gọi quãng đường AB là x (km)
ĐK: x > 48
Quãng đường CB là : 48 – x (km)
Vận tốc khi đi quãng đường sau (đi từ C ( B) là: 48 + 6 = 54 (km/h)
Thời gian dự định: (h)
Thời gian đi từ C ( B là : (h)
Thời gian dự định = thời gian đi từ A ( C + thời gian nghỉ + thời gian đi từ C ( B
= 1 + +
x = 120 (km)
Vậy quãng đường AB dài 120 km.
HS: Bài 47/32 SGK.
HS: Thực hiện
Số tiến gốc gửi vào của bà An là:
x nghìn đồng
Sau
LUYỆN TẬP (T)
Lớp
Ngày soạn
Ngày dạy
HSVM
Ghi chú
8B
24/01/2015
…../01/2015
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Củng cố kiến thức giải bài toán bằng cách lập pt.
2. Kĩ năng : Nhận dạng được các dạng bài toán (chuyển động, đều, số, hóa học, vật lí, hình học, kế hoạch, thực tế,...) ;
- Biết vận dụng các bước để giải các BT theo thể loại.
3. Thái độ : HS thấy được ứng dụng của môn toán trong thực tế và ham học hỏi.
II. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS
III. Đồ dùng dạy học: Tài liệu
IV. Tiến trình bài giảng:
1. Ổn định tổ chức: 1`
2. Kiểm tra bài cũ: (Trong giờ học)
3. Nội dung bài mới:
TG
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
42`
Luyện tập
GV+ HS: Chữa các bài tập
GV: Bài 45/31 SGK .
GV cho HS lập bảng tóm tắt theo mẫu sau
Kế hoạch
Số thảm len
Số ngày làm
Năng suất
Theo hợp đồng
x
20
Thực hiện
x + 24
18
GV: Gọi HS lên bảng giải
GV+HS: Nhận xét và cho điểm để khuyến khích
GV: Bài 46/31 SGK.
GV: Yêu cầu HS đọc và phân tích
GV: Hướng dẫn HS thiết lập bảng
GV: Nếu gọi quãng đường AB là x thì ta sẽ thiết lập được bảng ntn?
GV: Gọi HS lên bảng giải
GV+HS: Nhận xét và cho điểm
GV: Chốt lại
GV: Bài 47/32 SGK.
GV: Yêu cầu HS đọc và phân tích rồi trả lời các câu hỏi sau:
? Tìm số tiền lãi sau 1 tháng.
? Số tiền cả gốc lẫn lãi sau tháng thứ nhất.
?Tìm số tiền lãi sau tháng thứ hai
? Tổng số tiền sau cả hai tháng?
GV+HS: Nhận xét và có thể cho điểm
GV: Kết luận
HS: Đọc và phân tích
Thời gian hợp đồng: 20 ngày
Thời gian thực hiện: 18 ngày.
Năng suất thực hiện tăng thêm 20%
Số thảm len thực hiện = số thảm len hợp đồng + 24.
Tính số thảm len hợp đồng.
HS: Thực hiện
Giải:
Gọi x (tấm) là số thảm len dệt theo hợp đồng.
ĐK: x nguyên dương, x > 24
Số thảm len thực hiện là :
x + 24 (tấm)
Năng suất theo hợp đồng:
Năng suất thực hiện:
Có phương trình:
= + .
x = 300 (TMĐK)
Vậy số thảm len dệt theo hợp đồng là 300 tấm.
HS: Bài 46/31 SGK.
HS: Thực hiện
Tóm tắt:
Vận tốc dự định: 48 km/h
Thời gian dự định: 1h.
Thời gian nghỉ 10’ =
Vận tốc lúc sau = vận tốc lúc đầu + 6 (km/h)
Tính quãng đường AB
HS: Ta có bảng sau:
Quãng đường
đoạn
Quãng đường
(Km)
Vận tốc
(h)
Thời gian
(t)
AB
x
?
(dự định)
AC
48
48
1
CB
x - 48
48 + 6
HS: Thực hiện
Giải:
Gọi quãng đường AB là x (km)
ĐK: x > 48
Quãng đường CB là : 48 – x (km)
Vận tốc khi đi quãng đường sau (đi từ C ( B) là: 48 + 6 = 54 (km/h)
Thời gian dự định: (h)
Thời gian đi từ C ( B là : (h)
Thời gian dự định = thời gian đi từ A ( C + thời gian nghỉ + thời gian đi từ C ( B
= 1 + +
x = 120 (km)
Vậy quãng đường AB dài 120 km.
HS: Bài 47/32 SGK.
HS: Thực hiện
Số tiến gốc gửi vào của bà An là:
x nghìn đồng
Sau
 








Các ý kiến mới nhất