Tiết 51

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nong The Hung (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:53' 12-01-2015
Dung lượng: 103.5 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Nong The Hung (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:53' 12-01-2015
Dung lượng: 103.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Tiết 51 LUYỆN TẬP
Lớp
Ngày soạn
Ngày dạy
HSVM
Ghi chú
8B
24/01/2015
…../01/2015
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Củng cố kiến thức giải pt chứa ẩn ở mẫu.
2. Kĩ năng : Biến đổi tương đương để đưa PT đã cho về dạng ax+b=0 ; phương trình chứa ẩn ở mẫu.
- Vận dụng được quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân, kĩ năng biến đổi (tìm ĐKXĐ, quy đồng...)
3. Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, tư duy chính xác và khoa học trong giải PT.
II. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS
III. Đồ dùng dạy học: Tài liệu
IV. Tiến trình bài giảng:
1. Ổn định tổ chức: 1`
2. Kiểm tra bài cũ: Trong giờ học
3. Nội dung bài mới:
TG
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Luyện tập
GV+HS: Chữa các bài tập
GV: Bài 30/23.
a.
GV: ? Có nhận xét gì về các mẫu.
? HS đổi dấu phân thức
? HS tìm DKXĐ.
? Tìm Mẫu thức chung.
? Quy đồng, khử mẫu.
? Giải phương trình.
? Tìm nghiệm.
c.
? HS tìm DKXĐ.
? Tìm Mẫu thức chung.
? Quy đồng, khử mẫu.
? Giải phương trình.
? Tìm nghiệm.
GV+HS: Nhận xét và cho điểm
GV: Bài 31/23.
a.
? Nhận xét mẫu x3 - 1 = ?
? HS tìm DKXĐ.
? Tìm Mẫu thức chung.
? Quy đồng, khử mẫu.
? Giải phương trình.
? Tìm nghiệm.
.
GV: Bài 32/23.
a.
? Nhận xét các biểu thức ở 2 vế. (có nhân tử chung không?)
GV: Gợi ý
- Chuyển vế, đặt nhân tử chung.
- Thu gọn, giải phương trình.
- Kết luận nghiệm.
GV: Bài 33/23.
? Tìm a để biểu thức bằng 2 ta làm gì?
GV: Gọi HS lên bảng thực hiện
GV+HS: Nhận xét và cho điểm
GV: Chốt lại
HS: Bài 30/23.
a. (1)
HS: Có thể đổi dấu để đưa về cùng mẫu
HS: Thực hiện
ĐKXĐ: x 2.
(1)
1 + 3 (x - 2) = 3 –x
1 + 3 x – 6 = 3 –x
3 x + x = 3 – 1 + 6
4 x = 8
x = 2 (không thỏa mãn điều kiện)
Vậy phương trình vô nghiệm
S = {Ø}
c. (2)
HS: Thực hiện
ĐKXĐ: x 1.
MTC: (x -1) ( x +1) = x2 – 1
(2) (x +1)2 - ( x -1)2 = 4
x2 + 2x + 1 –( x2 - 2x + 1) = 4
x2 + 2x + 1 – x2 + 2x – 1 = 4
4x = 4
x = 1(không thỏa mãn điều kiện)
Vậy PT(2) vô nghiệm S = Ø.
HS: Bài 31/23. Giải phương trình.
a. (1)
HS: Vì x2 + x + 1> 0
HS: Thực hiện
ĐKXĐ: x 1.
MTC: x3 -1 = ( x - 1).( x2 + x + 1)
(1) x2 + x + 1- 3x2 = 2x (x-1)
–2x2 + x + 1 – 2x2 + 2x = 0
–4x2 + 3x + 1 = 0
4x2 – 3x – 1 = 0
4x2 – 4x + x – 1 = 0
4x(x – 1) + x – 1 = 0
(x – 1) (4x – 1) = 0
x – 1 = 0 x = 1 (không thỏa mãn điều kiện)
hoặc 4x – 1 = 0 x = (TM)
Vậy tập nghiệm của phương trình S = {}
HS: Bài 32/23. Giải phương trình.
a.
Lớp
Ngày soạn
Ngày dạy
HSVM
Ghi chú
8B
24/01/2015
…../01/2015
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Củng cố kiến thức giải pt chứa ẩn ở mẫu.
2. Kĩ năng : Biến đổi tương đương để đưa PT đã cho về dạng ax+b=0 ; phương trình chứa ẩn ở mẫu.
- Vận dụng được quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân, kĩ năng biến đổi (tìm ĐKXĐ, quy đồng...)
3. Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, tư duy chính xác và khoa học trong giải PT.
II. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS
III. Đồ dùng dạy học: Tài liệu
IV. Tiến trình bài giảng:
1. Ổn định tổ chức: 1`
2. Kiểm tra bài cũ: Trong giờ học
3. Nội dung bài mới:
TG
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Luyện tập
GV+HS: Chữa các bài tập
GV: Bài 30/23.
a.
GV: ? Có nhận xét gì về các mẫu.
? HS đổi dấu phân thức
? HS tìm DKXĐ.
? Tìm Mẫu thức chung.
? Quy đồng, khử mẫu.
? Giải phương trình.
? Tìm nghiệm.
c.
? HS tìm DKXĐ.
? Tìm Mẫu thức chung.
? Quy đồng, khử mẫu.
? Giải phương trình.
? Tìm nghiệm.
GV+HS: Nhận xét và cho điểm
GV: Bài 31/23.
a.
? Nhận xét mẫu x3 - 1 = ?
? HS tìm DKXĐ.
? Tìm Mẫu thức chung.
? Quy đồng, khử mẫu.
? Giải phương trình.
? Tìm nghiệm.
.
GV: Bài 32/23.
a.
? Nhận xét các biểu thức ở 2 vế. (có nhân tử chung không?)
GV: Gợi ý
- Chuyển vế, đặt nhân tử chung.
- Thu gọn, giải phương trình.
- Kết luận nghiệm.
GV: Bài 33/23.
? Tìm a để biểu thức bằng 2 ta làm gì?
GV: Gọi HS lên bảng thực hiện
GV+HS: Nhận xét và cho điểm
GV: Chốt lại
HS: Bài 30/23.
a. (1)
HS: Có thể đổi dấu để đưa về cùng mẫu
HS: Thực hiện
ĐKXĐ: x 2.
(1)
1 + 3 (x - 2) = 3 –x
1 + 3 x – 6 = 3 –x
3 x + x = 3 – 1 + 6
4 x = 8
x = 2 (không thỏa mãn điều kiện)
Vậy phương trình vô nghiệm
S = {Ø}
c. (2)
HS: Thực hiện
ĐKXĐ: x 1.
MTC: (x -1) ( x +1) = x2 – 1
(2) (x +1)2 - ( x -1)2 = 4
x2 + 2x + 1 –( x2 - 2x + 1) = 4
x2 + 2x + 1 – x2 + 2x – 1 = 4
4x = 4
x = 1(không thỏa mãn điều kiện)
Vậy PT(2) vô nghiệm S = Ø.
HS: Bài 31/23. Giải phương trình.
a. (1)
HS: Vì x2 + x + 1> 0
HS: Thực hiện
ĐKXĐ: x 1.
MTC: x3 -1 = ( x - 1).( x2 + x + 1)
(1) x2 + x + 1- 3x2 = 2x (x-1)
–2x2 + x + 1 – 2x2 + 2x = 0
–4x2 + 3x + 1 = 0
4x2 – 3x – 1 = 0
4x2 – 4x + x – 1 = 0
4x(x – 1) + x – 1 = 0
(x – 1) (4x – 1) = 0
x – 1 = 0 x = 1 (không thỏa mãn điều kiện)
hoặc 4x – 1 = 0 x = (TM)
Vậy tập nghiệm của phương trình S = {}
HS: Bài 32/23. Giải phương trình.
a.
 








Các ý kiến mới nhất