Tiết 47

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nong The Hung (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:49' 12-01-2015
Dung lượng: 88.5 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Nong The Hung (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:49' 12-01-2015
Dung lượng: 88.5 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
Tiết 47
§4. PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
Lớp
Ngày soạn
Ngày dạy
HSVM
Ghi chú
8B
10/01/2015
…../01/2015
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Củng cố kiến thức giải pt bậc nhất một ẩn.
2. Kĩ năng : Biến đổi tương đương để đưa PT đã cho về dạng ax+b=0; Vận dụng được quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân.
3. Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, tư duy chính xác và khoa học trong giải PT.
II. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS
III. Đồ dùng dạy học: Tài liệu
IV. Tiến trình bài giảng:
1. Ổn định tổ chức: 1`
2. Kiểm tra bài cũ: 4`
? a.b=0 khi nào?
HS: Trả lời:
GV: Hỏi thêm
GV+HS: Nhận xét và cho điểm
3. Nội dung bài mới:
TG
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
6`
* GV nhắc lại:
a.b = 0 ( a =0 hoặc b = 0 Đối với việc giải phương trình tích cũng tương tự.
? Yêu cầu HS thực hiện ?1
GV+HS: Nhận xét
HS: Nghe
HS: Thực hiện
P(x) = (x2 - 1) + (x + 1)(x - 2)
= (x + 1)(x - 1) + (x + 1)(x - 2)
= (x + 1)(x - 1 + x - 2)
= (x + 1)(2x - 3)
10`
1. Phương trình tích và cách giải
? Y/c HS thực hiện ?2 SGK.
- Nêu tính chất của phép nhân các số?
- Trong 1 tích nếu có một thừa số bằng 0 thì…
- Ngược lại nếu tích bằng 0 thì ít nhất một trong các thừa số của tích…
? Giải phương trình VD1.
? Rút ra cách giải phương trình tích.
GV: Kết luận
HS: Thực hiện
- …
- Tích của chúng bằng 0
- Bằng 0
HS: VD1:
(
Hoặc
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {,-1}
HS: Cách giải:
A(x).B(x)= 0 ( A(x) = 0 (1) hoặc B(x) = 0 (2)
Tập nghiệm của phương trình đã cho là nghiệm của phương trình (1), (2).
15`
2. Áp dụng
? Y/c HS đọc VD2.
? Biến đổi phương trình đã cho về phương trình tích?
- Rút gọn.
- Đặt thừa số chung đưa về dạng phương trình tích.
- Tìm nghiệm.
* Rút ra nhận xét.
- HS giải VD3.
- Nhóm hạng tử.
- Đặt nhân tử chung.
- Dùng hằng đẳng thức.
- Tìm nghiệm.
?Y/c HS thực hiện ?4 (hoạt động nhóm)
GV: Y/c HS trả lời kết quả thảo luận nhóm.
GV+HS: Nhận xét
GV: Kết luận
HS: Thực hiện
a) VD2: Giải phương trình:
Hoặc
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {0, -}
HS: b) Nhận xét: (SGK)
c) VD3: Giải phương trình:
Giải:
Ta có:
Vậy
Hoặc
Hoặc
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S = {-1, 1, }
HS: Thực hiện
Hoặc
Vậy tập nghiệm của phương trình
S = {0, -1}
HS: Thực hiện
4. Củng cố bài giảng: 8`
- Bài tập 21c, d/sgk17:
a) vì >0
(
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là : S={-}
d)
hoặc
hoặc
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là: S={-}
Bài 22a sgk/17: a,
Hoặc
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là: S={-}
GV: Kết luận và cho điểm
V. Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
§4. PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
Lớp
Ngày soạn
Ngày dạy
HSVM
Ghi chú
8B
10/01/2015
…../01/2015
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Củng cố kiến thức giải pt bậc nhất một ẩn.
2. Kĩ năng : Biến đổi tương đương để đưa PT đã cho về dạng ax+b=0; Vận dụng được quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân.
3. Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, tư duy chính xác và khoa học trong giải PT.
II. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS
III. Đồ dùng dạy học: Tài liệu
IV. Tiến trình bài giảng:
1. Ổn định tổ chức: 1`
2. Kiểm tra bài cũ: 4`
? a.b=0 khi nào?
HS: Trả lời:
GV: Hỏi thêm
GV+HS: Nhận xét và cho điểm
3. Nội dung bài mới:
TG
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
6`
* GV nhắc lại:
a.b = 0 ( a =0 hoặc b = 0 Đối với việc giải phương trình tích cũng tương tự.
? Yêu cầu HS thực hiện ?1
GV+HS: Nhận xét
HS: Nghe
HS: Thực hiện
P(x) = (x2 - 1) + (x + 1)(x - 2)
= (x + 1)(x - 1) + (x + 1)(x - 2)
= (x + 1)(x - 1 + x - 2)
= (x + 1)(2x - 3)
10`
1. Phương trình tích và cách giải
? Y/c HS thực hiện ?2 SGK.
- Nêu tính chất của phép nhân các số?
- Trong 1 tích nếu có một thừa số bằng 0 thì…
- Ngược lại nếu tích bằng 0 thì ít nhất một trong các thừa số của tích…
? Giải phương trình VD1.
? Rút ra cách giải phương trình tích.
GV: Kết luận
HS: Thực hiện
- …
- Tích của chúng bằng 0
- Bằng 0
HS: VD1:
(
Hoặc
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {,-1}
HS: Cách giải:
A(x).B(x)= 0 ( A(x) = 0 (1) hoặc B(x) = 0 (2)
Tập nghiệm của phương trình đã cho là nghiệm của phương trình (1), (2).
15`
2. Áp dụng
? Y/c HS đọc VD2.
? Biến đổi phương trình đã cho về phương trình tích?
- Rút gọn.
- Đặt thừa số chung đưa về dạng phương trình tích.
- Tìm nghiệm.
* Rút ra nhận xét.
- HS giải VD3.
- Nhóm hạng tử.
- Đặt nhân tử chung.
- Dùng hằng đẳng thức.
- Tìm nghiệm.
?Y/c HS thực hiện ?4 (hoạt động nhóm)
GV: Y/c HS trả lời kết quả thảo luận nhóm.
GV+HS: Nhận xét
GV: Kết luận
HS: Thực hiện
a) VD2: Giải phương trình:
Hoặc
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {0, -}
HS: b) Nhận xét: (SGK)
c) VD3: Giải phương trình:
Giải:
Ta có:
Vậy
Hoặc
Hoặc
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S = {-1, 1, }
HS: Thực hiện
Hoặc
Vậy tập nghiệm của phương trình
S = {0, -1}
HS: Thực hiện
4. Củng cố bài giảng: 8`
- Bài tập 21c, d/sgk17:
a) vì >0
(
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là : S={-}
d)
hoặc
hoặc
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là: S={-}
Bài 22a sgk/17: a,
Hoặc
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là: S={-}
GV: Kết luận và cho điểm
V. Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
 









Các ý kiến mới nhất