tiết 46

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Sâm
Ngày gửi: 10h:22' 17-02-2017
Dung lượng: 79.5 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Sâm
Ngày gửi: 10h:22' 17-02-2017
Dung lượng: 79.5 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD – ĐT HUYỆN CƯMGAR
TRƯƠNG THCS HOÀNG HOA THÁM
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn : Hóa học 8
Thời gian làm bài: 45 phút;
(20 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp 8 ..........
Câu 1: Phản ứng hoá học có xảy ra sự oxi hoá là:
A. CaCO3 CaO + CO2 . B. Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl.
C. Na2O + H2O 2NaOH. D. 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O.
Câu 2: Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào là phản ứng phân hủy?
1. 3Fe + 2O2 Fe3O4 . 2. CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O.
3. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 4. CuO + H2 Cu + H2O.
5. Fe3O4 + 3CO 2 Fe + 3CO2 6. 2 Hg + O2
7. H2 + O2 H2O. 8. MgCO3 MgO + CO2
A. 3, 4, 8. B. 3, 6, 8. C. 2, 5, 6, 7 . D. 1, 3, 5, 8 .
Câu 3: Cho các Oxit có công thức hóa học sau : SO2, K2O, CO2, Li2O,CaO, MgO, CuO, N2O5, P2O5. Dãy nào sau đây là dãy các oxit axit:
A. SO2, N2O5, MgO, CuO, P2O5. B. SO2, CO2, N2O5, P2O5.
C. MgO, CuO, N2O5, P2O5. D. SO2, K2O, Li2O,CaO, MgO.
Câu 4: Những chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:
A. KMnO4 và H2O. B. KClO3 và KMnO4 .
C. KMnO4 và không khí. D. KClO3 và CaCO3 .
Câu 5: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hóa hợp.
A. CuO + H2 Cu + H2O . B. CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O.
C. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 D. CaO + H2O Ca(OH)2 .
Câu 6: Khi phân hủy có xúc tác 122,5g Kaliclorat (KClO3) thể tích khí oxi thu được là :
A. 48,0 (l) . B. 24,5 (l) . C. 67,2 (l). D. 33,6 (l) .
Câu 7: Người ta thu khí oxi bằng phương pháp đẩy nước là do khí oxi có tính chất sau :
A. Ít tan trong nước . B. Nặng hơn không khí .
C. Khó hóa lỏng. D. Tan nhiều trong nước.
Câu 8: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng phân hủy.
A. CuO + H2 Cu + H2O. B. CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O.
C. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 . D. CaO + H2O Ca(OH)2 .
Câu 9: Đốt cháy 6,4 g lưu huỳnh trong một bình chứa 2,24 lít khí oxi (đo ở đktc).Tính thể tích khí sunfurơ thu được:
A. 2,28 lít. B. 3,36 lít. C. 2,24 lít. D. Tất cả đều sai.
Câu 10: Trong phòng thí nghiệm, khi đốt cháy sắt ở nhiệt độ cao thu được 2,32g oxit sắt từ (Fe3O4). Khối lượng oxi cần dùng là:
A. 0,64g. B. 0,74g. C. 0,96g. D. 0,32g.
Câu 11: Khi càng lên cao, tỉ lệ lượng khí oxi trong không khí càng giảm là vì:
A. Không khí loãng. B. Khí oxi quá nhiều .
C. Khí oxi nhẹ hơn không khí . D. Khí oxi nhẹ nặng không khí .
Câu 12: Nhóm công thức nào sau đây biểu diễn toàn Oxit:
A. CuO; CaCO3; SO3 . C. FeO; KCl; P2O5.
B. N2O5 ; Al2O3 ; SiO2 . D. CO2 ; H2SO4 ; MgO.
Câu 13: Oxit là hợp chất của oxi với .
A. 3 nguyên tố hóa học . B. 1 nguyên tố hóa học khác
C. 2 nguyên tố hóa học . D. 4 nguyên tố hóa học .
Câu 14: Chất khí chiếm chủ yếu trong thành phần hóa học của không khí là:
A. N2 ; O2. B. CO2 ; O2. C. SO2 ; CO. D. O2 ; Ne.
TRƯƠNG THCS HOÀNG HOA THÁM
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn : Hóa học 8
Thời gian làm bài: 45 phút;
(20 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp 8 ..........
Câu 1: Phản ứng hoá học có xảy ra sự oxi hoá là:
A. CaCO3 CaO + CO2 . B. Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl.
C. Na2O + H2O 2NaOH. D. 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O.
Câu 2: Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào là phản ứng phân hủy?
1. 3Fe + 2O2 Fe3O4 . 2. CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O.
3. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 4. CuO + H2 Cu + H2O.
5. Fe3O4 + 3CO 2 Fe + 3CO2 6. 2 Hg + O2
7. H2 + O2 H2O. 8. MgCO3 MgO + CO2
A. 3, 4, 8. B. 3, 6, 8. C. 2, 5, 6, 7 . D. 1, 3, 5, 8 .
Câu 3: Cho các Oxit có công thức hóa học sau : SO2, K2O, CO2, Li2O,CaO, MgO, CuO, N2O5, P2O5. Dãy nào sau đây là dãy các oxit axit:
A. SO2, N2O5, MgO, CuO, P2O5. B. SO2, CO2, N2O5, P2O5.
C. MgO, CuO, N2O5, P2O5. D. SO2, K2O, Li2O,CaO, MgO.
Câu 4: Những chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:
A. KMnO4 và H2O. B. KClO3 và KMnO4 .
C. KMnO4 và không khí. D. KClO3 và CaCO3 .
Câu 5: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hóa hợp.
A. CuO + H2 Cu + H2O . B. CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O.
C. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 D. CaO + H2O Ca(OH)2 .
Câu 6: Khi phân hủy có xúc tác 122,5g Kaliclorat (KClO3) thể tích khí oxi thu được là :
A. 48,0 (l) . B. 24,5 (l) . C. 67,2 (l). D. 33,6 (l) .
Câu 7: Người ta thu khí oxi bằng phương pháp đẩy nước là do khí oxi có tính chất sau :
A. Ít tan trong nước . B. Nặng hơn không khí .
C. Khó hóa lỏng. D. Tan nhiều trong nước.
Câu 8: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng phân hủy.
A. CuO + H2 Cu + H2O. B. CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O.
C. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 . D. CaO + H2O Ca(OH)2 .
Câu 9: Đốt cháy 6,4 g lưu huỳnh trong một bình chứa 2,24 lít khí oxi (đo ở đktc).Tính thể tích khí sunfurơ thu được:
A. 2,28 lít. B. 3,36 lít. C. 2,24 lít. D. Tất cả đều sai.
Câu 10: Trong phòng thí nghiệm, khi đốt cháy sắt ở nhiệt độ cao thu được 2,32g oxit sắt từ (Fe3O4). Khối lượng oxi cần dùng là:
A. 0,64g. B. 0,74g. C. 0,96g. D. 0,32g.
Câu 11: Khi càng lên cao, tỉ lệ lượng khí oxi trong không khí càng giảm là vì:
A. Không khí loãng. B. Khí oxi quá nhiều .
C. Khí oxi nhẹ hơn không khí . D. Khí oxi nhẹ nặng không khí .
Câu 12: Nhóm công thức nào sau đây biểu diễn toàn Oxit:
A. CuO; CaCO3; SO3 . C. FeO; KCl; P2O5.
B. N2O5 ; Al2O3 ; SiO2 . D. CO2 ; H2SO4 ; MgO.
Câu 13: Oxit là hợp chất của oxi với .
A. 3 nguyên tố hóa học . B. 1 nguyên tố hóa học khác
C. 2 nguyên tố hóa học . D. 4 nguyên tố hóa học .
Câu 14: Chất khí chiếm chủ yếu trong thành phần hóa học của không khí là:
A. N2 ; O2. B. CO2 ; O2. C. SO2 ; CO. D. O2 ; Ne.
 









Các ý kiến mới nhất