Tiết 37

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nong The Hung (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:40' 10-01-2015
Dung lượng: 155.5 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Nong The Hung (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:40' 10-01-2015
Dung lượng: 155.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Tiết 37 KIỂM TRA CHƯƠNG II
Ngày soạn: 29.11.2013
Ngày dạy: 06.12.2013
Giảng ở lớp: 8B
HS vắng mặt:
I. Mục tiêu:
1. kiến thức:
- Học sinh hiểu được một số khái niệm phân thức đại số, tính chất cơ bản của phân thức, quy đồng mẫu nhiều phân thức, cộng , trừ phân thức đại số.
2. Kỹ năng:
- Nhận dạng phân thức a, rút gọn phân thức đại số.
- Quy đồng mẫu nhiều phân thức.
- Cộng ,trừ, nhân, chia phân thức.
3. Thái độ:
- Làm bài nghiêm túc và yêu thích môn học.
II. Phương pháp:
- Kiểm tra giấy theo hình thức trắc nghiệm + Tự luận
III. Chuẩn bị:
- GV: Đề bài, đáp án, thang điểm.
- HS: Giấy, bút, thước kẻ, nháp.
IV. Tiến trình bài giảng:
1. Ổn định tổ chức: 1’
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Nội dung bài mới:
* Đề bài:
I. Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
A. Khoanh tròn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:
1. Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số:
A. B.
C. D.
2. Kết quả rút gọn phân thức là:
A. B.
C. D.
3. Mẫu thức chung của các phân thức là:
A. B.
C. D. 35
4. Phân thức nào sau đây không phải là phân thức đối của phân thức :
A. B.
C. D.
5. Thực hiện phép tính ta được kết quả là:
A. 0 B. C. D. 1
6. Thương của phép chia là:
A. B. C. D.
II. Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm). Rút gọn phân thức:
Câu 2: (3 điểm). Thực hiện các phép tính:
a) b) +
c)
Bài 3: (2 điểm). Cho biểu thức:
A = -
a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức.
b) Rút gọn biểu thức A.
c) Tính giá trị của biểu thức A tại x = 1.
* Ma trận đề:
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Phân thức đại số. Tính chất cơ bản của phân thức
1
0,5
1
0,5
2
1
Rút gọn phân thức. Quy đồng mẫu nhiều phân thức
2
1
1
1
3
2
Phép cộng, trừ các phân thức đại số
1
0,5
2
1,5
3
2
Phép nhân, chia các phân thức đại số
1
0,5
2
1,5
3
2
Biến đổi các biểu thức hữu tỉ. Giá trị của phân thức.
2
1
2
2
4
3
Tổng số câu
Tổng điểm:
6
3
4
3
5
4
15
10
* Đáp án và thang điểm:
I. Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
D
B
C
A
D
A
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
II. Trắc nghiệm Tự luận: (7 điểm)
Câu
Đáp án
Thang
điểm
1
=
1,0
Ngày soạn: 29.11.2013
Ngày dạy: 06.12.2013
Giảng ở lớp: 8B
HS vắng mặt:
I. Mục tiêu:
1. kiến thức:
- Học sinh hiểu được một số khái niệm phân thức đại số, tính chất cơ bản của phân thức, quy đồng mẫu nhiều phân thức, cộng , trừ phân thức đại số.
2. Kỹ năng:
- Nhận dạng phân thức a, rút gọn phân thức đại số.
- Quy đồng mẫu nhiều phân thức.
- Cộng ,trừ, nhân, chia phân thức.
3. Thái độ:
- Làm bài nghiêm túc và yêu thích môn học.
II. Phương pháp:
- Kiểm tra giấy theo hình thức trắc nghiệm + Tự luận
III. Chuẩn bị:
- GV: Đề bài, đáp án, thang điểm.
- HS: Giấy, bút, thước kẻ, nháp.
IV. Tiến trình bài giảng:
1. Ổn định tổ chức: 1’
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Nội dung bài mới:
* Đề bài:
I. Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
A. Khoanh tròn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:
1. Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số:
A. B.
C. D.
2. Kết quả rút gọn phân thức là:
A. B.
C. D.
3. Mẫu thức chung của các phân thức là:
A. B.
C. D. 35
4. Phân thức nào sau đây không phải là phân thức đối của phân thức :
A. B.
C. D.
5. Thực hiện phép tính ta được kết quả là:
A. 0 B. C. D. 1
6. Thương của phép chia là:
A. B. C. D.
II. Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm). Rút gọn phân thức:
Câu 2: (3 điểm). Thực hiện các phép tính:
a) b) +
c)
Bài 3: (2 điểm). Cho biểu thức:
A = -
a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức.
b) Rút gọn biểu thức A.
c) Tính giá trị của biểu thức A tại x = 1.
* Ma trận đề:
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Phân thức đại số. Tính chất cơ bản của phân thức
1
0,5
1
0,5
2
1
Rút gọn phân thức. Quy đồng mẫu nhiều phân thức
2
1
1
1
3
2
Phép cộng, trừ các phân thức đại số
1
0,5
2
1,5
3
2
Phép nhân, chia các phân thức đại số
1
0,5
2
1,5
3
2
Biến đổi các biểu thức hữu tỉ. Giá trị của phân thức.
2
1
2
2
4
3
Tổng số câu
Tổng điểm:
6
3
4
3
5
4
15
10
* Đáp án và thang điểm:
I. Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
D
B
C
A
D
A
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
II. Trắc nghiệm Tự luận: (7 điểm)
Câu
Đáp án
Thang
điểm
1
=
1,0
 








Các ý kiến mới nhất