Tiết 36

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nong The Hung (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:39' 10-01-2015
Dung lượng: 71.5 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Nong The Hung (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:39' 10-01-2015
Dung lượng: 71.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Tiết 36 ÔN TẬP CHƯƠNG II
Lớp
Ngày soạn
Ngày dạy
HSVM
Ghi chú
8B
02/12/2014
…../12/2014
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức :
- Hệ thống lại toàn bộ kiến thức chương II cả lý thuyết và thực hành.
2. Kĩ năng :
- HS rèn được kĩ năng biến đổi biểu thức hữu tỉ, các phép cộng, trừ, nhân, chia phân thức đại số trong cả hai trường hợp cùng mẫu và khác mẫu.
- HS biết đổi dấu khi cần thiết để tính toán.
3. Thái độ :
- HS được rèn luyện ý thức học tập, rèn luyện tính tư duy phán đoán và tổng hợp kiến thức.
II. Phương pháp:
- Đặt và giải quyết vấn đề, luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS
III. Đồ dùng dạy học:
- Tài liệu,..
IV. Tiến trình bài giảng:
1. Ổn định tổ chức: 1`
2. Kiểm tra bài cũ: Trong giờ học
3. Nội dung bài mới:
TG
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
15’
A. Lý thuyết
1. Các khái niệm về phân thức đại số:
GV: Yêu HS nhắc lại các kiến thức
- Định nghĩa phân thức đại số
- Định nghĩa hai phân thức đại số bằng nhau
- Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức đại số
- Nêu quy tắc rút gọn phân thức
Hãy rút gọn :
GV+HS: Nhận xét
HS: Trả lời
- Dạng trong đó A,B là các đa thức, B 0
- Hai phân thức bằng nhau
- Tính chất cơ bản của phân thức
- Nếu M 0 thì
= (N là ƯC(A; B))
- Quy tắc:…
HS: Rút gọn:
= =
2. Các phép toán trên phân thức đại số
? Nêu quy tắc cộng, trừ, nhân, chia hai phân thức đại số
? Tính giá trị của phân thức
GV: Kết luận
GV+HS: Trả lời các câu hỏi trong sgk.
HS: lời:
* Phép cộng:
a. Cộng hai phân thức cùng mẫu
b. Cộng hai phân thức không cùng mẫu
- Quy đồng mẫu thức
- Cộng hai phân thức cùng mẫu vừa tìm được
* Phép trừ
a. Phân thức đối của là
b.
* Phép nhân:
* Phép chia:
HS: B1: Tìm ĐKXĐ
B2: Rút gọn
B3: Tính theo yêu cầu của đề bài
HS: Cùng thực hiện
II. Bài tập
GV+HS: Chữa các BT 57a, 58a, B60, 61 trong sgk
GV: Phân tích và ra hệ thống câu hỏi để hướng dẫn HS
GV: Kết luận
HS: Thực hiện
Bài 57a: Chứng tỏ mỗi cặp phân thức sau bằng nhau:
a) Ta có: 3(2x2+x-6) = (2x-3)(3x+6) = 6x2 +3x-18
Bài 58a) Đ.A:
( - ): =
Bài 60: Cho biểu thức:
( + - ).
a) ĐKXĐ: x # 1; x # -1
b) ( + - ). = 4
Vậy khi giá trị của biểu thức được xác định thì nó không phụ thuộc vào biến x.
B61: Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức: ( + ) .
Được xác định:
ĐKXĐ: x # -10; x # 0; x # 10.
Ta có: ( + ) . =
Tại x = 20040 thì:
= =
Bài 62: Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 0
Giải: ĐKXĐ: x # ( 5
=
Nếu phân thức đã cho có giá trị bằng 0 thì = 0. Điều này xảy ra khi
x-5 = 0 và x # 0, hay x = 5.
Nhưng x = 5 không thỏa mãn ĐKXĐ. Vậy không có giá trị nào của x để giá trị của phân thức bằng 0.
Lớp
Ngày soạn
Ngày dạy
HSVM
Ghi chú
8B
02/12/2014
…../12/2014
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức :
- Hệ thống lại toàn bộ kiến thức chương II cả lý thuyết và thực hành.
2. Kĩ năng :
- HS rèn được kĩ năng biến đổi biểu thức hữu tỉ, các phép cộng, trừ, nhân, chia phân thức đại số trong cả hai trường hợp cùng mẫu và khác mẫu.
- HS biết đổi dấu khi cần thiết để tính toán.
3. Thái độ :
- HS được rèn luyện ý thức học tập, rèn luyện tính tư duy phán đoán và tổng hợp kiến thức.
II. Phương pháp:
- Đặt và giải quyết vấn đề, luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS
III. Đồ dùng dạy học:
- Tài liệu,..
IV. Tiến trình bài giảng:
1. Ổn định tổ chức: 1`
2. Kiểm tra bài cũ: Trong giờ học
3. Nội dung bài mới:
TG
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
15’
A. Lý thuyết
1. Các khái niệm về phân thức đại số:
GV: Yêu HS nhắc lại các kiến thức
- Định nghĩa phân thức đại số
- Định nghĩa hai phân thức đại số bằng nhau
- Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức đại số
- Nêu quy tắc rút gọn phân thức
Hãy rút gọn :
GV+HS: Nhận xét
HS: Trả lời
- Dạng trong đó A,B là các đa thức, B 0
- Hai phân thức bằng nhau
- Tính chất cơ bản của phân thức
- Nếu M 0 thì
= (N là ƯC(A; B))
- Quy tắc:…
HS: Rút gọn:
= =
2. Các phép toán trên phân thức đại số
? Nêu quy tắc cộng, trừ, nhân, chia hai phân thức đại số
? Tính giá trị của phân thức
GV: Kết luận
GV+HS: Trả lời các câu hỏi trong sgk.
HS: lời:
* Phép cộng:
a. Cộng hai phân thức cùng mẫu
b. Cộng hai phân thức không cùng mẫu
- Quy đồng mẫu thức
- Cộng hai phân thức cùng mẫu vừa tìm được
* Phép trừ
a. Phân thức đối của là
b.
* Phép nhân:
* Phép chia:
HS: B1: Tìm ĐKXĐ
B2: Rút gọn
B3: Tính theo yêu cầu của đề bài
HS: Cùng thực hiện
II. Bài tập
GV+HS: Chữa các BT 57a, 58a, B60, 61 trong sgk
GV: Phân tích và ra hệ thống câu hỏi để hướng dẫn HS
GV: Kết luận
HS: Thực hiện
Bài 57a: Chứng tỏ mỗi cặp phân thức sau bằng nhau:
a) Ta có: 3(2x2+x-6) = (2x-3)(3x+6) = 6x2 +3x-18
Bài 58a) Đ.A:
( - ): =
Bài 60: Cho biểu thức:
( + - ).
a) ĐKXĐ: x # 1; x # -1
b) ( + - ). = 4
Vậy khi giá trị của biểu thức được xác định thì nó không phụ thuộc vào biến x.
B61: Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức: ( + ) .
Được xác định:
ĐKXĐ: x # -10; x # 0; x # 10.
Ta có: ( + ) . =
Tại x = 20040 thì:
= =
Bài 62: Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 0
Giải: ĐKXĐ: x # ( 5
=
Nếu phân thức đã cho có giá trị bằng 0 thì = 0. Điều này xảy ra khi
x-5 = 0 và x # 0, hay x = 5.
Nhưng x = 5 không thỏa mãn ĐKXĐ. Vậy không có giá trị nào của x để giá trị của phân thức bằng 0.
 








Các ý kiến mới nhất