Tiết 32

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nong The Hung (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:38' 10-01-2015
Dung lượng: 73.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Nong The Hung (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:38' 10-01-2015
Dung lượng: 73.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Tiết 32 §7. PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Lớp
Ngày soạn
Ngày dạy
HSVM
Ghi chú
8B
01/12/2014
…../12/2014
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- HS nắm vững và vận dụng tốt quy tắc nhân hai phân thức.
- HS biết các tính chất giao hoán, kết hợp của phép nhân và có ý thức nhận xét bài toán cụ thể để vận dụng.
2. Kĩ năng :
- Thực hiện được phép nhân hai phân thức ;
3. Thái độ :
- Rèn luyện cho HS tính ham học hỏi, ý thức tự giác, cẩn thận, chính xác.II. Phương pháp:
- Đặt và giải quyết vấn đề, luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS
III. Đồ dùng dạy học:
- Tài liệu,..
IV. Tiến trình bài giảng:
1. Ổn định tổ chức: 1`
2. Kiểm tra bài cũ: 6`
GV: Yêu cầu HS như sau:
HS1: Nêu quy tắc nhân 2 phân số. và tính chất của phép nhân phân số.
HS: Trả lời
GV+HS: Nhận xét và cho điểm.
3. Nội dung bài mới:
TG
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
6`
1. Nhắc lại về phép nhân phân số và tính chất của phép nhân phân số
GV: Nhắc lại bài kiểm tra miệng của HS:
=
T/c giao hoán…
T/c kết hợp…
T/c nhân với số 1…
T/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng…
GV: Cho VD
HS: Nghe
18`
2. Quy tắc
GV: Quy tắc của phép nhân phân thức đại số cũng tương tự phép nhân phân số
? Vậy một em có thể phát biểu quy tắc nhân hai phân thức đại số theo cách hiểu của mình
GV: Gọi HS đọc quy tắc
GV: Quy tắc:
? Kết quả của phép nhân hai phân thức được gọi là gì?
* Áp dụng
GV cho HS quan sát ví dụ ở bảng phụ.
? 3x+6 có phải là phân thức không?
GV gọi 1vài HS đọc kết quả tính.
GV: Yêu cầu HS thực hiện ?2; ?3
GV: Giới thiệu tính chất phép nhân phân thức cũng tương tự..
GV: Yêu cầu HS thực hiện ?4
GV+HS: Nhận xét và kết luận.
HS: Nghe
HS: Phát biểu
HS: Đọc
HS: Tích
HS: Quan sát
HS: Có
HS: Làm tính nhân.
HS: Đọc kết quả
HS nhận xét bài làm của bạn.
Làm bài vào vở.
HS: Thực hiện
?2:
.
? 3:
HS: Tính chất:
Tính giao hoán:
Tính kết hợp:
Phân phối của phép nhân đối với phép cộng:
HS: Thực hiện
. .
= ( . ).
=
4. Củng cố bài giảng: 9`
GV: Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc nhân hai phân thức đại số
HS: Nhắc lại
GV+HS: Chữa Bài 38b, 39b, bài 40 sgk
Bài 38b.
Bài 39.
Bài 40
Cách 1:
GV: Kết luận và cho điểm
5. Hướng dẫn về nhà: 1`
- Làm các bài tập 38, 39, 40, 41 SGK/52,53.
- Làm các bài tập 29 - 35 SBT chương II.
V. Rút kinh nghiệm:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Lớp
Ngày soạn
Ngày dạy
HSVM
Ghi chú
8B
01/12/2014
…../12/2014
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- HS nắm vững và vận dụng tốt quy tắc nhân hai phân thức.
- HS biết các tính chất giao hoán, kết hợp của phép nhân và có ý thức nhận xét bài toán cụ thể để vận dụng.
2. Kĩ năng :
- Thực hiện được phép nhân hai phân thức ;
3. Thái độ :
- Rèn luyện cho HS tính ham học hỏi, ý thức tự giác, cẩn thận, chính xác.II. Phương pháp:
- Đặt và giải quyết vấn đề, luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS
III. Đồ dùng dạy học:
- Tài liệu,..
IV. Tiến trình bài giảng:
1. Ổn định tổ chức: 1`
2. Kiểm tra bài cũ: 6`
GV: Yêu cầu HS như sau:
HS1: Nêu quy tắc nhân 2 phân số. và tính chất của phép nhân phân số.
HS: Trả lời
GV+HS: Nhận xét và cho điểm.
3. Nội dung bài mới:
TG
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
6`
1. Nhắc lại về phép nhân phân số và tính chất của phép nhân phân số
GV: Nhắc lại bài kiểm tra miệng của HS:
=
T/c giao hoán…
T/c kết hợp…
T/c nhân với số 1…
T/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng…
GV: Cho VD
HS: Nghe
18`
2. Quy tắc
GV: Quy tắc của phép nhân phân thức đại số cũng tương tự phép nhân phân số
? Vậy một em có thể phát biểu quy tắc nhân hai phân thức đại số theo cách hiểu của mình
GV: Gọi HS đọc quy tắc
GV: Quy tắc:
? Kết quả của phép nhân hai phân thức được gọi là gì?
* Áp dụng
GV cho HS quan sát ví dụ ở bảng phụ.
? 3x+6 có phải là phân thức không?
GV gọi 1vài HS đọc kết quả tính.
GV: Yêu cầu HS thực hiện ?2; ?3
GV: Giới thiệu tính chất phép nhân phân thức cũng tương tự..
GV: Yêu cầu HS thực hiện ?4
GV+HS: Nhận xét và kết luận.
HS: Nghe
HS: Phát biểu
HS: Đọc
HS: Tích
HS: Quan sát
HS: Có
HS: Làm tính nhân.
HS: Đọc kết quả
HS nhận xét bài làm của bạn.
Làm bài vào vở.
HS: Thực hiện
?2:
.
? 3:
HS: Tính chất:
Tính giao hoán:
Tính kết hợp:
Phân phối của phép nhân đối với phép cộng:
HS: Thực hiện
. .
= ( . ).
=
4. Củng cố bài giảng: 9`
GV: Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc nhân hai phân thức đại số
HS: Nhắc lại
GV+HS: Chữa Bài 38b, 39b, bài 40 sgk
Bài 38b.
Bài 39.
Bài 40
Cách 1:
GV: Kết luận và cho điểm
5. Hướng dẫn về nhà: 1`
- Làm các bài tập 38, 39, 40, 41 SGK/52,53.
- Làm các bài tập 29 - 35 SBT chương II.
V. Rút kinh nghiệm:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
 









Các ý kiến mới nhất