Tiết 31

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Phương
Ngày gửi: 07h:12' 24-01-2009
Dung lượng: 44.5 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Trần Phương
Ngày gửi: 07h:12' 24-01-2009
Dung lượng: 44.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 12/12/2006
Tiết ppct: 31
Bài tập và thực hành 5:
Thao tác với tệp và thư mục
I/ Mục đích yêu cầu:
- Làm quen với hệ thống quản lí tệp trong Windows 2000/XP...
- Nắm được vai trò của biểu tượng My Computer
- Biết thực hiện một số chương trình đã cài đặt trong hệ thống
- Biết cách xem dung lượng của một ổ đĩa (đã ghi và còn trống)
- Biết cách tạo cây thư mục
- Bước đầu tạo ý thức tổ chức dữ liệu một cách khoa học trên máy.
II/ Chuẩn bị :
- Thầy: đọc tài liệu tham khảo, soạn giáo án, phòng máy.
- Trò: Kiến thức cũ về tệp, thư mục, hệ điều hành.
III/ Tiến trình lên lớp:
1) định tổ chức: 2’
- HS xếp hàng trước phòng máy
- Kiểm tra sĩ số
2) Kiểm tra bài cũ: Kết hợp khi thực hành
3) Bài mới:
Nội dung
Hoạt động của GV và HS
1. Xem nội dung đĩa, thư mục 11’
Cách xem nội dung của một ổ đĩa, thư mục
- Kích hoạt vào biểu tượng My Computer trên màn hình.
- Kích hoạt vào biểu tượng ổ đĩa hoặc thư mục cần xem
2. Tạo thư mục mới, đổi tên tệp, thư mục
a) Các thao tác tạo thư mục mới đó là: 10’
- Mở thư mục chứa thư mục tạo mới
- Nháy nút chuột phải tại vùng trống trên cửa sổ
- Chọn New/Folder, gõ tên, Enter
b) Đổi tên tệp/ thư mục 10’
- Nháy chuột vào tên tệp/ thư mục cần đổi
- Nháy chuột vào tên một lần nữa
- Gõ tên mới, ấn Enter.
c) Sao chép thư mục 10’
- Chọn tệp/ thư mục cần sao chép
- Chọn Edit/ Copy
- Chọn thư mục chứa thư mục sao chép
- Chọn Edit/ Paste
d) Di chuyển tệp/ thư mục
- Chọn tệp/ thư mục cần di chuyển
- Chọn Edit/ Cut
- Chọn thư mục chứa thư mục di chuyển
- Chọn Edit/ Paste
c) Xoá tệp/ thư mục
- Chọn tệp cần xoá
- Chọn Edit/ Delete hoặc ấn phím Delete hoặc ấn tổ hợp phím Shift + Delete.
GV: Mỗi ổ đĩa chứa các thư mục và các tệp. Mỗi thư mục có thể chứa các thư mục con hay các tệp?
HS: Đứng tại chỗ trình bày.
GV: Chốt lại ý chính và ghi bảng
GV: Để xem các thư mục khác thực hiện tương tự như vậy.
HS: Quan sát trực tiếp trên máy để nhận biết
HS : Thực hành thao tác xem nội dung ổ đĩa C, D trong máy tính của mình. (có thể xem thư mục gốc của ổ đĩa C, D và một số thư mục khác trên 2 ổ đĩa này).
GV : Kiểm tra thao tác của các nhóm HS và chỉnh sửa các thao tác sai cho HS.
GV : Chúng ta có thể trở về thư mục trước, hoặc quay về thư mục sau thông qua các nút lệnh tương ứng (Back, Foward)
HS : Thực hiện thao tác quay trở về thư mục trước.
GV : Nội dung của ổ đĩa, thư mục có thể có rất nhiều. Vì vậy cần sử dụng các thanh cuốn để xem toàn bộ nội dung của ổ đĩa (Thư mục)
GV : Các thao tác để tạo thư mục mới?
HS: Mở thư mục chứa thư mục đó, nháy nút chuột phải tạ
Tiết ppct: 31
Bài tập và thực hành 5:
Thao tác với tệp và thư mục
I/ Mục đích yêu cầu:
- Làm quen với hệ thống quản lí tệp trong Windows 2000/XP...
- Nắm được vai trò của biểu tượng My Computer
- Biết thực hiện một số chương trình đã cài đặt trong hệ thống
- Biết cách xem dung lượng của một ổ đĩa (đã ghi và còn trống)
- Biết cách tạo cây thư mục
- Bước đầu tạo ý thức tổ chức dữ liệu một cách khoa học trên máy.
II/ Chuẩn bị :
- Thầy: đọc tài liệu tham khảo, soạn giáo án, phòng máy.
- Trò: Kiến thức cũ về tệp, thư mục, hệ điều hành.
III/ Tiến trình lên lớp:
1) định tổ chức: 2’
- HS xếp hàng trước phòng máy
- Kiểm tra sĩ số
2) Kiểm tra bài cũ: Kết hợp khi thực hành
3) Bài mới:
Nội dung
Hoạt động của GV và HS
1. Xem nội dung đĩa, thư mục 11’
Cách xem nội dung của một ổ đĩa, thư mục
- Kích hoạt vào biểu tượng My Computer trên màn hình.
- Kích hoạt vào biểu tượng ổ đĩa hoặc thư mục cần xem
2. Tạo thư mục mới, đổi tên tệp, thư mục
a) Các thao tác tạo thư mục mới đó là: 10’
- Mở thư mục chứa thư mục tạo mới
- Nháy nút chuột phải tại vùng trống trên cửa sổ
- Chọn New/Folder, gõ tên, Enter
b) Đổi tên tệp/ thư mục 10’
- Nháy chuột vào tên tệp/ thư mục cần đổi
- Nháy chuột vào tên một lần nữa
- Gõ tên mới, ấn Enter.
c) Sao chép thư mục 10’
- Chọn tệp/ thư mục cần sao chép
- Chọn Edit/ Copy
- Chọn thư mục chứa thư mục sao chép
- Chọn Edit/ Paste
d) Di chuyển tệp/ thư mục
- Chọn tệp/ thư mục cần di chuyển
- Chọn Edit/ Cut
- Chọn thư mục chứa thư mục di chuyển
- Chọn Edit/ Paste
c) Xoá tệp/ thư mục
- Chọn tệp cần xoá
- Chọn Edit/ Delete hoặc ấn phím Delete hoặc ấn tổ hợp phím Shift + Delete.
GV: Mỗi ổ đĩa chứa các thư mục và các tệp. Mỗi thư mục có thể chứa các thư mục con hay các tệp?
HS: Đứng tại chỗ trình bày.
GV: Chốt lại ý chính và ghi bảng
GV: Để xem các thư mục khác thực hiện tương tự như vậy.
HS: Quan sát trực tiếp trên máy để nhận biết
HS : Thực hành thao tác xem nội dung ổ đĩa C, D trong máy tính của mình. (có thể xem thư mục gốc của ổ đĩa C, D và một số thư mục khác trên 2 ổ đĩa này).
GV : Kiểm tra thao tác của các nhóm HS và chỉnh sửa các thao tác sai cho HS.
GV : Chúng ta có thể trở về thư mục trước, hoặc quay về thư mục sau thông qua các nút lệnh tương ứng (Back, Foward)
HS : Thực hiện thao tác quay trở về thư mục trước.
GV : Nội dung của ổ đĩa, thư mục có thể có rất nhiều. Vì vậy cần sử dụng các thanh cuốn để xem toàn bộ nội dung của ổ đĩa (Thư mục)
GV : Các thao tác để tạo thư mục mới?
HS: Mở thư mục chứa thư mục đó, nháy nút chuột phải tạ
 









Các ý kiến mới nhất